Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/huyhoangvo2706

CÁCH DÙNG MẠO TỪ A/AN

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

<pre>An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u. A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u). Dùng để chỉ một người hay vật không xác định Ví dụ: There is a man on the street. Dùng để chỉ danh từ đếm được Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg Dùng để chỉ nghề nghiệp Ví dụ: My dad is a doctor. </pre>
2 năm trước

19 Nhận xét


https://www.duolingo.com/j.bre

Đính chính lại là "phát âm bằng nguyên âm" nhá.

VD:

university (/juːnɪˈvəːsɪti/) do U được phát âm là /juː/ (phụ âm j) nên dùng a university.

hour (/ˈaʊə/) thì dùng an do âm đầu tiên của từ là /aʊ/(H không được phát âm (âm câm)).

2 năm trước

https://www.duolingo.com/hoangnam2401

Wá xá hay

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huyhoangvo2706

Mình cho các bạn xem thên nè: Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

<pre>Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó. Ví dụ: the Pope, the sun Khi nói về những những gì mang tính tột bật. Ví dụ: the tallest building, the smartest person Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh. Ví dụ: Can I borrow the pen? Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó. Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital. Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the) Ví dụ: The fish lives under water. Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người Ví dụ: the rich, the poor, the disabled </pre>
2 năm trước

https://www.duolingo.com/NgocHa2003

Umk dù mk b r nhưng cx thanks và 1 like for you

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huyhoangvo2706

Thanks các bạn đã ủng hộ mình nghé!!! :))

2 năm trước

https://www.duolingo.com/An_cap_ban_quen

mình hay nhầm a với an nhưng từ bây giờ sẽ không bị nhầm nữa. 1like for you

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Do_Nhi
Do_Nhi
  • 13
  • 11
  • 11
  • 10
  • 4

thank nha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/weakdanieru
weakdanieru
  • 25
  • 25
  • 20
  • 12
  • 9
  • 9
  • 72

tặng bạn 3 lingots (mình ít lắm )

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Nakroth_
_Nakroth_
  • 13
  • 5
  • 5
  • 3
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2

dễ ẹc nhưng cho 1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/sasuke2007

vậy an hour đâu có các nguyên âm bạn nói đâu!!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huyhoangvo2706

hour bắt đầu bằng 1 phụ âm (h) suy ra chúng ta không thể dùng "an hour" mà phải dùng là "a hour".

2 năm trước

https://www.duolingo.com/sasuke2007

vậy sao mình thấy người ta thường dùng an hour hơn mà?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huyhoangvo2706

vì bạn ngu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/sasuke2007

ai ngu biết liền à.Bạn vào đây là biết liền http://wowenglish.edu.vn/a-hour-hay-an-hour/

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huyhoangvo2706

sorry

2 năm trước

https://www.duolingo.com/sasuke2007

that's ok

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huyhoangvo2706

Có hai loại danh từ: danh từ không đếm được (uncount nouns) và danh từ đếm được (count nouns). Đối với danh từ không đếm được, chúng ta không dùng số nhiều và mạo từ không xác định a/an

<pre>We eat a lot of foods. —&gt; We eat a lot of food. There's a information about the company.—&gt; There’s information about the company. </pre>

Đối với danh từ đếm được, cách dùng số nhiều theo những quy luật sau:

<pre>Thêm -s vào danh từ book -&gt; books , friend -&gt; friends , boys -&gt; boys Thêm -es vào vào danh từ có chữ cuối là -ss; -ch; -s; -sh; -x class -&gt; classes ; watch -&gt; watches; gas -&gt; gases; bus -&gt; buses ; bush -&gt; bushes ; fox -&gt; foxes Đổi thành -ies với những danh từ có chữ cuối là phụ âm và -y lady -&gt; ladies; countries -&gt; countries ; party -&gt; parties Nếu danh từ có chữ cuối là nguyên và và -y thì chỉ thêm -s day -&gt; days, play -&gt; plays Có nhiều danh từ đổi từ số ít qua số nhiều theo dạng riêng man -&gt; men ; child -&gt; children ; foot -&gt; feet; goose -&gt; geese ; person -&gt; people Có nhiều danh từ dùng chung một chữ cho số ít và số nhiều fish -&gt; fish ; sheep -&gt; sheep ; deer -&gt; deer </pre>

Các danh từ tập hợp phổ biến dùng cho động vật

A catch of fish.

An army of ants.

A flight of birds.

A flock of birds.

A haul of fish.

A flock of sheep.

A herd of deer/cattle/elephants/goats/buffaloes.

A hive of bees.

A litter of cubs.

A host of sparrows.

A team of horses.

A troop of lions.

A zoo of wild animals.

A pack of wolves.

A litter of puppies/kittens.

A swarm of bees/ants/rats/flies.

A team of horses/ducks/oxen.

A murder of crows.

A kennel of dogs.

A pack of hounds.

2 năm trước

https://www.duolingo.com/hoangnam2401

sao bạn giỏ wá zdậy?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/hoangnam2401

kinh

1 năm trước