Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/ngocnhi2004

Các câu giao tiếp trong Tiếng Anh

  1. How much money do you have? ( Bạn có bao nhiêu tiền) I only have 100 000 dong ( Tôi chỉ có 100 000 đồng)
  2. Who would you like to speak to? ( Bạn muốn nói chuyện với ai?) I’d like to speak to…please ( Tôi muốn nói chuyện với…xin vui lòng)
  3. When will he be back? ( Khi nào anh ấy sẽ trở lại?) He will be back in 5 year ( Anh ấy sẽ trở lại trong 5 năm nữa)
  4. What time does it start? ( Mấy giờ nó bắt đầu?)
  5. What will the weather be like tomorrow? ( Ngày mai thời tiết ntn?)
  6. Anything else? ( Còn gì nữa ko?) Nothing else (Ko còn gì khác nữa)
  7. Are they the same? ( Chúng giống nhau ko?) Yes. They’re the same / No. They aren’t same
  8. Are you afraid? ( Bạn sợ ko?) Yes. I’m afraid / No. I’m not afraid
  9. Are you allergic to anything? ( Bạn có dị ứng với thứ gì ko?) Yes. I’m allergic to … ( Có. Tôi bị dị ứng với … )
  10. Are you married? ( Bạn có gia đình chưa?) Yes. I’m married / No. I’m not married
  11. Are you sick? ( Bạn ốm hả?) Yes. I’m sick / No. I’m not sick
  12. Do you have any vacancies? ( Bạn còn phòng trống ko?) Sorry, we don’t have any vacancies
  13. Do you take credit cards? ( Bạn có nhân thẻ tín dụng ko?) Sorry, we only accept Cash ( Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt)
  14. How many children do you have? ( Bạn có mấy người con?) I have …………………..
  15. How many languages do you speak? (Bạn nói được bn ngôn ngữ?) I speak … languages
  16. How much altogether? ( Tất cả bao nhiêu?) It’s 200 000 dong
  17. How much are these earrings? ( Đôi bông tai này giá bao nhiêu?) It’s 3 millions
  18. How much does this cost? ( Cái này giá bao nhiêu?) It’s 50 000 dong
  19. How much money do you make? ( Bạn kiếm bao nhiêu tiền?)
  20. How does it taste? ( Cái đó có vị thế nào?) It’s delicious ( Nó ngon)
  21. How much is it to go to Australia? ( Tới Úc giá bao nhiêu?) It’s …..
  22. How tall are you? ( Bạn cao bao nhiêu?) I’m 5’5’’
  23. What does this mean? ( Cái này có nghĩa là gì?) That means friend ( Chữ đó có nghĩa là bạn bè)
  24. What time is check out? ( Mấy giờ trả phòng?)
  25. What size? ( Cỡ mấy?)
    I’m a size 7 ( Tôi cỡ số 7)
  26. Where’s the closest restaurant? ( Nhà hàng gần nhất ở đâu?) There’s a restaurant over there? (Có 1 nhà hàng ở đằng kia)
  27. When are you leaving? ( Khi nào bạn sẽ đi?) I leaving tomorrow ( Ngày mai tôi sẽ đi)
  28. When is your birthday? ( Sinh nhật của bạn khi nào?) My bỉthay is July 6 th ( Sinh nhật của tôi là ngày 6 tháng 7)
  29. Where would you like to go? ( Bạn muốn đi đâu?) I’d like to go shopping ( Tôi muốn đi mua sắm)
  30. How’s the weather? ( Thời tiết thế nào?) It’s going to be hot today ( Hôm nay trời sẽ nóng) It’s very cold today. ( Hôm nay trời rất lạnh)
  31. Where does it hurt? (Đau ở đâu?) It’s hurt here ( Đau ở đây)
  32. When do you get off work? ( Khi nào bạn xong việc?) I get off of work at 4 ( Tôi xong việc lúc 4 giờ)
  33. How’s business? ( Việc làm ăn thế nào?) Business is very good ( Việc làm ăn rất tốt)
  34. Where is an ATM? ( Máy rút tiền tự động ở đâu?) Behind the bank ( Sau ngân hàng)
  35. Where is the pharmacy? ( Hiệu thuốc ở đâu?) It’s near the supermaket? ( Nó gần siêu thị)
  36. Are you busy? ( Bạn có bận ko?) Yes. I have a lot of thing to do ( Có. Tôi có nhiều việc phải làm)
  37. What’s up? ( Có chuyện gì vậy?)
  38. Could you show me the way to the station, please? ( Bạn có thể chỉ tôi đường đến nhà ga được ko?)
  39. Could you show me on the map how to get there? ( Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ, làm thế nào để đến đó đc chứ?)
