Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/_Canie_

Từ vựng về Món Ăn

a

Danh sách các từ vựng món ăn dùng trong nhà hàng, bếp ăn, khách sạn. Sưu tầm, cập nhật liên tục.

a

Từ vựng món ăn: Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ

Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt

Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu

Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua

Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt

Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả

Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

Blood pudding: tiết canh

Crab boiled in beer: cua luộc bia

Crab fried with tamarind: cua rang me

Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế

Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

Chinese sausage: lạp xưởng

Pan cake: bánh xèo

Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ

Salted egg-plant: cà pháo muối

Shrimp pasty: mắm tôm

Pickles: dưa chua

Soya cheese: chao

  1. beef /biːf/ - thịt bò

  2. ground beef/graʊnd biːf/ - thịt bò xay

  3. roast/rəʊst/ - thịt quay

  4. stewing meat/stjuːɪŋ miːt/ - thịt kho

  5. steak/steɪk/ - thịt để nướng

  6. pork/pɔːk/ - thịt lợn

  7. sausage/ˈsɒ.sɪdʒ/ - xúc xích

  8. roast/rəʊst/ - thịt quay

  9. chops/tʃɒps/ - thịt sườn

  10. spare ribs/ˈspeə.rɪbz/ - sườn

  11. leg/leg/ - thịt bắp đùi

  12. lamb/læm/ - thịt cừu non

Có một số từ dưới đây có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:

sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong

sickly: tanh (mùi)

sour: chua; ôi; thiu

salty: có muối; mặn

delicious: thơm tho; ngon miệng

tasty: ngon; đầy hương vị

bland: nhạt nhẽo

poor: chất lượng kém

horrible: khó chịu (mùi)

You may find the following words useful for describing curry or spicy food: Bạn có thể thấy những từ dưới đây rất hữu ích khi mô tả món ca-ri và thức ăn cay:

Spicy: cay; có gia vị

Hot: nóng; cay nồng

Mild: nhẹ (mùi)

Cooking methods:

Phương pháp nấu ăn:

to boil: đun sôi; nấu sôi; luộc

to bake: nướng bằng lò

to roast: quay; nướng

to fry: rán; chiên

to grill: nướng

to steam: hấp

Một số từ vựng mô tả tình trạng của thức ăn:

Fresh:tươi; mới; tươi sống

Rotten: thối rữa; đã hỏng

Off: ôi; ương

Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)

Mouldy: bị mốc; lên meo

The following words can be used when describing fruit:

Những từ sau có thể được dùng khi mô tả trái cây:

Ripe: chín

Unripe: chưa chín

Juicy: có nhiều nước

Meat can be described using the following words:

Những từ dưới đây có thể dùng để mô tả thịt:

tender: không dai; mềm

tough: dai; khó cắt; khó nhai

under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái

over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

Từ vựng về Món ăn của Việt Nam:

Bánh cuốn : Stuffer pancake.

Bánh đúc : Rice cake made of rice flour and lime water.

Bánh cốm: Youngrice cake.

Bánh trôi : Stuffed sticky rice cake.

Bánh xèo : Pancake

Bún thang: Hot rice noodle soup

Bún ốc: Snail rice noodles

Bún chả : Kebab rice noodles

Riêu cua: Fresh-water crab soup

Cà(muối) (Salted) aubergine

Cháo hoa: Rice gruel

Dưa góp: Salted vegetables Pickles

Đậu phụ: Soya cheese

Măng: Bamboo sprout

Miến (gà): Soya noodles (with chicken)

Miến lươn: Eel soya noodles

Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt

Nguồn: Click

Cảm ơn bạn đọc. Hãy cmt ở dưới và cho mình biết cảm nhận của các bạn trong bài đọc này ! Xin trân thành cảm ơn!

a

2 năm trước

51 Nhận xét


https://www.duolingo.com/-_Snack_-

1 like nè

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

thank you!! ^^

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

kcj

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

a

2 năm trước

https://www.duolingo.com/hungvuonggoc

bạn ơi cách đăng hình lên thảo luận như thế nào

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

chờ mk chút

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

a

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Miku_Light

good and are we a best friend

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

me?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Miku_Light

yes

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

Okey!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

for you a

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

a

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Miku_Light

what

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

sorry it is a Very cute! right?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_
2 năm trước

https://www.duolingo.com/Ngoc.Lien

Hay quá hà 1 like nha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

Cảm ơn bạn!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Future_Light592

hay quá đi cho bn 1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

mơn bạn nữa!! a

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Future_Light594

thơm ý hả

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

no . biểu đạt cảm xúc thoy

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Future_Light594

ồ ra zaayh tưởng bn thơm tất cả những người khen bn

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

^^ có khi thế thật ý! hihi....

2 năm trước

https://www.duolingo.com/minhhoa7

like... thanks b nhé

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

^^ mơn!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HATRINH100

HAY QUÁ

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HATRINH100

EM TANG CHO CHI 1 LAI NHE

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HATRINH100

LAM BAN NHA CHI

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HATRINH100

cam on chi nha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

^^

2 năm trước

https://www.duolingo.com/AleyNguyen17

1 like. :)

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

mơn nhìu nhìu các bạn!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/TrnMaiKhanh4

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

mơn nữa!!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Ngoc.Lien

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

thanks

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Haru...Haru
Haru...Haru
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 11
  • 6
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 702

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Ayane2309

kết bn nhé chị!?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

oki

2 năm trước

https://www.duolingo.com/0984766250

hâm mộ quá bạn

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

ai ai vậy bạn o.O

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

bạn có nick zing hơm?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/0984766250

có nha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/0984766250

....Sherly....

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-Katiou-Kid-

hay 1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/quynhanhduo

hay đó cho 1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Canie_

mơm

2 năm trước