Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/HaiNam004

Mỗi tuần một chủ đề từ vựng - Từ vựng chủ đề "Transportation - Giao Thông"

Chào các bạn! Cứ mỗi tuần, mình sẽ đăng lên các từ vựng tiếng Anh theo một chủ đề, cách phát âm, giải nghĩa cũng như là ví dụ. Mong tất cả các bạn ủng hộ mình nha. Vì tuần trước mình chưa đăng nên hôm nay mình xin đăng hẳn 40 từ cho các bạn. Đây đã là tuần thứ ba cộng tuần bốn và chủ đề sẽ là GIAO THÔNG.

Nguồn: Các bạn có thể đăng kí email trên website Blueup. Họ sẽ gửi cho các bạn qua email 5 từ vựng mỗi ngày theo một chủ đề và sau đó là một bài kiểm tra ôn tập.

  1. Road /rəʊd/: đường The house is on a very busy road.

  2. Traffic /ˈtrafɪk/: giao thông They were stuck in traffic and missed their flight.

  3. Vehicle /ˈviːɪk(ə)l/: phương tiện Are you the driver of this vehicle?

  4. Roadside /ˈrəʊdsʌɪd/: lề đường There were fruit stalls along the roadside.

  5. Car hire /kɑː ˈhʌɪə/: thuê xe We compare car hire deals from all major car rental companies to find you the best prices available.

  6. Ring road UK /ˈrɪŋ ˌrəʊd/ US /ˈrɪŋ ˌroʊd/ đường vành đai We got stuck in traffic on the ring road.

  7. Petrol station /ˈpet.rəl ˌsteɪ.ʃən/: trạm bơm xăng Petrol station is a place at the side of a road where you take your car to buy petrol/gas, oil, etc.

  8. Kerb = (curb in US) /kəːb/: mép vỉa hè The car pulled away from the kerb.

  9. Road sign UK /ˈrəʊd sãɪn/ US /ˈrõʊd sãɪn/: biển chỉ đường Study common traffic signs with a free road sign test to prepare for your drivers license exam.

  10. Pedestrian crossing UK /pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/ US /pəˌdestriən ˈkrɔːsɪŋ/: vạch sang đường A pedestrian crossing or crosswalk is a place designated for pedestrians to cross a road.

  11. Turning (UK) /ˈtɜːnɪŋ/ US /ˈtɜːrnɪŋ/: chỗ rẽ, ngã rẽ I think we must have taken a wrong turning somewhere.

  12. Fork (UK) /fɔːk/ US /fɔːrk/: ngã ba Shortly before dusk they reached a fork and took the left-hand track.

  13. Toll (UK) /təʊl/ US /toʊl/: lệ phí qua đường hay qua cầu You are responsible for reporting each toll you did not pay.

  14. Toll road (US: tollway, turnpike): đường có thu lệ phí When you access a toll road, payment is expected at the time of the transaction.

  15. Motorway (UK) /ˈməʊtəweɪ/ US /ˈmoʊtərweɪ/: xa lộ We were on the motorway to London.

  16. Hard shoulder (UK /ˌhɑːd ˈʃəʊl.dər/ US /ˌhɑːrd ˈʃoʊl.dɚ/: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe Hard shoulder is the area at the side of a big road where you are allowed to stop if you have a problem with your car.

  17. Dual carriageway (UK /ˌdjuː.əl ˈkær.ɪdʒ.weɪ/ US /ˌduː.əl ˈker.ɪdʒ.weɪ/ : xa lộ hai chiều [thường ở US là divided highway] He waited until the traffic lights had changed to red then darted across the dual carriageway.

  18. One-way street: đường một chiều Life was like a one-way street, you could stop or you could go on.

  19. T-junction /ˈtiːdʒʌŋkʃ(ə)n/: ngã ba T-junction is a road junction in which one road joins another at right angles but does not cross it.

  20. Roundabout /ˈraʊndəbaʊt/: bùng binh Roundabouts are designed to make intersections safer and more efficient for drivers, pedestrians and cyclists.

  21. Accident /ˈaksɪd(ə)nt/: tai nạn It's very true that every car accident case is unique, but it can be helpful to examine some real-life examples of car accident injury claims.

  22. Breathalyser /ˈbrɛθəlʌɪzə/: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở Breathalyzer is a device used to measure a person's blood alcohol content using a sample of his breath.

  23. Traffic warden /ˈtrafɪk ˈwɔːd(ə)n/ : nhân viên kiểm soát việc đỗ xe Local authorities employ traffic wardens to monitor instances of these offences in their areas.

  24. Parking meter UK /ˈpɑːkɪŋ miːtə(r)/ US /ˈpɑːrkɪŋ miːtər/: máy tính tiền đỗ xe Most people view parking meters as a necessary evil, or perhaps just evil.