  40. Where can I find a bus/taxi/train/metro? ( Tôi có thể tìm xe buýt/taxi/ tàu hỏa/tàu điện ngầm ở đâu?)
  41. Where is the restrooom? ( Xin cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu?)
  42. Could you speak more slowly? ( Bạn có thể nói chậm 1 chút đc ko?)
  43. Sorry, can you repeat what you just said? ( Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại cái bạn vừa nói ko?)
  44. I’ll take that ( Tôi sẽ lấy cái này)
  45. Can you lower the price? ( Anh bớt giá được ko?)
  46. Is that your best price? ( Đấy là giá tốt nhất của anh rồi à?)
  47. That’s too expensive. How about 200 000 dong
    ( Đắt quá. 200 000 đồng có đc ko?)
  48. I will not give you more than 200 000 dong
    ( 200 000 đồng nhé tôi ko thể trả hơn đc đâu)
  49. Can I take a message? ( Có cần tôi chuyển lời ko?)
  50. Can I take a rain check? ( Có thể mời mình bữa khác đc ko?)
  51. Can you make it? ( Cậu có thể tới đc ko?)
  52. Can I have a word with you?( Tôi có thể nói chuyện với cậu 1 lát đk?
  53. Cath me later ( Lát nữa đến tìm tôi nhé)
  54. Cheer up ( Vui vẻ lên nào, phấn khởi lên nào)
  55. Come in and make yourself at home ( Xin mời vào, đừng khách sáo)
  56. Could I have the bill, please? ( Xin cho tôi xem hóa đơn tính tiền)
  57. Could you take a picture for me? ( Có thể chụp hình giúp tôi ko?)
  58. Did you ẹnoy your flight? ( Chuyến bay của ông vui vẻ chứ?)
  59. Did you have a nice holiday? ( Kỳ nghỉ của cậu vui vẻ chứ?)
  60. Dinner is on me ( Bữa tối tôi mời)
  61. Do you have any hobbies? ( Cậu có sở thích gì ko?)
  62. Do you have some change? ( Cậu có tiền lẻ ko?)
  63. Don’t bother ( Đừng có phiền phức nữa)
  64. Don’t get me wrong ( Đừng hiểu lầm tôi)
  65. Don’t give up ( Đừng từ bỏ)
  66. Don’t jump to concluions ( Đừng đưa ra kết luận vội vàng)
  67. Don’t let me down ( Đừng làm tôi thất vọng đấy)
  68. Don’t make only mistakes ( Đừng có mắc sai lầm đấy)
  69. Don’t me ntion it ( Ko cần khách sáo)
  70. Don’t miss the boat ( Đừng bỏ lỡ cơ hội)
  71. Don’t take any chances ( Đừng trông chờ vào may mắn)
  72. Don’t take it for granted ( Đừng coi đó là điều đương nhiên)
  73. Don’t worry about it ( Đừng lo lắng về điều đó)
  74. Enjoy your meal ( Ăn tự nhiên nhé)
  75. For here or to go ( Ăn ở đây hay là mang về)
  76. Forget it ( Quên đi, thôi đi, bỏ qua đi)
  77. Give me a call ( Gọi điện thoại cho tôi nhé)
  78. Give me best to your family ( Gửi lời hỏi thăm tôi tới tòan thể gia đình cậu nhé)
  79. Have you finish yet? ( Cậu đã làm xong chưa?)
  80. Have you got anything larger ( Có cái nào lớn hơn chút nữa ko?)
  81. Have you got that? ( Cậu hiểu ý tôi chứ?)
  82. Have you heard from Mary? ( Cậu có tin tức gì từ Mary ko?)
  83. How do I look? ( Nhìn tôi thế nào?)
  84. How is it going? ( Tình hình thế nào?)
  85. How late are you open? ( Các anh mở của đến mấy giờ?)
  86. How long did it last? ( Đã kéo dài bao lâu rồi?)
  87. How long will it take me to get there? ( Tới đó mất bao lâu?)
  88. How often do you eat out? ( Cậu có thường ra ngoài ăn ko?)
  89. I appreciate your invitation ( Cảm ơn lời mời của cậu)
  90. I assure you ( Tôi đảm bảo với anh đấy)
  91. I bet you can ( Tôi tin anh có thể làm được)
  92. I can manage ( Tôi có thể tự mình ứng phó được)
  93. I can’t believe it ( Quả thật tôi ko dám tin)
  94. I can’t stảt it ( Tôi ko thể chịu đựng nổi)
  95. I can’t tell ( Tôi cũng ko dám chắc)
  96. I couldn’t agree more ( Tôi hòan tòan đồng ý)
  97. I couldn’t get throught ( Tôi ko gọi đc)
  98. I couldn’t help it ( Tôi cũng hết cách)
  99. I didn’t mean to ( Tôi ko cố ý)
