1. Diễn đàn
  2. >
  3. Chủ đề Duolingo
  4. >
  5. TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC VẤN …

https://www.duolingo.com/profile/Miku_Light

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC VẤN ĐỀ NÓNG BỎNG TRONG XÃ HỘI NÈ CÁC BẠN

  1. Human trafficking:

/ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/

Nạn buôn người

  1. Food security:

/fuːd səˈkjʊrəti/

An ninh lương thực

  1. National sovereignty:

/ˈnæʃnəl ˈsɑːvrənti/

Chủ quyền quốc gia

4, Terrorism:

/ˈterərɪzəm/

Hiểm họa khủng bố

  1. Malnutrition:

/ˌmælnuːˈtrɪʃn/

Tình trạng suy dinh dưỡng

  1. Racism:

/ˈreɪsɪzəm/

Nạn phân biệt chủng tộc

  1. Domestic Violence:

/dəˈmestɪk ˈvaɪələns/

Bạo lực gia đình

Poverty, cultural factors, anger, stress, and depression often are thought to cause domestic violence.( đói nghèo, các yếu tố về văn hóa, sự tức giận, căng thẳng, áp lực thường là nguyên nhân dẫn đến nạn bạo lực trong gia đình)

  1. Child abuse:

/tʃaɪld əˈbjuːs/

Lạm dụng trẻ em

  1. Cohabitation:

/ˌkoʊˌhæbɪˈteɪʃn/

Sống thử

  1. Teen pregnancy:

/ˈtiːn ˈpreɡnənsi/

Mang thai vị thành niên

  1. Juvenile Delinquency:

/ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi/

Tội phạm vị thành niên

  1. Human rights:

/ˈhjuːmən raɪts/

Nhân quyền

  1. Civil rights:

/ˈsɪvl raɪts/

Quyền công dân

Civil rights include freedom, equality in law and in employment, and the right to vote.( quyền công dân bao gồm tự do, bình đẳng trong pháp luật và việc làm, và quyền bầu cử)

  1. Social inequality:

/ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti/

Bất bình đẳng xã hội

  1. Same-sex marriage:

/seɪm seks ˈmærɪdʒ/

Hôn nhân đồng tính

  1. Population aging:

/ˌpɑːpjuˈleɪʃn eɪdʒɪŋ/

Sự già hóa dân số

  1. Social welfare:

/ˈsoʊʃl ˈwelfer/

Phúc lợi xã hội

  1. Brain drain:

/breɪn dreɪn/

Tình trạng chảy máu chất xám

  1. Tax evasion:

/tæks ɪˈveɪʒn/

Trốn thuế

  1. Bureaucracy:

/bjʊˈrɑːkrəsi/

Thói quan liêu

  1. Smuggling:

/ˈsmʌɡlɪŋ/

Nạn buôn lậu

The murdered man is thought to have been involved in drug smuggling.

(Người đàn ông bị sát hại được cho là đã được tham gia buôn lậu ma túy.)

  1. Corruption:

/kəˈrʌpʃn/

Nạn tham nhũng

He strongly attacked corruption and favoritism in the government.( anh ta phản đối mạnh mẽ tham nhũng và thiên vị trong chính phủ)

  1. Suicide:

/ˈsuːɪsaɪd/

Sự tự tử

Japan’s suicide rate is twice that of the United States; more than 30,000 people a year kill themselves in Japan.( tỉ lệ tự tử ở Nhật cao gấp 2 lần ở Mỹ; hơn 30 nghìn người mỗi năm tự tử ở Nhật)

  1. Abortion:

/əˈbɔːrʃn/

Tình trạng nạo phá thai

  1. Prostitution:

/ˌprɑːstəˈtuːʃn/

Nạn mại dâm

25.Homelessness:

/ˈhoʊmləsnəs/

Tình trạng vô gia cư

  1. Unemployment:

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/

Nạn/Tình trạng thất nghiệp

  1. Illiteracy:

/ɪˈlɪtərəsi/

Nạn mù chữ

  1. Poverty:

/ˈpɑːvərti/

Cảnh nghèo đói

NGUỒN: khoa hoc tieng anh giao tiep Aroma

August 17, 2016

13 Nhận xét


https://www.duolingo.com/profile/Ngoc.Lien

1 like

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Miku_Light

thank

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/buithaoan140905

hay,1 like

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Miku_Light

thank you

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/buithaoan140905

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Miku_Light

wow

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Miku_Light

tiện thể theo dõi mình nha

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/buithaoan140905

theo dõi rùi

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Thanhhuong137

1 like. Mà sao cái nào cũng số 1 hết zợ

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Miku_Light

mình cop về nên chắc nó bị lỗi

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Phong_

like

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/fkvdsg

1 like

August 17, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Disney...

hay tặng bạn 1like

August 18, 2016
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.