  25. Car park UK /ˈkɑː ˌpɑːk/ US /ˈkɑːr ˌpɑːrk/: bãi đỗ xe Car park is an area of ground for parking cars.

  26. Parking space /ˈpɑːkɪŋ speɪs/: chỗ đỗ xe Your Parking Space is the online parking market place where you'll find parking spaces, driveways and garages for rent throughout the UK.

  27. Multi-storey car park /ˌmʌlti stɔːri ˈkɑː pɑːk/: bãi đỗ xe nhiều tầng >< US: parking garage Many practical examples of multi-storey car parks are proof of a successful integration of the building in the surrounding environment.

  28. Parking ticket UK /ˈpɑː.kɪŋ ˌtɪk.ɪt/ US /ˈpɑːr.kɪŋ ˌtɪk.ɪt/: vé đỗ xe Unfair parking tickets are annoying, but if you didn't commit the suggested offence then you can appeal your fine.

  29. Driving licence /ˈdraɪ.vɪŋ ˌlaɪ.səns/: bằng lái xe US: Driver’s license, Australian English: driver’s licence From 19 January 2013 driving licences will look different to comply with new EU rules.

  30. Reverse gear /rɪˈvɜrs ɡɪr/: số lùi A car without a reverse gear cannot move backward.

  31. Learner driver /ˈlɜː.nər ˈdrɑɪ·vər/: người tập lái When you are supervising a learner driver, you have the same legal responsibilities as if you were driving.

  32. Passenger /ˈpæs·ən·dʒər/: hành khách John was sitting in the front passenger seat when the accident happened.

  33. To stall /stɔl/: làm chết máy People who aren't used to driving a standard often stall when stopping at a light or when changing gears.

  34. Tyre pressure UK /ˈtaɪə ˌpreʃ.ər/ US /ˈtaɪr ˌpreʃ.ɚ/: áp suất lốp Only when the vehicle load is significantly increased (for example, for a vacation with the family and a lot of luggage), a higher tyre pressure is recommended.

  35. Traffic light /ˈtræf·ɪk ˌlɑɪt/: đèn giao thông (synonym: light, stoplight) The traffic light has three lights: Red, yellow and green.

  36. Speed limit /ˈspid ˌlɪm·ɪt/: giới hạn tốc độ In fact, speed limit sign is an example of a warning sign.

  37. Speeding fine /ˈspid·ɪŋ fɑɪn/: phạt tốc độ If you recently received a speeding fine but have had a good driving record in the past, Victoria Police may withdraw the fine and issue an official warning in its place.

  38. Level crossing UK /ˌlev.əl ˈkrɒs.ɪŋ/ US /ˌlev.əl ˈkrɑː.sɪŋ/: đoạn đường ray giao đường cái >< US: grade crossing Level crossings are in many forms depending on whether they are on a public or private road, or for vehicle, horse or pedestrian use.

  39. Jump leads /ˈdʒʌmp ˌliːdz/: dây sạc điện >< US: jumper cables Jump leads are two heavy cables fitted with crocodile clips used to start a motor vehicle with a discharged battery by connecting the battery to an external battery.

  40. Oil /ɔɪl/: dầu How to pick the right motor oil for your car?

Đặc biệt hôm nay mình đã nâng lên một tầm cao mới, các bạn có thể học từ vựng về chủ đề trên bằng flashcard tại đây do mình tự làm. Mình mới chỉ làm 20 từ đầu tiên nên các bạn thông cảm. Hoặc các bạn có thể tự tạo flashcard từ vựng cho mình trên trang web đó (các bạn cần tạo tài khoản nhưng không cần mua thẻ)

Chúc các bạn có một tuần vui vẻ với thật nhiều vốn từ vựng. Hẹn gặp các bạn lần sau với chủ đề lễ hội

__Xem thêm Từ Vựng Về chủ đề Hải Sản (mình chưa tạo flashcard)

__Xem thêm Từ Vựng Chủ Đề "Spice - Gia Vị"; tình trạng Flashcard (đã hoàn thành)

2 năm trước

13 Nhận xét


https://www.duolingo.com/Do_Nhi2

sáng nay vừa đi học về mưa ướt hết, 1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HaiNam004

^^ Đi học vì chúng mình là chủ nhân tương lai của đất nước, cố lên

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Do_Nhi2

ha ha :v

2 năm trước

https://www.duolingo.com/FN-5.7
FN-5.7
  • 18
  • 8
  • 3
  • 3

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HaiNam004

Thanks ^^

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Ariana...

cái trang ucan gì đấy là do bn tạo ra á???

2 năm trước

https://www.duolingo.com/HaiNam004

không, mình chỉ tạo flashcard trên trang đó thôi, chứ mình không tạo trang đó

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Ariana...

vậy à.................................mà mk quên, 1 like cho bn nhé

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/-_Snack_-

one like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Do_Nhi2

2 like cho bạn lun <sub>^^</sub>

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NgocHa2003

rất hay , 1like nha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/datvulinh

1 like

1 năm trước