  100. I don’t know for sure ( Tôi ko dám khẳng định)
  101. I envy you ( Tôi rất ngưỡng mộ anh)
  102. I feel terrible about it ( Tôi rất lấy làm tiếc)
  103. I feel the same way ( Tôi cũng có cảm giác như vậy)
  104. I have a complaint ( Tôi cần phải kiện)
  105. I have nothing to do with it ( Điều đó chẳng liên quan đến tôi)
  106. I hope you’ll forgive me ( Tôi hy vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi)
  107. I know the feeling ( Tôi rất hiểu cảm giác đó)
  108. I mean what I say ( Tôi biết những gì mình nói)
  109. I owe you one ( Tôi nợ anh)
  110. I suppose so ( Tôi nghĩ là như vậy)
  111. I thought so, too ( Tôi cũng cho là như vậy)
  112. I understand completely ( Tôi hòan tòan hiểu đc)
  113. I want to reserve a rôm ( Tôi muốn đặt 1 phòng)
  114. I was moved ( Tôi rất cảm động)
  115. I wish I could ( Ước gì tôi có thể)
  116. I’ll be right with you ( Tôi tới ngay đây)
  117. I’ll check it ( Để tôi đi kiểm tra lại)
  118. I’ll do my best ( Tôi sẽ cố gắng hết sức)
  119. I’ll give you a hand ( Tôi sẽ giúp cậu 1 tay)
  120. I’ll keep my eyes open ( Tôi sẽ lưu ý đến điều đó)
  121. I’ll keep that in mind ( Tôi sẽ ghi nhớ)
  122. I’ll pick up the tab ( Để tôi tính tiền)
  123. I’ll see what I can do ( Để tôi xem liệu tôi có thể làm đc gì)
  124. I’ll take care of it ( Để tôi làm việc đó)
  125. I’ll take it ( Tôi đã lấy rồi)
  126. I’ll think it over ( Tôi sẽ suy nghĩ kĩ 1 chút)
  127. I’ll ưalk you to the door ( Để tôi tiễn anh ra cửa)
  128. I’m easy to please ( Tôi rất dễ chịu)
  129. I’m glad to hear that ( Nghe đc tin này tôi rất vui)
  130. I’m in a good mood ( Tâm trạng tôi lúc này rất tốt)
  131. I’m not feeling well ( Tôi cảm thấy ko đc khỏe)
  132. I’m not really sure ( Tôi thực sự ko rõ lắm)
  133. I’m on a diet ( Tôi đang ăn kiêng)
  134. I’m on my way ( Tôi đi bây giờ đây)
  135. I’m pressed for time ( Tôi đang vội)
  136. I’m under a lot of pressure ( Tôi chịu áp lục rất lớn)
  137. I’m working on it ( Tôi dang cố gắng đây)
  138. I’ve changed my mind ( Tôi đã thay đổi ý định rồi)
  139. I’ve got headache ( Tôi đau đầu quá)
  140. I’ve got my hands full ( Tôi đang dở tay)
  141. I’ve got news for you ( Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây)
  142. I’ve had enough ( Tôi ăn no rồi)
  143. Is that ok? ( Như thế đc ko?)
  144. It all depends ( Còn tùy vào tình hình)
  145. It can happen to anyone ( Điều này có thể xảy ra đối với bất kì ai)
  146. It doesn’t make any difference ( Đều giống nhau cả thôi)
  147. It doesn’t matter to me ( Đối vs tôi mà nói thì đó chẳng là vấn đề j)
  148. It doesn’t work ( Nó bị hỏng rồi)
  149. It drives me crazy ( Nó làm tôi phát điên lên được)
  150. It isn’t much ( Nó chẳng thấm tháp gì)
  151. It really comes in handy ( Có cái này thì thật là tiện biết mấy)
  152. It slipped my mind ( Ko chú ý nên tôi quên mất rồi)
  153. It takes time ( Vấn đề này thì cần có thời gian)
  154. It will come to me ( Tôi sẽ nhớ ra)
  155. It will do you good ( Điều này có ích cho bạn đấy)
  156. It won’t happen again ( Điều đó sẽ ko xảy ra nữa)
  157. It won’t take much time ( Vấn đề đó ko mất nhiều thời gian đâu)
  158. It won’t work ( Ko được đâu)
  159. It nice meeting you ( Rất vui được biết anh)
  160. It’s a deal ( Nhất định thế nhé)
  161. It’s a long story ( Một lời thật khó mà nói hết)
  162. It’s a nice day today ( Hôm nay thời tiết rất đẹp)
  163. It’s a once in a lifetime chance ( Đây là 1 cơ hội hiếm có trong đời)
  164. It’s a pain in the neck ( Thật là khổ hết chỗ nói)
  165. It’s piece of cake ( Điều này rất dễ dàng)
  166. It’s waste of time ( Thật là lãng phí thời gian)
