1. Diễn đàn
  2. >
  3. Chủ đề Duolingo
  4. >
  5. TỪ VỰNG VỀ CÁC VẬT DỤNG TRONG…

https://www.duolingo.com/profile/sunset_shimer

TỪ VỰNG VỀ CÁC VẬT DỤNG TRONG GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG ANH.

Một số từ vựng về vật dụng bằng tiếng anh:

Bed: cái giường ngủ

Fan: cái quạt

Clock: đồng hồ

Chair: cái ghế

Bookself: giá sách

Picture: bức tranh

Close: tủ búp bê

Wardrobe: tủ quần áo

Pillow: chiếc gối

Blanket: chăn, mền

Computer: máy tính

Bin: thùng rác

Television: ti vi

Telephone: điện thoại bàn

Air conditioner: điều hoà

Toilet:bồn cầu

Washing machine: máy giặt

Dryer: máy sấy

Sink: bồn rửa tay

Shower: vòi hoa sen

Tub: bồn tắm

Toothpaste: kem đánh răng

Toothbrush: bàn chải đánh răng

Mirror: cái gương

Toilet paper:giấy vệ sinh

Razor: dao cạo râu

Face towel: khăn mặt

Suspension hook: móc treo

Shampoo: dầu gội

Hair conditioner: dầu xả

Soft wash: sữa tắm

Table: bàn

Bench: ghế bành

Sofa: ghế sô-fa

Vase: lọ hoa

Flower: hoa

Stove: máy sưởi, lò sưởi

Gas cooker: bếp ga

Refrigerator: tủ lạnh

Multi rice cooker: nồi cơm điện

Dishwasher :máy rửa bát, đĩa

Timetable:thời khóa biểu

Calendar:lịch

Comb:cái lược

Price bowls: giá bát

Clothing:quần áo

Lights:đèn

Cup:cốc

Door curtain: rèm cửa

Mosquito net: màn

Water jar: chum nước

Screen: màn hình (máy tính, ti vi)

Mattress: nệm

Sheet: khăn trải giường

Handkerchief: khăn mùi soa

Handbag: túi xách

Clip: kẹp

Clothes-bag: kẹp phơi đồ

Scissors: kéo

Curtain: Ri-đô

knife: con dao

<pre> CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT NHA!! </pre>
July 5, 2016

11 Nhận xét

Sắp xếp theo bài đăng

https://www.duolingo.com/profile/dophannhatminh

hay thật đấy

July 6, 2016

https://www.duolingo.com/profile/nguyenthaman

1 like

July 5, 2016

https://www.duolingo.com/profile/sunset_shimer

ukm

July 5, 2016

https://www.duolingo.com/profile/daothingoclinh

thanks

July 5, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Dii.Dii

1like

July 5, 2016

https://www.duolingo.com/profile/LUCY_HEARFILIA

1 like

July 6, 2016

https://www.duolingo.com/profile/HarryKing97

1 like

July 6, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Thuylinh23105

hay. 1 like

July 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_CherryCheri_2k3

that's good!!!! 1 like for you!!!!^^

July 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/TrnNhQunh0

Từ kệ sách phải viết là bookshelf mới đúng. Thật bổ ích!

December 22, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Nam883128

Rất bổ ích, mình xin bổ sung một số vật dụng trong phòng ngủ nội thất: Bed: giường Sheet: Khăn trải giường pillow: gối kê đầu picture: bức tranh table lamp: đèn bàn wardrobe: tủ quần áo mirror: gương dressing table: bàn gương trang điểm Latex mattress: Nệm cao su Spring mattress: nệm lò xo Tìm hiểu thêm định nghĩa và hình ảnh vật dụng về nệm tại: https://nemvivian.vn/

March 28, 2019
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.