Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/huyennovem

Các loài động vật

huyennovem
  • 25
  • 25
  • 7
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 3
  • 875

alpaca: lạc đà không bướu (llama)

barnacle: con hàu

beagle: chó săn thỏ

chihuahua: chó nhỏ lông mượt gốc Mêhico

civet: cầy hương

cockatrice: rắn thần (chỉ nhìn là đủ chết người) (basilisk)

coyote: chó sói đồng cỏ

dachshund: chó chồn

destrier: ngựa chiến (steed: chiến mã)

gemsa: sơn dương (chamois)

gerbil: chuột nhảy

guinea-pig: chuột lang

Hippopotamus: con hà mã

jibber: ngựa bất kham

stallion: ngựa giống

stoat: chồn ecmin (có lông màu nâu về mùa hè)

marmoset: khỉ đuôi sóc

moose: nai sừng tấm Bắc Mĩ

mutt: chó lai (sl)

poodle: chó xù

raccoon: gấu trúc Mĩ

salamander: con kì giông

sleuth: chó dò thú, chó đánh hơi

stud: ngựa giống

Turtle: rùa

vole: chuột đồng (hamster)

Walrus: con hải mã

weasel: con chồn

wether: cừu thiến

yak: bò Tây Tạng

canary: chim hoàng yến

capon: gà trống thiến

cob(m), pen(f): thiên nga - cygnet: thiên nga non

crow: quạ

duck = vịt

eagle: đại bàng

flammingo = hồng hạc

fritillary: bướm đốm

goldfinch: chim sẻ cánh vàng

goose = ngỗng

hawk: chim ưng

humming bird: chim ruồi

kestrel: chim cắt

kite: diều hâu

moorhen: bìm bịp

nightingale : họa mi

oriole: vàng anh

ostrich: đà điểu

owl: cú

pelican: bồ nông

penguin: cánh cụt

pheasant = trĩ

pheasant: gà lôi

pigeon: bồ câu

raptor: chim ăn thịt

sparrow : én

sparrow: sẻ

stork: cò

Swan : thiên nga

woodpecker: gõ kiến

Anchovy: cá cơm

Cachalot: cá nhà táng

Carp: cá chép

Conger: cá chình biển

Crab: cua

Cuttlefish: con mực

Dolpin/ porpoise: cá heo

Eel: lươn

eider: vịt biển

Field-crab: cua đồng

francolin: gà gô

Goby: cá bống

herring: cá trích

hippocampus: cá ngựa

langouste: tôm rồng

Lobster: tôm hùm

loon : le le vịt nước

manatee: lợn biển

mussel: con trai (hến)

Octopus: bạch tuộc

Otter: Con dái cá

Oyster clam: sò

periwinkle: ốc mút

pilchard: cá mòi cơm

Rake: cá ruội

Ray-skate: cá đuối

Salmon: cá hồi

scallop: con sò

Scampi: tôm he hơn

sea acorn: con hà (teredo)

sea anemone: hải quỳ

Sea nettle: sứa

Sea-crab: cua biển

Sentinel-crab: ghẹ

Shark: cá mập

shellfish: con ốc

Silurur: cá trê

snapper: cá chỉ vàng

Snapper: cá hanh

stickleback: cá gai

Tench: cá mè

tern: nhạn biển, én biển

Tortoise: ba ba

Tunny: cá ngừ

turbot: cá bơn

turbot: cá bơn (halibut

turkey = gà lôi

Whale: cá voi

cootie: con rận (sl)

damselfly: chuồn chuồn kim

hornet: ong bắp cày

katytid: châu chấu voi (locus, grass-hopper)

midge: muỗi vằn, ruồi nhuế

pupa: con nhộng

scarab: con bọ hung

tarantula: nhện đen lớn ở Nam Âu

termite: con mối

tick: con bét (sống kí sinh và hút máu)

woodeater: con mọt

APES -> swing : khỉ -> đu ,nhãy

ASSES -> jog : lừa -> đi chậm rãi

BABIES -> crawl : em bé -> bò

BEARS -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ

BEES -> flit : ong -> bay vù vù

BEETLES -> crawl : bọ cánh cứng -> bò

BIRDS -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn ,lao

BULLS -> charge : đi đủng đỉnh

CATS -> steal : mèo -> đi rón rén

CATTLE -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn

COCKS -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng

DEER -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng

DOGS -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton

DONKEYS -> trot : lừa -> chạy lon ton

DUCKS -> waddle : vịt -> đi lạch bạch

EAGLES -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống

ELEPHANTS -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi

FLIES -> flit : ruồi -> bay vù

GEESE ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch

GRASSHOPPERS -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng

HENS -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng

HORSES -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi

2 năm trước

2 Nhận xét


https://www.duolingo.com/huyennovem
huyennovem
  • 25
  • 25
  • 7
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 3
  • 875

Hehe

2 năm trước

https://www.duolingo.com/LUCY_HEARFILIA

thanks bạn nha 1 like

2 năm trước