  167. It’s about time ( Gần hết thời gian rồi, cũng đến lúc rồi đấy)
  168. It’s all my fault ( Tất cả đều là lỗi của tôi)
  169. It’s aswesome ( Tuyệt quá, cừ quá)
  170. It’s awful ( Thật là khủng khiếp)
  171. It’s been a long time ( Lâu rồi ko gặp)
  172. It’s better than nothing ( Vẫn còn tốt hơn là ko có)
  173. It’s essential ( Điều đó thật cần thiết)
  174. It’s hark to say ( Thật khó để nói)
  175. It’s just what I had in mind (Đó là cái mà tôi đã nghĩ trong đầu rồi)
  176. It’s my pleasure ( Rất hân hạnh)
  177. It’s not big deal ( Chẳng có gì to tát)
  178. It’s not your fault ( Ko phải lỗi của anh)
  179. It’s only a matter of time ( Chỉ là vấn đề thời gian thôi)
  180. It’s out of the question ( Ko còn gì để hỏi)
  181. It’s time for dinner ( Đến giờ ăn tối rồi)
  182. It’s up to date ( Tính tới hiện tại)
  183. It’s up to you ( Tùy bạn, anh, chị,…)
  184. It’s very popular ( Rất phổ biến)
  185. It’s worth seeing ( Đáng để xem)
  186. Just let it be ( Kệ nó đi)
  187. Just to be on the safe side ( Vừa đủ an toàn)
  188. Keep up the good work ( Tiếp tục phát huy nhé)
  189. Keep your fingers crossed ( Cầu mong được may mắn)
  190. Let me get back to you(Hãy chờ khi tôi nói chuyện với anh/gặp lại)
  191. Let me guess ( Để tớ đóan xem)
  192. Let me put in this way ( Hãy để tôi thử cách này)
  193. Let me see ( Để tớ xem nào)
  194. Let’s call it a day ( Hôm nay tới đây thôi)
  195. Let’s celebrate ( Hãy cùng chúc mừng nào)
  196. Let’s find out ( Cùng tìm hiểu nhé)
  197. Let’s get to the poin ( Hãy nói vào vấn đề chính)
  198. Let’s hope for the best ( Cùng hy vọng về điều tốt đẹp nhất nhé)
  199. Let’s is keep in touch ( Giữ liên lạc nhé)
  200. Let’s go visit them ( Chúng ta đi thăm họ nhé)
  201. Let’s talk over dinner ( Hãy bàn chuyện này kỹ hơn trong bữa tối)
  202. Long time no see ( Lâu lắm rồi ko gặp bạn)
  203. Look before you leap (Phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động)
  204. May I ask you a question ( Tôi có thể hỏi bạn 1 câu hỏi ko)
  205. May I try it on ( Tôi có thể mặc/uống/dùng thử nó được chứ)
  206. May be it will work ( Chắc chuyện sẽ ổn thôi)
  207. May be some other time ( Có lẽ để khi khác nhé)
  208. My mouth is watering ( Tôi đang thèm chảy nước miếng ra đây)
  209. My phone was out of order ( Điện thoại của tôi bị hỏng rồi)
  210. No pain ( KO vấp ngã/trưởng thành/khó nhọc/kết quả)
  211. No problem ( Ko thành vấn đề, ko có chi)
  212. Please accept my apology ( Xin hẫy chấp nhận lời xin lỗi của tôi)
  213. Please don’t blame yourshelf ( Xin đừng tự trách mình)
  214. Please keave alone. ( Mặc kệ tớ, làm ơn đi/ Xin hãy để tôi yên)
  215. Please let me know ( Làm ơn cho tôi biết với)
  216. Please show me the menu ( Vui lòng cho tôi xem menu)
  217. Probably ( Có lẽ vậy/ Có lẽ thế)
  218. Something’s come up ( Điều gì đến sẽ đến)
  219. My phone was out of order ( Điện thoại của tôi bị hỏng rồi)
  220. No pain ( KO vấp ngã/trưởng thành/khó nhọc/kết quả)
  221. No problem ( Ko thành vấn đề, ko có chi)
  222. Please accept my apology ( Xin hẫy chấp nhận lời xin lỗi của tôi)
  223. Please don’t blame yourshelf ( Xin đừng tự trách mình)
  224. Please keave alone. ( Mặc kệ tớ, làm ơn đi/ Xin hãy để tôi yên)
  225. Please let me know ( Làm ơn cho tôi biết với)
  226. Please show me the menu ( Vui lòng cho tôi xem menu)
  227. Probably ( Có lẽ vậy/ Có lẽ thế)
  228. Take your time ( Dành thời gian cho bạn)
  229. Thank you all the same ( Cảm ơn tất cả các bạn)
  230. Thank you for everything ( Cảm ơn vì tất cả)
  231. Thank you the warning ( Cảm ơn đã cảnh báo)
  232. Thanks for your cooperation ( Cảm ơn vì sự hợp tác)
