Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/minhnhathuynh

Thành ngữ - Tục ngữ Anh - Việt, Việt - Anh

đây là lớp học tiếng anh qua các câu thành ngữ - tục ngữ , người dạy sẽ là tất cả các bạn , các bạn viết nhưng câu tục ngữ Anh - Việt, Việt - Anh lên đây phí đăng kí là 0 lingots, đón nhận học viên vào mọi ngày

3 năm trước

4 Nhận xét


https://www.duolingo.com/heongocdethuong

– Xa mặt cách lòng: Out of sight, out of mind

– Tai vách mạch rừng: Walls have ears

– Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, spoil the child

– Của rẻ là của ôi: The cheapest is the dearest "Fire is a good servant but a bad master" - Đừng đùa với lửa

"The grass is always greener on the other side of the fence" - Đứng núi này trông núi nọ

"When in the Rome, do as the Romans do" - Nhập gia tuỳ tục

"Old friends and old wine are best" - Bạn cũ bạn tốt , rượu cũ rượu ngon

"A picture is worth a thousand words" - Nói có sách, mách có chứng

"Actions speak louder than words" - Làm hay hơn nói

"Behind every great man, there is a great woman " - Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn

"He who laughs today may weep tomorrow" - Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.

"Man proposes, God disposes" - Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

"One good turn deserves another" - Ở hiền gặp lành

"A rolling stone gathers no moss " - Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen

3 năm trước

https://www.duolingo.com/heongocdethuong

còn nữa nè bạn: "In times of prosperity friends will be plenty, in times of adversity not one in twenty" - Giàu sang nhiều kẻ tới nhà, khó khăn nên nỗi ruột rà xa nha

"Don't count your chickens before they hatch" - Đếm cua trong lỗ

"Make hay while the sun shines" - Việc hôm nay chớ để ngày mai

"Handsome is as handsome does" - Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

"Bitter pills may have blessed effects " - Thuốc đắng dã tật

"Courtesy costs nothing" - Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

"Cleanliness is next to godliness" - Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm

"Cut your coat according to your cloth" - Liệu cơm gắp mắm

3 năm trước

https://www.duolingo.com/heongocdethuong

"Cross the stream where it is shallowest" - Làm người phải đắn phải đo, phải cân nặng nhẹ phải dò nông sâu

"Love me little, love me long" - Càng thắm thì càng chóng phai, thoang thoảng hoa nhài càng đượm thơm lâu

"Nightingales will not sing in a case" - Thà làm chim sẻ trên cành, còn hơn sống kiếp hoàng oanh trong lồng

"Never say die" - Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

"Constant dripping wears away stone " - Nước chảy đá mòn

"Men make houses, women make homes" - Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

"The proof of the pudding is in the eating" - Đường dài mới biết ngựa hay

"So many men, so many minds" - Chín người, mười ý

"Fine words butter no parsnips" - Có thực mới vực được đạo

"Too many cooks spoil the broth" - Lắm thầy nhiều ma

"Carry coals to Newcastle" - Chở củi về rừng

"Nothing ventured, nothing gained" - Phi thương bất phú

"Still waters run deep" - Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

"Make your enemy your friend" - Hóa thù thành bạn

"Stronger by rice, daring by money " - Mạnh vì gạo, bạo vì tiền

"Words must be weighed, not counted" - Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói

"Never do things by halves " - Ăn đến nơi, làm đến chốn

"Fire proves gold, adversity proves men" - Lửa thử vàng, gian nan thử sức

"Live on the fat of the land" - Ngồi mát ăn bát vàng

"Empty vessels make the most sound" - Thùng rỗng kêu to

"Words are but Wind" - Lời nói gió bay

"Make a mountain out of a molehill" - Việc bé xé to

"When the blood sheds, the heart aches " - Máu chảy, ruột mềm

"Every Jack has his Jill" - Nồi nào vung nấy/Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã/Rau nào sâu nấy

"More haste, less speed" - Giục tốc bất đạt

"Don't let the fox guard the hen house" - Giao trứng cho ác

"Beauty dies and fades away" - Cái nết đánh chết cái đẹp

"The higher you climb, the greater you fall" - Trèo cao té đau

"The higher you climb, the greater you fall" - Trèo cao té đau

"Walls have ears" - Tai vách mạch rừng

"Silence is golden" - Im lặng là vàng

"He who excuses himself, accuses himself " - Có tật giật mình

"So much to do, so little done" - Lực bất tòng tâm

"Prevention is better than cure" - Phòng bệnh hơn chữa bệnh

"Beating around the bush" - Vòng vo tam quốc

"Don't trouble trouble till trouble troubles you " - Sinh sự, sự sinh

"United we stand, divided we fall " - Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết

"A fault confessed is half redressed" - Biết nhận lỗi là sửa được lỗi

"Calamity is man's true touchstone " - Vô hoạn nạn bất anh hùng

"A word is enough to a wise " - Người khôn nói ít hiểu nhiều

"Every little helps " - Góp gió thành bão

"Diamond cut diamond" - Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

"No bees, no honey; no work, no money " - Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ

"A penny saved, a penny gained" - Đồng tiền tiết kiệm là đồng tiền kiếm được

"In for a penny, in for a pound " - Được voi đòi tiên

"Everything is good in its season " - Măng mọc có lứa, người ta có thì

"Adversity brings wisdom" - Cái khó ló cái khôn

"Look before you leap" - Cẩn tắc vô ưu

"A rolling stone gathers no moss" - Một nghề thì sống, đống nghề thì chết

"Poverty parts friends" - Giàu sang lắm kẻ lại nhà, khó nằm giữa chợ chẳng ma nào tìm "Too much knowledge makes the head bald " - Biết nhiều chóng già

"Ill-gotten, ill-spent" - Của thiên, trả địa

"Easy come, easy go" - Dễ được, dễ mất

"Man proposes, god disposes" - Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

"It is the first step that counts" - Vạn sự khởi đầu nan

"A flow will have an ebb" - Sông có khúc, người có lúc

"Words are but Wind" - Lời nói gió bay

"Empty vessels make most sound" - Thùng rỗng kêu to

"Fire proves gold, adversity proves men" - Lửa thử vàng, gian nan thử sức

"Stronger by rice, daring by money" - Mạnh vì gạo, bạo vì tiền

"Lucky at cards, unlucky in love" - Đen tình, đỏ bạc

"Speech is silver, but silence is golden" - Lời nói là bạc, im lặng là vàng

"We reap as we sow" - Bụng làm, dạ chịu/Gieo gió gặp bão

"Laughter is the best medicine" - Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ

"Neck or nothing" - Không vào hang cọp sao bắt được cọp con

"A clean hand wants no washing" - Cây ngay không sợ chết đứng

"An eye for an eye, a tooth for a tooth" - Gậy ông đập lưng ông / ăn miếng trả miếng

"Make hay while the sun shines" - Việc hôm nay chớ để ngày mai

"Blood is thicker than water" - Một giọt máu đào hơn ao nước lã

3 năm trước

https://www.duolingo.com/_alien_03

Diamond cuts diamond - vỏ quýt dày có móng tay nhọn (^^ chứ không phải kim cương cắt kim cương nhỉ). Mình biết ít câu lắm. Like father like son - cha nào con nấy. Piece of cake - dễ như ăn kẹo. Rain dogs and cats - mưa thối đất thối cát... :P

3 năm trước