Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/HaiNam004

Mỗi tuần một chủ đề từ vựng - Từ Vựng Chủ Đề "Spice - Gia Vị"

Chào các bạn! Bắt đầu từ bây giờ, cứ mỗi tuần, mình sẽ đăng lên 20 từ vựng tiếng Anh theo một chủ đề, cách phát âm, giải nghĩa cũng như là ví dụ. Mong tất cả các bạn ủng hộ mình nha. Tuần đầu tiên là từ vưng về chủ đề GIA VỊ

Nguồn: Các bạn có thể đăng kí email trên website http://blog.blueup.vn/tu-vung-tieng-anh-thong-dung-hang-ngay/moi-ngay-5-tu-vung-tieng-anh-thong-dung/. Họ sẽ gửi cho các bạn qua email 5 từ vựng mỗi ngày theo một chủ đề và sau đó là một bài kiểm tra ôn tập.

  1. sugar /'ʃʊɡər/: đường

    <pre> He likes coffee without sugar. </pre>
  2. salt /sɔ:lt/: muối

    <pre> If it were not for water and salt, we could not live. </pre>
  3. pepper /'pepər/: tiêu

    <pre> He always eats eggs without salt and pepper. </pre>
  4. MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə'soʊdiəm 'ɡlu:təmeɪt/ : bột ngọt

    <pre> In other words, you might not notice the time you ate the MSG and didn't get the headache. </pre>
  5. vinegar /'vɪnɪɡər/: dấm

    <pre> A dash of vinegar is all the salad needs. </pre>
  6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm.

    <pre> Fish sauce is an irreplaceable sauce needed to cook some Vietnamese food. </pre>
  7. Soy sauce /'sɔɪ 'sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương.

    <pre> Don'f forget to add a little soy sauce when you stir-fry something. You will like the taste. </pre>
  8. Mustard /'mʌstərd/ : mù tạc

    <pre> Wasabi, which is always seen when you have sushi, is a kind of mustard. </pre>
  9. Spices /spaɪs/ : gia vị

    <pre> Tom added some interesting spices to the stew. </pre>
  10. Garlic /'ɡɑːrlɪk/ : tỏi

    <pre> Tom ate a piece of garlic bread. </pre>
  11. Chilli /'tʃɪli/ : ớt

    <pre> The chilli burnt my tongue. </pre>
  12. Curry powder /'kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri

    <pre> Curry powder is the main ingredient to make the delicious homemade curry that most kids love. </pre>
  13. Pasta sauce /'pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý

    <pre> The favorable frame of a pasta sauce is at 25% meat. </pre>
  14. Cooking oil /'kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn

    <pre> Tuong An is a famous brand in a cooking oil industry. </pre>
  15. Olive oil /'ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu

    <pre> If you want to make a fantastic garlic bread, you should use olive oil instead of cooking oil. </pre>
  16. Salsa /'sɑːlsə/ : xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)

    <pre> Salsa, which is always served with tacos, is made with chilies, tomatoes, onions, etc. </pre>
  17. Salad dressing /'sæləd.'dresɪŋ / : dầu giấm

    <pre> Shall I make the salad dressing, or would you prefer to mix it yourself? </pre>
  18. Green onion /ɡriːn.'ʌnjən/ : hành lá

    <pre> Green onion, or spring onion is usually used to make the fried egg dish when there is not much food left in the fridge. </pre>
  19. Mayonnaise /'meɪəneɪz/ : sốt mayonnaise

    <pre> Mayonnaises and salad dressings are usually on the no-go list for slimmers. </pre>
  20. Ketchup /'ketʃəp/ : sốt cà chua (hay tương cà)

    <pre> Tom usually puts mustard and ketchup on his hot dogs. </pre>

Nếu bạn nào thấy dài quá và hầu như mình biết hết rồi thì các bạn có thể làm một bài trắc nghiệm ở đây https://testmoz.com/715936

Hẹn gặp các bạn tuần sau với chủ đề Seafood - Hải Sản. Chúc các bạn học vui vẻ

2 năm trước

13 Nhận xét


https://www.duolingo.com/-_Snack_-

1 like nè

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HaiNam004

thánh kìu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

kcj đâu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NgocHa2003

1like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/TrnMaiKhanh4

Dù chưa đọc nhưng vẫn cho bạn 1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Linh1128

Bạn ơi mình không có ý gì đâu nhưng mà từ vựng về KHÔNG GIAN hay VŨ TRỤ mình đã đăng rồi=.='

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HaiNam004

Oh, vậy à, vậy để mình chỉnh lại là chủ đề hải sản nhé

2 năm trước

https://www.duolingo.com/buithaoan140905

anh Nam ơi,mù tạt chứ đâu phải là mù tạc anh

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Linh1128

ok,bài học của bạn rất có ích đó,1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/princess4776

1 like for you

2 năm trước

https://www.duolingo.com/A.k.a.m.ii

rất hay 1 like cho bạn

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Phong_

1likeeeeeeeeeeeessssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssss

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Do_Nhi
Do_Nhi
  • 13
  • 11
  • 11
  • 10
  • 4

One like for you

2 năm trước