  233. That couldn’t be better ( Ko thể tốt hơn được nữa)
  234. That depends ( Phụ thuộc vào điều đó)
  235. That makes sense ( Điều đó thật ý nghĩa)
  236. That reminds me ( Điều đó nhắc nhở tôi)
  237. That soundslike a good idea ( Có vẻ là ý kiến hay đấy)
  238. That’s all right ( Cái đó nghe hay đấy)
  239. That’s disgusting ( Thật kinh tởm)
  240. That’s fair ( Như vậy là công bằng)
  241. That’s for sure ( Điều đó là chắc chắn)
  242. That’s good to know ( Điều đó là nên biết)
  243. That’s just what I was thinking ( Đó chỉ là những gì tôi đã nghĩ)
  244. That’s lift ( Đó là cuộc sống. Cuộc đời là như vậy đó)
  245. That’s more like it ( Nghe có vẻ giống hơn rồi đấy)
  246. That’s not a problem ( Đó ko phải là vấn đề)
  247. That’s not true ( Điều đó ko đứng/ Đó ko phải sự thật)
  248. That’s OK ( Được/ Cũng được/ Ổn/ Ko sao)
  249. That’s ridiculous ( Thật vô lý)
  250. That’s the way I look at it, too ( Tớ cx thấy thế/ Tôi cũng nghĩ thế)
  251. That’s the way it is ( Nó là thế đấy/ Bản chất nó là thế)
  252. That’s worthwhile ( Thật đáng giá)
  253. The same to you ( Bạn cũng vậy)
  254. The sooner, the better ( Càng sớm càng tốt)
  255. There is a call for you ( Bạn có 1 cuộc gọi)
  256. There is no doubt about it ( Ko còn gì nghi ngờ về nó)
  257. There is nothing I can do ( Tôi ko thể làm gì hơn)
  258. These things happen all the time ( Chuyện này xảy ra thường xuyên mà)
  259. We can get by ( Chúng at có thể đối phó được)
  260. We can work it out ( Chúng ta có thể cho nó ra ngòai)
  261. We have a lot common ( Chúng ta cso rất nhiều điểm chung)
  262. What a coincidence ( Thật là trùng hợp)
  263. What a shame ( Thật xấu hổ/ Ngại quá)
  264. What are you up to (Nhiệm vụ bạn là gì/Có chuyện gì với bạn vậy)
  265. What are you talking about? ( Bạn đang nói về cái gì thế?)
  266. What are your planes for the weekend? ( Bạn có kế hoạch gì cuối tuần chưa)
  267. What can I do for you ? (Tôi có thể làm gì cho bạn đây?)
  268. What do you do for relaxation? ( Bạn làm gì để thư giãn)
  269. What do you think of my new car? ( Bạn thấy chiếc xe mới của tớ như thế nào?)
  270. What do you think of it? ( Bạn nghĩ sao về nó?)
  271. What is it about? ( Nó có tác dụng gì?)
  272. What is it like there? ( Điều kiện xung quanh đó thì thế nào)
  273. What makes you say so? ( Điều gì làm bạn nói như thế?)
  274. What is going now? ( Có chuyện gì vậy?)
  275. What is on your mind? ( Bạn đang nghĩ gì thế?)
  276. What is the deadline? ( Khi nào thì phải nộp?/ Kì hạn là bao lâu?)
  277. What is the purpose of your visit? ( Anh gặp tôi với mục đích gì?)
  278. What ever you think is fine with me ( Mày nghĩ gì cũng đc)
  279. When will it be ready ( Lúc nào thì dùng nó được/ Chừng nào nó hòan thành/ Bao giờ xong để tớ tới nhận)
  280. Where can I check in? (Chỗ nào thì tôi có thể đăng ký nhận phòng)
  281. Where can I go for help? ( Tôi có thể tới đâu để nhờ gíup đỡ?)
  282. Where have you been? ( Cậu đi đâu nãy giờ thế?)
  283. Who is change hear? ( Ai có thể chịu sự trách nhiệm ở đây?)
  284. Would you care for a drink? ( Anh có uống nước gì ko?)
  285. You are just saying that ( Bạn chỉ biết nói mà thôi)
  286. You are kidding ( Bạn đang đùa giỡn)
  287. You are so considerate ( Bạn thật tử tế)
  288. You can count on me ( Bạn có thể tin tưởng vào tôi)
  289. You can say again ( Bạn có thể nói lại điều đó ko?)
  290. You can’t complain ( Bạn ko thể kêu ca như vậy)
  291. You did a good job ( Bạn làm tốt lắm)
  292. You need a vacation ( Bạn cần nghỉ ngơi)
  293. You never knơ ( Bạn chăng bao giờ biết đâu)
