Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/AkiraYasu

Tên các loại trái cây trong tiếng Anh

  1. Avocado : Bơ

  2. Apple : Táo

  3. Orange : Cam

  4. Banana : Chuối

  5. Grape : Nho

  6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi

  7. Starfruit : Khế

  8. Mango : Xoài

  9. Pineapple : Dứa, Thơm

  10. Mangosteen : Măng Cụt

  11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt

  12. Kiwi fruit : Kiwi

  13. Kumquat : Quất

  14. Jackfruit : Mít

  15. Durian : Sầu Riêng

  16. Lemon : Chanh Vàng

  17. Lime : Chanh Vỏ Xanh

  18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ

  19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm

  20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)

  21. Plum : Mận

  22. Apricot : Mơ

  23. Peach : Đào

  24. Cherry : Anh Đào

  25. Sapota : Sapôchê

  26. Rambutan : Chôm Chôm

  27. Coconut : Dừa

  28. Guava : Ổi

  29. Pear : Lê

  30. Persimmon : Hồng

  31. Fig : Sung

  32. Dragon fruit : Thanh Long

  33. Melon : Dưa

  34. Watermelon : Dưa Hấu

  35. Lychee (or Litchi) : Vải

  36. Longan : Nhãn

  37. Pomegranate : Lựu

  38. Berry : Dâu

  39. Strawberry : Dâu Tây

  40. Passion fruit : Chanh Dây

  41. star fruit : khế

  42. persimmon : hồng

  43. tamarind : me

  44. mangosteen :măng cụt

  45. jujube : táo ta

  46. dates : quả chà là

  47. green almonds : quả hạnh xanh

  48. passion-fruit :quả lạc tiên

  49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn

  50. citron : quả thanh yên

  51. kumquat : quả quất vàng

  52. currant : nho Hy Lạp

Cảm ơn các bn đã đọc bài của mk nha

9
2 năm trước
24

25 Nhận xét