https://www.duolingo.com/charlesisbozo

Vietnamese and Chinese

Hi, I was wondering how similar Vietnamese and Chinese are, both Cantonese and Mandarin. I know that they belong to different language families (Austroasiatic vs. Sino-Tibetan), but how similar are the vocabulary and the tones?

2 years ago

10 Comments


https://www.duolingo.com/marzman
  • 25
  • 14
  • 13
  • 11
  • 6
  • 5
  • 3

They don't understand each other (exept for the Vietnamese people that have learned Chinese, I think it is like a second language compared to english in europe since a lot of people in my Wife's family speak Chinese). It has borrowed a lot of words though and they are both tone languages. But Vietnamese also borrowed a lot from the French language (ca phe, va li, even pho is an originaly French word that comes from 'pot au feu').

2 years ago

https://www.duolingo.com/Irusejka
  • 25
  • 14
  • 14
  • 10
  • 5
  • 4
  • 2

https://www.duolingo.com/comment/15063858 Do you want to join the competition?

2 years ago

https://www.duolingo.com/TehVanarch

The tones are more similar to Cantonese but that's the Southern Vietnamese dialect I'm referring to. Northern Vietnamese uses two glottalised tones (ngã and nặng) that have an abrupt pause in between pronouncing them.

They are from different language families but Vietnamese, like Korean and Japanese, borrowed a crap ton of words. Here are all the loanwords from Chinese (not including pre-Tang dynasty borrowings) up until and including the Astronomy lessons: bạn, ông, phụ-nữ, cô, táo, bánh, học, cậu, ca, an, dì, chúng, các, quyển, sách, xe, phường, phòng, ghi-âm, giấy, thư, dũng-cảm, mẫu-giáo, vĩnh-viễn, báo, đọc, thực-đơn, tập, tạp-chí, cam, Việt-Nam, trà, Mỹ, không, tạm-biệt, cảm-ơn, sáng, ổn, bình-thường, bằng, cẩn-thận, tự-nhiên, quả, chiếc, sở-thú, động-vật, thỏ, áo, quần, lạnh, đường, chanh, liền, chiên, Ý, tại, vì, nào, thử, khóc, dung, luyện, ủng-hộ, hát, đầu, bàn, bát, tính, đồng-hồ, điện-thoại, như, bao, câu, đáp-án, hồng, đặc-biệt, đơn-giản, phức-tạp, hạnh-phúc, quan-trọng, trung-thực, kiên-nhẫn, cần-thiết, độc-lập, nguy-hiểm, hoàn-hảo, hiện-đại, tích-cực, lạc-quan, nghiêm-túc, truyền-thống, trưởng-thành, tiện-lợi, thân-thiện, lịch-sự, ích-kỷ, hoặc, tuy, nhưng, tư, triệu, tỷ, tổng-cộng, số, hiện-tại, đang, thứ, đầu-tiên, đồng-ý, tồn-tại, tin, thành-công, thất-bại, thắng, cố, tặng, bảo-vệ, phát-minh, hiểu, phân-biệt, sản-xuất, thử-thách, giao-tiếp, thảo-luận, hôn, xuất-bản, hy-vọng, lịch, thời-gian, tuần, chủ-nhật, thu, hè, xuân, đông, thập-niên, sinh, thế-kỷ, thiên-niên-kỷ, thế-hệ, bà, ông, gia-đình, hôn-nhân, nhất, ngoài, từ, châu, Á, Phi, Âu, Nam-cực, Đại-dương, hướng, la-bàn, đông, tây, nam, bắc, địa-hình, đồng-bằng, lượng, đảo, tai-nạn, Pháp, Đức, Tây-ban-nha, Trung-quốc, Hà-lan, Úc, Ấn-độ, cộng-hoà, Hàn-quốc, Nhật, Bồ-đào-nha, Nga, Thuỵ-sĩ, thủ-đô, văn-hoá, ngôn-ngữ, quốc-tịch, sự, học-sinh, bác-sĩ, nghề-nghiệp, giáo-viên, nghệ-sĩ, nhạc-sĩ, thư-ký, luật-sư, công-nhân, cảnh-sát, thuyền-trưởng, diễn-viên, ca-sĩ, kế-toán, doanh-nhân, kỹ-sư, ngư-dân, nông-dân, kiến-trúc-sư, nha-sĩ, y-tá, thiết-kế, khoa-học, toán-học, báo, sư, tương-lai, chất-lượng, linh-hoạt, cạnh-tranh, tập-trung, tính-cách, lợi-thế, bất-lợi, khiêm-tốn, bất-cẩn, bất-lịch-sự, tham, tôn-trọng, năng, bảo-thủ, thông-minh, chuyên-nghiệp, quan-tâm, tử-tế, nhận, phát-hiện, trừng-phạt, khẳng-định, khuyên, hợp-tác, đánh-giá-cao, hỗ-trợ, thoả-mãn, thuộc, chìa-khoá, hộp, cờ, vật-thể, từ-điển, kính, nhẫn, ảnh, quạt, tủ, thiệp, tín-dụng, màn-hình, bút, bảng, nhật-ký, liềm, chỉ, tuy-nhiên, hoàn-toàn, lập-tức, thậm-chí, phòng-khách, thành-phố, hang, khách-sạn, trung-tâm, văn-phòng, lâu-đài, địa-chỉ, khu-vực, công-viên, toà, thị-trấn, quận, ngân-hàng, quán, đường, tù, nông-trại, quảng-trường, bảo-tàng, hiệu-sách, biên-giới, trạm, thương-mại, bưu-điện, thư-viện, tiệm, bệnh-viện, siêu-thị, cầu, hầm, làng, trụ-sở-chính, Ba-lan, Thổ-nhĩ-kỳ, Phần-lan, Thuỵ-điển, Đan-mạch, Hy-lạp, Đài-loan, Nam-Phi, Bỉ, Ai-cập, từng, qua/quá, du-lịch, hành-lý, hoả, cuộc-phiêu-lưu, thuỷ, bản-đồ, chuyến, hành-trình, quốc-tế, hộ-chiếu, thế-giới, danh-lam-thắng-cảnh, đại-sứ-quán, thị-thực, nhập-khẩu, xuất-khẩu, tiếp-tục, giới-thiệu, định-nghĩa, tạo, giải-thích, liên-hệ, sở-hữu, kết-thúc, ngưỡng-mộ, thông-báo, phản-bội, cấm, bị, ngoại-trừ, trường, chương-trình, khoá-học, chú, giáo-dục, kiến-thức, ý-tưởng, kiểm-tra, nghiên-cứu, ví-văn-bản, báo-cáo, giáo-sư, thuyết-trình, đại-học, giảng, phiển, tự, bản-thân, mọi-thứ, khác, bất-kỳ, điều, thù, quan-hệ, công-cộng, lịch-sử, uỷ-ban, hội-thảo, dân-số, loài/loại, nhân-đạo, đồng-nghiệp, anh-hùng, ác, khách-hàng, cá-nhân, ly-hôn, hệ-thống, dịch-vụ, thành-viên, phiên-bản, danh-sách, tài-khoản, hồ-sơ, nội-dung, kết-quả, trường-hợp, cấp-độ, giải-pháp, thoả-thuận, ảnh-hưởng, giá-trị, tâm-trí, mục-đích, điều-ước, hy-vọng, bằng-chứng, cơ-hội, di-chúc, giải-thưởng, hiện-tượng, hành-động, tình-hình, cứu, đăng-ký, khắc-phục, hạn, liệt-kê, đầu-tư, kiểm-soát, gia-nhập, chứng-minh, chuẩn-bị, bất-tham-gia, truyền, đại-diện, chỉ-trích, tê-giác, trúc, lạc-đà, thông-tin, bình-luận, diễn-đàn, thời-sự, mật-khẩu, kết, trực-tuyến, xã-hội, công-cụ, phản-hồi, đăng-nhập, hoa, không-khí, đồng, thời-tiết, hành-tinh, cảnh-quan, ánh-sáng, khí-hậu, vật-chất, môi-trường, thực-vật, an