https://www.duolingo.com/Shine_friendship

Các cụm từ thông dụng trong tiếng anh

Dưới đây là các cụm từ tiếng anh thông dụng, các bạn tham khảo nha:)


A

*According to …. :Theo…..

*As far as I know,….. : Theo như tôi được biết,..


B *Be of my age : Cỡ tuổi tôi

*Beat it : Đi chỗ khác chơi

*Big mouth: Nhiều chuyện

*By the way: À này

*Be my guest : Tự nhiên

*Break it up : Dừng tay

*But frankly speaking, .. :Thành thật mà nói


C

*Come to think of it : Nghĩ kỹ thì

*Can’t help it : Không thể nào làm khác hơn

*Come on : Thôi mà gắng lên, cố lên

*Cool it : Đừng nóng

*Come off it: Đừng xạo

*Cut it out : Đừng giỡn nữa, ngưng lại

*Catch sight of: bắt gặp


D

*Dead End : Đường cùng

*Dead meat: Chết chắc

*Down and out : Thất bại hoàn toàn

*Down the hill : Già

*Don’t bother : Đừng bận tâm

*Do you mind : Làm phiền

*Don’t be nosy : Đừng nhiều chuyện


F *Feel pity for: thương xót

*For better or for worst : Chẳng biết là tốt hay là xấu

*Feel sympathy for: thông cảm

*Feel regret about: hối hận

  • Feel contempt for: xem thường

*feel ashamed: xấu hổ


J

*Just for fun : Giỡn chơi thôi

*Just looking : Chỉ xem chơi thôi

*Just kidding / just joking : Nói chơi thôi


G *give way to: nhượng bộ

*Good for nothing : Vô dụng

*Go ahead : Đi trước đi, cứ tự nhiên

*God knows : Trời biết

*Go for it : Hãy thử xem


K keep up with: theo kịp

Keep out of touch : Đừng đụng đến


H *have a look at: nhìn

*Hang in there/ Hang on : Đợi tí, gắng lên

*Hold it : Khoan

*Help yourself : Tự nhiên

*Take it easy : Từ từ


I

*I see : Tôi hiểu

*it’s all the same : Cũng vậy thôi mà

*I ‘m afraid : Rất tiếc tôi…

*It beats me : Tôi chịu (không biết)


L

  • link up with: liên kết với

*Last but not least :Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

*Little by little : Từng li, từng tý

*Let me go : Để tôi đi

*Let me be : Kệ tôi


M *make allowances for: chiếu cố

*Make yourself at home : Cứ tự nhiên

*Make yourself comfortable : Cứ tự nhiên

*My pleasure : Hân hạnh

*make complaint about: than phiền

*make fun of: chế nhạo

*make room for: dọn chỗ


O

*out of order: Hư, hỏng

*out of luck : Không may

*out of question: Không thể được

*out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình

*out of touch : Không còn liên lạc

*One way or another : Không bằng cách này thì bằng cách khác

*One thing lead to another : Hết chuyện này đến chuyện khác


P

*Piece of cake : Dễ thôi mà, dễ ợt

*Poor thing : Thật tội nghiệp


N

*Nothing : Không có gì

*Nothing at all : Không có gì cả

*No choice : Hết cách,

*No hard feeling : Không giận chứ

*Not a chance : Chẳng bao giờ

*Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ

*No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường

*No more : Không hơn

*No more, no less : Không hơn, không kém

*No kidding ? : Không nói chơi chứ ?

*Never say never : Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ

*none of your business :Không phải chuyện của anh

*No way : Còn lâu

*No problem : Dễ thôi

*No offense: Không phản đối


S

*So? : Vậy thì sao?

*So So : Thường thôi

*So what? : Vậy thì sao?

*Stay in touch : Giữ liên lạc

*Step by step : Từng bước một

*See ? : Thấy chưa?

*Sooner or later : Sớm hay muộn

*Shut up ! : Im Ngay


T *take notice of: lưu ý

*That’s all : Có thế thôi, chỉ vậy thôi

*Too good to be true : Thiệt khó tin

*Too bad : Ráng chiụ

*The sooner the better : Càng sớm càng tốt

*Take it or leave it: Chịu hay không


Y

*You see: Anh thấy đó


W

*Well? : Sao hả?

*Well Then : Như vậy thì

*Who knows : Ai biết

*Way to go : Khá lắm, được lắm

*Why not ? : Tại sao không ?

*White lie : Ba xạo


Nguồn: UPDATING.....

2 years ago

3 Comments
This discussion is locked.


https://www.duolingo.com/NgocHa2003

hay đó mk like cho bạn

2 years ago

https://www.duolingo.com/amulet-heart

Great. Give you 1 like

2 years ago

https://www.duolingo.com/saturnwings

Interesting list. Am wondering how you came up with these? I mainly ask because I haven't seen some of these used in this way, so I wasn't certain whether I'm misinterpreting the English or the Vietnamese side of the equation. For example:

*Big mouth: Nhiều chuyện

I've only ever used that in term of someone who is insistent on insinuating himself either into someone else's business or at least into knowing about it. To me, someone who has a big mouth has an issue keeping quiet about another's person's business; the being nosey part isn't necessarily part of the equation. If I were to assign an English equivalent, I'd say busybody fits more closely.

2 years ago
Learn Vietnamese in just 5 minutes a day. For free.