Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/Takei61

Một số từ viết tắt trong Tiếng Anh

Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh, từ viết tắt thông dụng, học tiếng Anh như thế nào, cách học tiếng anh hiệu quả

Học tiếng Anh, chúng ta rất cần quan tâm đến từ vựng, ngữ pháp, giao tiếp, kĩ năng nghe, đọc,...và khi chúng ta nói chuyện với bạn bè, người thân bằng cách gián tiếp làm thế nào để truyền đạt thông tin một cách nhanh chóng và vui vẻ hơn...Vì vậy không thể thiếu những từ viết tắt tiếng Anh thông dụng.

  • GONNA là dạng nói tắt của cụm "going to". Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của "gonna". Ví dụ:

Nothing's gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)I'm not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)

Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của "want to" (muốn ...). Ví dụ:

I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)I don't wanna go. (Tôi không muốn đi)Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)

Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:

GIMME = give me (đưa cho tôi...)

Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)Don't gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)

  • GOTTA = (have) got a (có...)

I've gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)She hasn't gotta penny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)

GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)

I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)We haven't gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó) Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)

  • INIT = isn't it (có phải không)

That's smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?) Init strange? (Điều đó có lạ không?)

  • KINDA = kind of (đại loại là...)

She's kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)

  • LEMME = let me (để tôi)

Letters (chữ cái)

  • U = you

  • C = see

  • B = be

- CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)

  • msg = message (tin nhắn)

  • pls = please (vui lòng, làm ơn)

  • cld = could

  • gd = good

  • vgd = very good (rất tốt)

  • abt = about

  • ths = this

  • asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)

  • tks = thanks

  • txt = text

  • LOL = lots of love / laugh out loud

  • x = a kiss!

121 = one to one

2u = to you

2u2 = to you too

b4 = before

b4n = bye for now

cul8r = see you later

f2f = face to face

g2g = got to go

gr8 = great/grate

h2 = how to

ilu2 = I love you too

ily4e = I love you forever

m8 = mate

l8r = later

w8 = wait/weight

w8ing = waiting

aka = also known as

bil = brother-in-law

bion = believe it or not

bol = best of luck

eta = estimated time of arrival

fil = father-in-law

foaf = friend of a friend

r = are

t = tea

u = you/ewe

cu = see you

ic = I see

  • A.V : audio visual (nghe nhìn)

  • M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )

- C/C : carbon copy ( bản sao )

  • P. S : postscript ( tái bút )

  • e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )

  • etc : et cetera (vân vân )

  • W.C : Water closet (nhà vệ sinh )

  • ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)

  • VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )

  • AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )

  • BC : before Christ ( trước công nguyên )

-a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )

  • p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )

  • ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )

  • I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )

  • B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )

  • A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )

plz : please

IC : I see

4u : for u

asl : age, sex, location (tuổi, giới tính, nơi ở)

u : you

afk -- away from keyboard

bbl -- be back later

dun: don't

yss or yep: yes

wanna: want to

sup: what's up?

Cảm ơn đã đọc đên đây!

Nguồn: http://vforum.vn/

2 năm trước

16 Nhận xét


https://www.duolingo.com/_CherryCheri_2k3

Cảm ơn bạn đã đăng bài này. Mình sẽ cố gắng đọc hết............@_@

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Takei61
Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

Thank you

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Anamikas
Anamikas
  • 16
  • 8
  • 8
  • 3
  • 2
  • 2

dài quá điiii nhưng mà <3

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Takei61
Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

Nhưng mà sao?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 159

Yêu cầu in chữ đậm cho từ vựng.

Tranh thủ quảng cáo luôn: Bảng viết tắt tiếng Anh thông dụng

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Takei61
Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

Một công đôi việc. Cảm ơn chị

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NgocHa2003

wow thank you very much

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Takei61
Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

You are welcome

2 năm trước

https://www.duolingo.com/trinhhongha2003

dài -_-

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Takei61
Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

Kiên nhẫn tí đi

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

Wow , 1 like chị hay quá

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Takei61
Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

Thank you...

2 năm trước

https://www.duolingo.com/monsternaki

hay quá

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Takei61
Takei61
  • 19
  • 13
  • 8
  • 8
  • 5

Thank you!

1 năm trước

https://www.duolingo.com/monsternaki

bạn kiên nhẫn thật. làm được một bài dài như vậy luôn

1 năm trước

https://www.duolingo.com/duc785852

tks you :)

1 năm trước