toàn, yên-tĩnh, phổ-biến, duy-nhất, quý-giá, tự-do, tư-nhân, thất-vọng, cổ, bình-đẳng, hào-phong, tạm-thời, hiệu-quả, bình-tĩnh, phù-hợp, cu-thể, thích-hợp, tàng-hình, thiết-bị, hình-ảnh, tượng-đài, nô-lệ, vệ-sinh, cố-tình, ám-chỉ, an-ninh, luật, chính-phủ, thuế, tổng-thống, chiến-tranh, chiến-lược, phát-triển, kinh-tế, quân-đội, chính-trị-gia, phiếu, hoà-bình, tội-phạm, tham-nhũng, công-dân, cuộc-bầu-cử, quốc-hội, hiến, nữ-hoàng, chiến-dịch, yêu-cầu, từ-chức, diễn-văn, khủng-hoảng, đình-công, xung-đột, bạo-lực, kế-hoạch, thị-trưởng, nghĩa-vụ, ứng-cử-viên, chính-sách, tỷ-lệ, quyết-định, quyền-lực, khủng-bố, chủ-quyền, cơ-sở-hạ-tầng, thể-thao, cầu-thủ, trọng-tài, trận-đấu, vô-địch, điểm, vận-động-viên, huấn-luyện-viên, nhạc, nghệ-thuật, phong-cách, âm-thanh, thời-trang, nhiếp-ảnh, văn-học, cuộc-thi, khán-giả, hoà-nhạc, bộ-sưu-tập, lợi-ích, tình-huống, tôn-giáo, nỗ-lực, chú-ý, tín-hiệu, thực-tế, thiệt-hại, bí-mật, hành-vi, vị-trí, sự-kiện, kinh-nghiệm, ký-hiệu, hậu-quả, biểu-tượng, truyền-thống, trách-nhiệm, trạng-thái, không-gian, danh-dự, thái-độ, ký-ức, thành-tích, viện, bức, tấm, môn, hoạ-sĩ, thủ-thư, nhân-viên, sử-học, tác-giả, mộc, thơ, thông-dịch-viên, triết-học, thuỷ-thủ, cơ-thể, điều-trị, ung-thư, khẩn-cấp, bệnh-nhân, chế-độ, thị-lực, não, chấn-thương, bác-sĩ-thú-y, chi-tiết, công-nghệ, dự-án, sự-phân-tích, năng-lượng, phương-pháp, thí-nghiệm, tốc-độ, nhiệt-độ, thể-tích, giới-hạn, số-lượng, khối-lượng, trọng-lượng, vật-lý, khái-niệm, địa-lý, kết-luận, khám-phá, hoá-học, sinh-học, cơ-học-lượng-tử, tăng, công-thức, vận-tốc, giảm, tiền, đồng, kinh-doanh, sản-phẩm, bảo-hiểm, giao-dịch, toần-cầu-hoá, nhãn-hiệu, hợp-đồng, kinh-phí, tiền-tệ, lệ-phí, hoá-đơn, quảng-cáo, chi-phí, công-ty, lợi-nhuận, tổ-chức, đa-quốc-gia, phỏng-vấn, tỷ-giá, giám-đốc, tập-đoàn, phá-sản, chính-thức, bất-thường, tối-đa, tối-thiểu, ổn-định, dữ, cô-đơn, ngu, tuyệt-đối, tự-hào, vô-nghĩa, vinh-quang, cải-thiện, di-trú, quản-lý, hoãn, cầu-nguyện, tuyên-bố, điều-tra, phát-huy, đầu-hàng, dự-đoán, duy-trì, sử-dụng, trang-bị, hình-thành, biểu-tình, thiên-hà, vũ-trụ, thiên-văn-học, kim, thổ, thiên-vương, vệ-tinh, hải-vương, viễn-vương, diêm-vương…

