Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/ran_pretty1

TỪ VỰNG VỀ THỜI TRANG

  1. collar /ˈkɒ.ləʳ/ - cổ áo
  2. short sleeve /ʃɔːt sliːv/ - áo tay ngắn
  3. dress /dres/ - váy liền
  4. purse /pɜːs/ - ví/ túi cầm tay
  5. umbrella /ʌm.ˈbre.lə/ - cái ô
  6. (high) heels /ˌhaɪˈhɪəld/ - giầy cao gót
  7. cardigan /ˈkɑː.dɪ.gən/ - áo len đan
  8. (corduroy) pants /ˈkɔː.də.rɔɪ pænts/ - quần (vải nhung kẻ)
  9. hard hat /hɑːd hæt/
  10. T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ - áo phông ngắn tay
  11. coveralls /ˈkəʊ.vər.ɔːlz/ - quần yếm
  12. lunch box /lʌntʃ bɒks/ - hộp cơm trưa
  13. (construction) boots /kənˈstrʌkt buːts/ - giầy lao động
  14. jacket /ˈdʒæ.kɪt/ - áo vét tông, áo vét nữ
  15. blouse /blaʊz/ - áo cánh (phụ nữ)
  16. (shoulder) bag /ˈʃəʊl.dəʳ bæg/ - túi (đeo trên vai)
  17. skirt /skɜːt/ - váy
  18. briefcase /ˈbriːf.keɪs/ - cặp tài liệu
  19. raincoat /ˈreɪŋ.kəʊt/ - áo mưa
  20. vest /vest/ - áo gi lê
  21. three-piece suit /ˌθriː.piːsˈsjuːt/ - bộ trang phục gồm ba thứ: áo vét, áo gi lê và quần
  22. pocket /ˈpɒ.kɪt/ - túi quần, áo
  23. loafer /ˈləʊ.fəʳ/ - giầy da không có dây buộc
  24. cap /kæp/ - mũ (có vành)
  25. glasses /ˈglɑː.sɪz/ - kính
  26. uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ - đồng phục
  27. shirt /ʃɜːt/ - sơ mi
  28. tie /taɪ/ - cà vạt
  29. shoe /ʃuː/ - giầy
  30. lapel /lə.ˈpel/ - ve áo
  31. blazer /ˈbleɪ.zəʳ/ - màu sặc sỡ khác thường (đồng phục)
  32. button /ˈbʌtn/ - khuy áo
  33. slacks /slæks/ - quần (loại ống trùng)
  34. heel / hiːl/ - gót
  35. sole /səʊl/ - đế giầy
  36. shoelace /ˈʃuː.leɪs/ - dây giầy
  37. sweatshirt /ˈswet.ʃɜːt/ - áo nỉ
  38. wallet /ˈwɔː.lɪt/ - ví
  39. sweatpants /ˈswet.pænts/ - quần nỉ
  40. sneakers /ˈsniː.kərz/ - giày thể thao
  41. sweatband /ˈswet.bænd/ - băng đeo (đầu hoặc tay khi chơi thể thao)
  42. tank top /tæŋk.tɒp/ - áo ba lỗ
  43. shorts /ʃɔːts/ - quần đùi
  44. long sleeve /lɒŋ sliːv/ - áo dài tay
  45. belt /belt / - thắt lưng
  46. buckle /ˈbʌ.kļ/ - khóa thắt lưng
  47. shopping bag /ˈʃɒ.pɪŋ bæg/ - túi đi chợ
  48. sandal /ˈsæn.dl/ - dép quai hậu

Nguồn:http://daotaotienganh.org/tu-vung-ve-thoi-trang-i477.html

2 năm trước

16 Nhận xét


https://www.duolingo.com/NgocHa2003

1like nha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ran_pretty1

thansks

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Chul...

kinh à nha, siêu à nha, 1 like for you lun

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ran_pretty1

thanks cậu biết vẽ chưa

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Chul...

rùi

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Chul...

thanks cậu nhìu nhìu lắm

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ran_pretty1

kcj

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

1 like nhé

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ran_pretty1

thanks

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

kcj

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Ji...min1310

hay

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Ji...min1310

tặng 1lingot

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ran_pretty1

thanks

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Ji...min1310

ko có j

2 năm trước

https://www.duolingo.com/.Lemonn.
.Lemonn.
  • 9
  • 8
  • 4
  • 3
  • 2
  • 2

Mình thích thời trang. Đúng là con gái. Là con gái phải thế mà!!!

1 năm trước

https://www.duolingo.com/haanh2008

hay tuyệt

1 năm trước