Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/...Le_Le...

từ vựng về thời tiết

sun: mặt trời

sunshine: ánh nắng

rain :mưa

snow: tuyết

hail :mưa đá

drizzle :mưa phùn

sleet: mưa tuyết

shower: mưa rào nhẹ

mist: sương muối

fog: sương mù

cloud: mây

rainbow: cầu vồng

wind:gió

strong winds: cơn gió mạnh

thunder: sấm

lightning :chớp

storm: bão

thunderstorm: bão có sấm sét

gale: gió giật

tornado :lốc xoáy

hurricane: cuồng phong

flood: lũ

frost: băng giá

ice: băng

drought :hạn hán

heat wave: đợt nóng

windy :có gió

cloudy :nhiều mây

foggy: nhiều sương mù

misty :nhiều sương muối

icy: đóng băng

frosty: giá rét

stormy: có bão

dry: khô

wet: ướt

hot: nóng

cold: lạnh

chilly: lạnh thấu xương

sunny: có nắng

rainy: có mưa

fine: trời đẹp

dull :nhiều mây

overcast: u ám

humid: ẩm

NHỮNG TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THỜI TIẾT

raindrop: hạt mưa

snowflake: bông tuyết

hailstone: cục mưa đá

to melt: tan

to freeze: đóng băng

to thaw :tan

to snow: tuyết rơi

to rain: mưa (động từ)

to hail: mưa đá (động từ)

weather forecast: dự báo thời tiết

rainfall: lượng mưa

temperature: nhiệt độ

humidity: độ ẩm

thermometer: nhiệt kế

high pressure: áp suất cao

low pressure: áp suất thấp

barometer: dụng cụ đo khí áp

degree: độ

Celsius: độ C

Fahrenheit: độ F

climate: khí hậu

climate change: biến đổi khí hậu

global warming: hiện tượng ấm nóng toàn cầu

https://vi.speaklanguages.com/ti%E1%BA%BFng-anh/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng/th%E1%BB%9Di-ti%E1%BA%BFt

11
2 năm trước
1

35 Nhận xét