Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/Takei61

Từ vựng về tính cách con người

Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

Dưới đây là 54 từ vựng về tính cách con người

Và từ đó hãy tự giới thiệu cho mọi người cùng biết về tính cách của bạn nhé! Mong mọi người hưởng ứng :)

  1. aggressive: hung hăng, xông xáo
  2. ambitious: có nhiều tham vọng
  3. cautious: thận trọng, cẩn thận
  4. careful: cẩn thận
  5. cheerful/amusing: vui vẻ
  6. clever: khéo léo
  7. tacful: khéo xử, lịch thiệp
  8. competitive: cạnh tranh, đua tranh
  9. confident: tự tin
  10. creative: sáng tạo
  11. dependable: đáng tin cậy
  12. dumb: không có tiếng nói
  13. enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
  14. easy-going: dễ tính
  15. extroverted: hướng ngoại
  16. faithful: chung thuỷ
  17. introverted: hướng nội
  18. generous: rộng lượng
  19. gentle: nhẹ nhàng
  20. humorous: hài hước
  21. honest: trung thực
  22. imaginative: giàu trí tưởng tượng
  23. intelligent, smart: thông minh
  24. kind: tử tế
  25. loyal: trung thành
  26. observant: tinh ý
  27. optimistic: lạc quan
  28. patient: kiên nhẫn
  29. pessimistic: bi quan
  30. polite: lịch sự
  31. outgoing: hướng ngoại
  32. sociable, friendly: thân thiện
  33. open-minded: khoáng đạt
  34. quite: ít nói
  35. rational: có lý trí, có chừng mực
  36. reckless: hấp tấp
  37. sincere: thành thật, chân thật
  38. stubborn: bướng bỉnh
  39. talkative: lắm mồm
  40. understanding: hiểu biết
  41. wise: thông thái, uyên bác
  42. lazy: lười biếng
  43. hot-temper: nóng tính
  44. bad-temper: khó chơi
  45. selfish: ích kỷ
  46. mean: keo kiệt
  47. cold: lạnh lùng
  48. silly, stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
  49. crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
  50. mad: điên, khùng
  51. aggressive: xấu bụng
  52. unkind: xấu bụng, không tốt
  53. unpleasant: khó chịu
  54. cruel: độc ác

Nguồn : http://langmaster.edu.vn/

9
2 năm trước
19

100 Nhận xét