  294. You said it ( Bạn đã nói vậy mà)
  295. You should give a try ( Bạn nên thử làm lại đi)
  296. You should take advantage of it ( Bạn nên tận dụng lợi thế đi)
  297. You will be better off ( Tình trạng của bạn sẽ tốt hơn)
  298. You will have to wait and see ( Hãy chờ đi rồi sẽ thấy)
  299. You will get used to it ( Rồi bạn sẽ quên thôi)
  300. You have got dialed the wrong number ( Bạn đã gọi nhầm số rồi)
  301. You have got it ( Bạn đã làm được rồi)
  302. You have made a good choice ( Bạn đã lựa chọn đúng)
  303. Your satisfaction is quaranted ( Đảm bảo bạn sẽ được vừa lòng)
  304. Got a minute? ( Đang rảnh chứ?)
  305. Provincial! ( Đồ quê mùa)
  306. Give me a certain time! ( Cho mình thêm thời gian)
  307. Sorry for bothering! ( Xin lỗi vì đã làm phiền)
  308. I'm in a hurry. ( Tôi đang vội)
  309. You 'll have to step on it. ( Bạn phải đi ngay)
  310. Almost! ( Gần xong rồi)
  311. The same as usual! ( Giống như mọi khi)
  312. Have I got your word on that? ( Tôi có nên tin vào lời hứa của anh)
  313. No, not a bit. ( Không, chẳng có gì)
  314. Try your best! ( Cố gắng lên!)
  315. Calm down! ( Bình tĩnh nào!)
  316. Make some noise! ( Sôi nổi lên nào!)
  317. Boys will be boys! ( Nó chỉ là trẻ con thôi mà!)
  318. The more, the merrier! ( Càng đông càng vui)
  319. Mark my words! ( Nhớ lời tôi đó!)
  320. Scratch one’s head. ( Nghĩ muốn nát óc)
  321. Me? Not likely! ( Tôi hả? Không đời nào!)
  322. Be good! ( Ngoan nha!)
  323. Say cheese! ( Cười lên nào! ( Khi chụp hình)
  324. Stop it right a way! ( Có thôi ngay đi không)
  325. I’ll be shot if I know ( Biết chết liền!)
  326. Don't peep! ( Đừng nhìn lén!)
  327. None of your business! (Không phải việc của bạn)
  328. Don’t forget ( Đừng quên nhé)
  329. No litter. ( Cấm vứt rác)
  330. In the nick of time. ( Thật là đúng lúc)
  331. Ask for it ( Tự mình làm thì tự mình chịu đi)
  332. Explain to me why ( Hãy giải thích cho tôi tại sao)
  333. This is the limit! ( Đủ rồi đó!)
  334. Do as I say. ( Làm theo lời tôi)
  335. That's a lie! ( Xạo quá!)
  336. I know I can count on you ( Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà)
  337. What a relief ( Thật là nhẹ nhõm)
  338. Thanks for letting me go first ( Cám ơn đã nhường đường)
  339. Don't go yet ( Đừng đi vội)
  340. Come over ( Ghé chơi)
  341. So we've met again, eh? ( Thế là ta lại gặp nhau phải không?)
  342. I won't take but a minute ( Sẽ không mất nhiều thời gian đâu)
  343. About when? ( Vào khoảng thời gian nào?)
  344. Got a minute? ( Có rảnh không?)
  345. There's no way to know ( Làm sao mà biết được)
  346. When can I see you again? ( Khi nào tôi có thể gặp lại bạn?)
  347. I need a whiteningand tartar control toothpaste ( Tôi cần kêm đánh răng loại làm trắng rang và ngừa cao răng)
  348. This blanket makes me feel warm ( Cái chăn này làm tôi cảm thấy ấm áp)
  349. Remove the sheets and the pillow cases ( Tháo đra trải giường và bao gối ra đi)
  350. The pair of pyjamas is a bit loose ( Bộ quần áo ngủ này hơi rộng)
  351. Which hotel are you staying at(Anh định ở lại khách sạn nào)
  352. We're not far from… / We're quite close to… ( Chúng tôi không ở xa... / Chúng tôi đang rất gần...)
  353. It's about a mile / kilometre / two blocks from… ( Khoảng một dặm / km / hai dãy nhà từ…)
  354. We're opposite / next to / in front of / across the road from / round the corner from the supermarket. ( Chúng tôi đang ở đối diện / cạnh / trước / bên kia đường / khúc quanh từ siêu thị)
  355. Can you tell me the best way of getting to your office? ( Anh có thể chỉ tôi cách tốt nhất để đến văn phòng của anh không?)
2 năm trước