2 years ago

https://www.duolingo.com/LICA98
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 23
  • 16
  • 13
  • 13
  • 11
  • 11
  • 11
  • 6
  • 6
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 712

did you actually write all of that yourself?

2 years ago

https://www.duolingo.com/TehVanarch

Yep, I had way too much time on my hands. I would list all the Chinese characters beside them but... yeah lol.

Here are the first 20 if you're interested:

bạn, ông, phụ-nữ, cô, táo, bánh, học, cậu, ca, an, dì, chúng, các, quyển, sách, xe, phường, phòng, ghi-âm, giấy,

伴, 翁, 婦女, 姑, 棗 (táo means a “date” fruit in Chinese but “apple” in Vietnamese), 餅, 學, 句, 歌, 安, 姨, 眾, 各, 卷, 册, 車 (xe, standard Sino-Vietnamese: xa), 坊 , 房, 記(ghi, Standard Sino-Vietnamese: ký)音, 紙 (giấy, standard Sino-Vietnamese: chỉ).

2 years ago

https://www.duolingo.com/Sarah-Cheung
  • 25
  • 23
  • 18
  • 15
  • 14
  • 12
  • 11
  • 10
  • 10
  • 8
  • 4

Oh!! Thank you!! Now I see why bạn means you and ông means man. I kind of wish that they still use Chinese characters in Vietnamese. :P

2 years ago

https://www.duolingo.com/Lezlie2k2
  • 16
  • 15
  • 15
  • 13
  • 10
  • 9
  • 8
  • 3
  • 34

The Sino-Vietnamese vocabulary are closer to Cantonese pronunciation than to Mandarin. The tones are different in all the languages.

2 years ago

https://www.duolingo.com/Bducdt

I'm a Chinese learner, and for what it's worth, I don't find knowing Chinese tones helps my Vietnamese tones much, other than awareness of it. They don't feel like they're transferring over (and I'm a guy who's absolutely nailed and pick up on tones naturally in Chinese). The difference seems to be -- in Chinese tones are as distinct as consonants are from vowels. But in Vietnamese, so far it feels like the tones blend into and inform the vowel and vice versa. It's like the relationship between a vowel and a diphthong.

Vocabulary? I don't see much help there, either, at least at a beginner's level. If I'm not mistaken, Chinese words have more influenced technical words -- religion, politics, ancient sciences, etc. But beyond that, Chinese influence on Vietnamese is very old, and I imagine the "Chinese in Vietnamese" has diverged significantly.

2 years ago

https://www.duolingo.com/jungerstein
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 22
  • 22
  • 22
  • 18
  • 18
  • 16
  • 15
  • 15
  • 15
  • 14
  • 14
  • 14
  • 14
  • 14
  • 14
  • 14
  • 14
  • 14
  • 13
  • 12
  • 12
  • 12
  • 12
  • 11
  • 10
  • 9
  • 8
  • 5
  • 5
  • 1225

Of course, the two languages are different. As a Chinese native, I feel Vietnamese somehow "reversed" (perhaps Vietnamese who learn Chinese also find Chinese syntax "reversed"). The tones are also not similar, and it is hard for me to imitate at this stage of learning. The vocabulary is a little complex: a portion words are loans from Chinese, but the "grammatically functioning" words are not. If a Chinese native has not learned Vietnamese before, he / she can understand some phrases when he / she hears Vietnamese, but only in fragments.

However, if a Chinese native (like me) learns some Chữ nôm, it will be easier for him / her to recall native Vietnamese words. That simplifies (to some degree) memorizing words: they can be regarded as new characters and hence they are somehow familiar (like learning some characters made for a Chinese dialect), instead of learning combination of letters in a hard way. For example, in the first lessons the word con appears. I find the Chữ nôm at https://en.wiktionary.org/wiki/con#Vietnamese, "child" at the left and the pronunciation "kun" at the right, easing memorization of the word; at least I will not face the situation that I cannot even recall a single letter in a word when I try to learn Welsh or Turkish.

2 years ago

https://www.duolingo.com/Huy_Ngo
  • 25
  • 24
  • 15
  • 10
  • 9
  • 7
  • 6
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 3
  • 18

They are similar in vocabulary (80% Vietnamese vocabulary has Chinese roots) and we can recognize it. However, it does not mean we can understand Chinese, nor can Chinese understand Vietnamese. It is like, you can find the similarity between English ten and German zehn, but if you only hear "zehn" without translation, you can't know what "zehn" is.

1 year ago
Learn Vietnamese in just 5 minutes a day. For free.