https://www.duolingo.com/profile/_Natsume_Sorane_

Một số từ vựng Tiếng Anh về vật dụng gia đình

  1. Bed: cái giường ngủ

  2. Fan: cái quạt

  3. Clock: đồng hồ

  4. Chair: cái ghế

  5. Bookshelf: giá sách

  6. Picture: bức tranh

  7. Wardrobe: tủ quần áo

  8. Pillow: chiếc gối

  9. Blanket: chăn, mền

  10. Computer: máy tính

  11. Bin: thùng rác

  12. Television: ti vi

  13. Telephone: điện thoại bàn

  14. Air conditioner: điều hoà

  15. Toilet: bồn cầu

  16. Washing machine: máy giặt

  17. Dryer: máy sấy

  18. Sink: bồn rửa tay

  19. Shower: vòi hoa sen

  20. Tub: bồn tắm

  21. Toothpaste: kem đánh răng

  22. Toothbrush: bàn chải đánh răng

  23. Mirror: cái gương

  24. Toilet paper:giấy vệ sinh

  25. Razor: dao cạo râu

  26. Face towel: khăn mặt

  27. Suspension hook: móc treo

  28. Shampoo: dầu gội

  29. Hair conditioner: dầu xả

  30. Soft wash: sữa tắm

  31. Table: bàn

  32. Bench: ghế bành

  33. Sofa: ghế sô-fa

  34. Vase: lọ hoa

  35. Flower: hoa

  36. Stove: máy sưởi, lò sưởi

  37. Gas cooker: bếp ga

  38. Refrigerator: tủ lạnh

  39. Multi rice cooker: nồi cơm điện

  40. Dishwasher :máy rửa bát, đĩa

  41. Timetable: thời khóa biểu

  42. Calendar: lịch

  43. Comb: cái lược

  44. Price bowls: giá bát

  45. Clothes: quần áo

  46. Lights: đèn

  47. Cup: cốc

  48. Door curtain: rèm cửa

  49. Mosquito net: màn

  50. Water jar: chum nước

  51. Screen: màn hình (máy tính, ti vi)

  52. Mattress: nệm

  53. Sheet: khăn trải giường

  54. Handkerchief: khăn mùi soa

  55. Handbag: túi xách

  56. Clip: kẹp

  57. Clothes-bag: kẹp phơi đồ

  58. Scissors: kéo

  59. Curtain: Ri-đô

  60. Knife: con dao

Nguồn: http://bbc.edu.vn/news/Tu-vung-tieng-Anh-1/Tu-vung-ve-cac-vat-dung-trong-gia-dinh.html

June 22, 2016

17 Nhận xét


https://www.duolingo.com/profile/VietALe

Thank you so much!

November 21, 2017

https://www.duolingo.com/profile/BARRETM107

1 like nè

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Natsume_Sorane_

Thank you!

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/BARRETM107

ko có chi

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/NgocHa2003

Hay số like đã tăng lên thành 2 likes

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Natsume_Sorane_

Thank bạn

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Kenzoku-san

One like for you :)

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Natsume_Sorane_

Thanks

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Suxi1709

One like for you !!!

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Natsume_Sorane_

Cảm ơn bạn

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Do_Nhi

1 like

June 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Natsume_Sorane_

Cảm ơn

June 23, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Do_Nhi

kcj^^

June 23, 2016

https://www.duolingo.com/profile/happysmile522

hay hay hay

September 29, 2017

https://www.duolingo.com/profile/QuanLeDinh1

thank you!

December 7, 2017

https://www.duolingo.com/profile/XinhNguyen8X
  1. wall spaper : Giấy dán tường
December 9, 2018

https://www.duolingo.com/profile/Nam883128

Rất đầy đủ nhưng chưa chi tiết. Chẳng hạn từ vựng ngành nệm có nhiều loại đệm như: Nệm lò xo: Spring Mattress Nệm cao su: Latex Mattress Để hiểu thêm về định nghĩa nên xem tại: https://nemvivian.vn/danh-muc/nem-cao-su/

April 26, 2019
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.