https://www.duolingo.com/Anna_7123

160 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng hàng ngày

Nếu bạn muốn nhanh chóng có thể giao tiếp tiếng Anh thì học những câu giao tiếp thông dụng sẽ là phương pháp tốt nhất vì nó khá đơn giản và dễ nhớ nhưng đòi hỏi phải được áp dụng thực tế trong các hoàn cảnh khác nhau để nhớ lâu hơn. Dưới đây là bộ 160 câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng có thể sử dụng giao tiếp hàng ngày các bạn có thể tham khảo với nghĩa tiếng Việt sát nhất

  1. Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)

  2. Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)

  3. Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)

  4. Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!

  5. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc

  6. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

  7. Hell with haggling! Thấy kệ nó!

  8. Mark my words! Nhớ lời tao đó!

  9. Bored to death! Chán chết!

  10. What a relief! Đỡ quá!

  11. Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!

  12. Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)

  13. It serves you right! Đáng đời mày!

  14. The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you're holding a party)

  15. Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc

  16. Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

  17. Good job!= well done! Làm tốt lắm!

  18. Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)

  19. Just for fun! Cho vui thôi

  20. Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)

  21. Make some noise! Sôi nổi lên nào!

  22. Congratulations! Chúc mừng !

  23. Rain cats and dogs. Mưa tầm tã

  24. Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả công ty họ hàng

  25. Strike it. Trúng quả

  26. Alway the same. Trước sau như một

  27. Hit it off. Tâm đầu ý hợp

  28. Hit or miss. Được chăng hay chớ

  29. Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa

  30. To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn

  31. Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all. Không có chi

  32. Just kidding. Chỉ đùa thôi

  33. No, not a bit. Không chẳng có gì

  34. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả

  35. After you. Bạn trước đi

  36. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

  37. The same as usual! Giống như mọi khi

  38. Almost! Gần xong rồi

  39. You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay

  40. I'm in a hurry. Tôi đang bận

  41. What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?

  42. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền

  43. Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian

  44. Prorincial! Sến

  45. Decourages me much! Làm nản lòng

  46. It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một

  47. Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng

  48. The God knows! Chúa mới biết được

  49. Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

  50. Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó

  51. Go along with you. Cút đi

  52. Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã

  53. Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)

  54. Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?

  55. Ngồi nhé. ----> Scoot over

  56. Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood?

  57. Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?

  58. Chuyện đó còn tùy ----> It depends

  59. Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home)

  60. Tùy bạn thôi ----> It's up to you

  61. Cái gì cũng được ----> Anything's fine

  62. Cái nào cũng tốt ----> Either will do.

  63. Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home

  64. Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you?

  65. Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay?

  66. Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please

  67. Xin hãy ở nhà ---> Please be home

  68. Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for me.

  69. Tiếc quá! ----> What a pity!

  70. Quá tệ ---> Too bad!

  71. Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!