18 Nhận xét


https://www.duolingo.com/NgocHa2003

WOW 355 câu , thanks nha mk sẽ cố đọc hết

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocnhi2004

not at all

2 năm trước

https://www.duolingo.com/StarWalk2

Hay nhưng mà quá nhiều quá hoa mắt =))

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocnhi2004

fighting

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocnhi2004

các bạn cố đọc nha. mk mất công lắm mới làm được đó. fighting Để học tốt tiếng anh hơn mk mời mời các bạn vào tiếng anh 123. com

2 năm trước

https://www.duolingo.com/socolany234

CẢM ƠN BN . HAY LẮM TẶNG BN 1 LIKE

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Phong_

tuyệt vời thiệt 1 like cho bạn nè

2 năm trước

https://www.duolingo.com/parkingnew

cảm ơn nhé hơi nhiều nhưng cố học vậy

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Linh1128

ôi bn thật khỏe để vt đc 355 câu như thế này,kéo mãi ko hết,xin bái phục bái phục

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NhungHng2

thanks bạn. rất bổ ích đối với mình.

2 năm trước

https://www.duolingo.com/caohongnhtminh1

hai mat

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Singforyou
Singforyou
  • 15
  • 8
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2

Ồ hay đó, cảm ơn bạn đã đăng bài này, nó rất bổ ích

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ngocnhi2004

cảm ơn bạn. bạn có thể in ra để học

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_CherryCheri_2k3

wowowowowoowowwowow!!!!!!!!!!!!!! 1 like cho bn!!!!!!! ^_^

2 năm trước

https://www.duolingo.com/thachdua

cám ơn bạn

2 năm trước

https://www.duolingo.com/MariaNguyen1

Cảm ơn bạn rất nhiều! Gõ được ngần này vất vả lắm ! Mình sẽ in ra giấy để học. Tặng bạn 1 Lingot nhé! Chúc bạn năm nay sẽ may mắn gặp được Đấng tiên tri và được đến Zion!

1 năm trước

https://www.duolingo.com/mumy1234

hay , nhưng có nhiều chỗ còn sai nha bạn. Cảm ơn bạn nhiều tặng bạn 1 like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/buiamno6

thank you very much!

1 năm trước