Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/HaiNam004

Mỗi tuần một chủ đề từ vựng - Từ Vựng Chủ Đề "Seafood - Hải Sản"

Chào các bạn! Cứ mỗi tuần, mình sẽ đăng lên các từ vựng tiếng Anh theo một chủ đề, cách phát âm, giải nghĩa cũng như là ví dụ. Mong tất cả các bạn ủng hộ mình nha. Đây mới có tuần thứ hai thôi và chủ đề sẽ là Hải Sản. Sẽ có tất cả là 25 từ

Nguồn: Các bạn có thể đăng kí email trên website http://blog.blueup.vn/tu-vung-tieng-anh-thong-dung-hang-ngay/moi-ngay-5-tu-vung-tieng-anh-thong-dung/. Họ sẽ gửi cho các bạn qua email 5 từ vựng mỗi ngày theo một chủ đề và sau đó là một bài kiểm tra ôn tập.

a

  • Crab /kræb/: con cua

Male crabs tend to often fight with each other over females or hiding holes.

  • Mussel /ˈmʌs.əl/: con trai

The Blue Mussel is the most common mussel found in Scotland and throughout the British Isles.

  • Squid (số nhiều squid) /skwɪd/: mực ống

Squids squirt a dark liquid or ink to distract their attackers when chased.

  • Cuttlefish /ˈkʌt̬.əl.fɪʃ/: mực nang

Cuttlefish generally aren't afraid of people - sometimes they're actually curious!

  • Shrimp /ʃrɪmp/: tôm

You shouldn’t defrost frozen shrimp in the microwave. Shrimp cooks very quickly, so it can go from frozen to overcooked before you know it.

  • Stingray /ˈstɪŋreɪ/: cá đuối

Stingrays flat bodies allow them to dig in and hide from predators on the sandy ocean bottom.

  • Horn snail /hɔːrn sneɪl/: ốc sừng

If it gets too dry on the mudflats, horn snails simply seal their doors and wait for higher tide.

  • Octopus /ˈɑːk.tə.pəs/: bạch tuộc

Octopuses have very good eyesight and an excellent sense of touch.

  • Mantis Shrimp /ˈmæn.t̬ɪs/ /ʃrɪmp/: tôm tích, tôm bọ ngựa

The Mantis Shrimp has a "hammer" that it uses to crack open clams.

  • Lobster /ˈlɑːb.stɚ/ : tôm hùm

Lobsters aren't red. They turn red when cooked, but in nature they can be green or yellow or even bright blue.

  • Oyster /ˈɔɪ.stɚ/: con hàu

Oysters have the ability to change their sex.

  • Cockle /ˈkɒk.əl/: con sò

True cockles live in sandy, sheltered beaches throughout the world.

  • Scallop /ˈskɑː.ləp/: con sò điệp

Scallops can swim. Scallops are surprisingly quick when they move.

  • Abalone /,æbə'louni/: bào ngư

Because of the exquisite sweetness, abalone is one of the world's most expensive shellfish.

  • Clam /klæm/: nghêu

Freshwater clams can live inside an aquarium.

  • Tuna /'tju:nə/ : cá ngừ đại dương

Despite their large size, tunas are very fast swimmers. They can reach the speed between 44 and 62 miles per hour.

  • Puffer fish /ˈpʌfəfɪʃ/: cá nóc

When threatened, puffer fish can puff up to make themselves up to three times larger.

  • Jellyfish /ˈdʒɛlɪfɪʃ/: con sứa

Jellyfish have no brain but some kinds have eyes

  • Eel /iːl/: con lươn

Eels have poor eyesight and often bite fingers of divers who give them food.

  • Bass /beɪs/: cá vược

If you want to catch a bass with a specific lure or baiting solution, you had better do so on the first try.

  • Salmon /ˈsamən/: cá hồi

Salmon do not eat any food during the time they swim upstream to spawn.

  • Cod /kɒd/: cá tuyết

Cods are slow swimmers that live in large groups called schools.

  • Sole /səʊl/: cá bơn

Dover sole tend to live in deeper water in the winter but come into shallower water to feed and spawn when the weather warms up in the spring and summer.

  • Blood cockle /blʌd ˈkɒk.əl/: sò huyết

The blood cockle is extensively cultured from southern Korea to Malaysia.

  • Mackerel /ˈmak(ə)r(ə)l/: cá thu

Mackerel is an oily fish with rich of omega-3.

Nếu bạn nào thấy dài quá và hầu như mình biết hết rồi thì các bạn có thể làm một bài trắc nghiệm ở đây https://testmoz.com/715936

Chúc các bạn có những ngày cuối tuần vui vẻ với thật nhiều vốn từ vựng, nếu có ai đi ăn hải sản thì thử xem mình có thể kể tên tất cả các con vật đã ăn bằng tiếng Anh không ha! Hẹn gặp các bạn tuần sau với chủ đề "Transportation - Giao Thông".

___Xem thêm Từ Vựng Chủ Đề "Spice - Gia Vị"

4
2 năm trước

59 Nhận xét