  72. Cố gắng đi! ----> Go for it!

  73. Vui lên đi! ----> Cheer up!

  74. Bình tĩnh nào! ----> Calm down!

  75. Tuyệt quá ----> Awesome

  76. Kỳ quái ----> Weird

  77. Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong

  78. Chuyện đã qua rồi ----> It's over

  79. Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật)xem sao

  80. Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả

  81. That's strange! ----> Lạ thật

  82. I'm in nomood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu

  83. Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa

  84. What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!

  85. Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi

  86. What a thrill! ----> Thật là li kì

  87. As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn ...

  88. I'm on my way home ----> Tội đang trên đường về nhà

  89. About a (third) as strong as usual ----> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi(nói về chất lượng)

  90. What on earth is this? ----> Cái quái gì thế này?

  91. What a dope! ----> Thật là nực cười!

  92. What a miserable guy! ----> Thật là thảm hại

  93. You haven't changed a bit! ----> Trông ông vẫn còn phong độ chán!

  94. I'll show it off to everybody ----> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người(đồ vật)

  95. You played a prank on me. Wait! ----> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!

  96. Enough is enough! ----> Đủ rồi đấy nhé!

  97. Let's see which of us can hold out longer ----> Để xem ai chịu ai nhé

  98. Your jokes are always witty ----> Anh đùa dí dỏm thật đấy

  99. Life is tough! ----> Cuộc sống thật là phức tạp ^^

  100. No matter what, ... ----> Bằng mọi giá, ...

  101. What a piece of work! ----> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)

  102. What I'm going to take! ----> Nặng quá, không xách nổi nữa

  103. Please help yourself ----> Bạn cứ tự nhiên

  104. Just sit here, ... ----> Cứ như thế này mãi thì ...

  105. No means no! ----> Đã bảo không là không!

  106. Có chuyện gì vậy? ----> What's up?

  107. Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?

  108. Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?

  109. Không có gì mới cả ----> Nothing much

  110. Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?

  111. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking

  112. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming

  113. Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business

  114. Vậy hã? ----> Is that so?

  115. Làm thế nào vậy? ----> How come?

  116. Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!

  117. Quá đúng! ----> Definitely!

  118. Dĩ nhiên! ----> Of course!

  119. Chắc chắn mà ----> You better believe it!

  120. Tôi đoán vậy ----> I guess so

  121. Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.

  122. Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)

  123. Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!

  124. Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)

  125. Tôi hiểu rồi ----> I got it

  126. Quá đúng! ----> Right on! (Great!)

  127. Tôi thành công rồi! ----> I did it!

  128. Có rảnh không? ----> Got a minute?

  129. Đến khi nào? ----> 'Til when?

  130. Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?

  131. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute

  132. Hãy nói lớn lên ----> Speak up

  133. Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?

  134. Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?

  135. Đến đây ----> Come here

  136. Ghé chơi ----> Come over

  137. Đừng đi vội ----> Don't go yet

  138. Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you

  139. Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first

  140. Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief

  141. What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?

  142. Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.

  143. Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!

  144. Xạo quá! ----> That's a lie!

  145. Làm theo lời tôi ----> Do as I say

  146. Đủ rồi đó! ----> This is the limit! (No more, please!)

  147. Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explainto me whyAsk for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

  148. ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc

  149. No litter ----> Cấm vất rác

  150. Go for it! ----> Cứ liều thử đi

  151. Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.

  152. What a jerk! ----> thật là đáng ghét

  153. No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan

  154. What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tao à

  155. How cute! ----> Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!

  156. None of your business! ----> Không phải việc của bạn

  157. Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này

  158. Don't peep! -----> đừng nhìn lén!

  159. What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...

  160. Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không

  161. A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo

  162. You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.

2 năm trước

15 Nhận xét


https://www.duolingo.com/Do_Nhi
Do_Nhi
  • 13
  • 11
  • 11
  • 10
  • 4

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

1 like nè

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Anna_7123

thank you

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

kcj

2 năm trước

https://www.duolingo.com/quynhlucy

cho bạn 1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Anna_7123

cảm ơn bn

2 năm trước

https://www.duolingo.com/tungan2005
tungan2005
  • 15
  • 10
  • 6
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Anna_7123

thank bn

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Chul...

cái này hình như đã có người đăng rùi đó. kể cả tớ đã đăng rùi, nhưng vì đã có người đăng nên mod xóa rùi.

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Chul...

cái này mik bít trước cậu, trong vở mik ghi hết rùi

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Anna_7123

ừ kệ cậu

nếu có người đăng rồi thì tớ đăng lại cho mọi người nhớ

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Chul...

như kiểu cậu là cô gaios ấy

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Phong_

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/THUVN561087

cảm ơn bạn nhìu

1 năm trước

https://www.duolingo.com/elpmis
elpmis
  • 10
  • 4
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2

cái đoạn thảo luận liên quan sao nó cứ ẩn ẩn hiện hiện thế nhỉ. thật bực.

10 tháng trước
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.