1. Forum
  2. >
  3. Topic: Vietnamese
  4. >
  5. "Những đứa trẻ tắt đèn và ngủ…

"Những đứa trẻ tắt đèn ngủ."

Translation:The children turn off the light and sleep.

August 23, 2016

5 Comments


https://www.duolingo.com/profile/CeeCeeSong

it seems awkward not to say..."and go to sleep." Please accept this as a translation as well.


https://www.duolingo.com/profile/mre123slh

Could not turn out the light be accepted?


https://www.duolingo.com/profile/Sylvia_Nguyen

It should be accepted so I would report it if I were you.


https://www.duolingo.com/profile/HeroHiraLaal

turn off the lights should also be accepted


https://www.duolingo.com/profile/GiaLang3

Turn (v) : Quay, xoay, ngoặt, rẽ, chỉa... (n) : nơi quay, chỗ rẽ...

@ Turn up : Làm tăng. Turn down : Làm giảm ; ngăn cản. Turn about : Quay đằng sau. Turn in : Quay vào trong ; đi ngủ. Turn (sb) in : Dẫn độ (ai). Turn (sth) in : Trả (cái gì). Turn in on oneself : Thu mình không giao tiếp. Turn (sth) inside out : Lộn trái (cái gì). Turn out : tham dự ; quay ra ngoài. Turn on : Bật, mở. Turn off : Đóng, tắt ; rẽ sang đường khác. Turn on (sb) : Chỉ trích (ai). Turn on (sth) : Xoay quanh chủ đề (gì). Turn right : Quay (/rẽ) phải. Turn left : Quay (/rẽ) trái. Turn round (/around) : Trở mặt (ẩn ý) ; đảo chiều. Turn away : Ngoảnh mặt đi. Turn (sb) away (sth) : Ngăn (ai) không cho làm (gì). Turn over : lật, trở ; bàn giao. Turn to : Làm việc cật lực. On the turn : Sắp thay đổi. Out of turn : Lộn xộn. In turn : Lần lượt.

• [color=red] Các khẩu lệnh quân sự : Right (/left) turn ! : Bên phải (/trái), quay. About turn ! : Đằng sau, quay.

• Eyes front ! : Nhìn đằng trước, thẳng. Eyes right (/left) ! : Nhìn bên phải (/trái), thẳng. Guide centre ! : Nhìn giữa, thẳng. [/color]

Learn Vietnamese in just 5 minutes a day. For free.