Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/_Bun_

Các từ tiếng anh về đồ ăn ( phần 1)

_Bun_
  • 25
  • 25
  • 7
  • 5
  • 4
  • 863

Dưới đây là những tên các loại thực phẩm khác nhau trong tiếng Anh.

<pre> THỊT </pre>

bacon : thịt muối .

beef : thịt bò.

chicken: thịt gà.

duck :vịt.

ham : thịt giăm bông.

lamb :thịt cừu.

mince hoặc minced beef :thịt bò xay.

paté : pa tê.

salami :xúc xích Ý.

sausage:xúc xích.

pork :thịt lợn.

pork pie :bánh tròn nhân thịt xay.

sausage roll : bánh mì cuộn xúc xích.

turkey :gà tây.

veal :thịt bê.

5
2 năm trước
12

16 Nhận xét