Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/...Le_Le...

Mùa hè sắp hết rồi nên cùng xem một số hoạt động, thể thao, đồ ăn và dụng cụ mùa hè cùng mik nha!

Từ vựng tiếng Anh chủ đề mùa hè

***Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề mùa hè

A

– air conditioner: máy lạnh

– August: tháng 8

B

– backpacking: du lịch bụi

– baseball: bóng chày

– bathing suit” đồ bơi

– beach: bãi biển

– berries: quả mọng nước

– bikini: đồ bikini

– blistering heat: bỏng rộp do nóng

– boating: chèo thuyền

C

– camp: trại, khu trại

– camping: cắm trại

– canoeing: chèo xuồng

D

– daisy: hoa cúc

– diving: lặn, đi lặn

E

– ease: làm dịu bớt

F

– fan: quạt

– flowers: hoa

– fourth of July: ngày 4 tháng 7

– fresh fruit: trái cây tươi

– Frisbee: đĩa nhựa để ném

G

– gardening:làm vườn

– grass: cỏ

H

– heat: nhiệt

– hiking: đi bộ đường dài

– holiday: ngày nghỉ, kỳ nghỉ

– hot: nóng

– humidity: độ ẩm

I

– ice cream: kem

– Independence Day: ngày độc lập

J

– journey: chuyến đi

– July: tháng 7

– July fourth: ngày 4 tháng 7

– June: tháng 6

L

– lightning: sấm chớp

M

– muggy: oi bức, ngạc hơi

Từ vựng tiếng Anh chủ đề mùa hè 1

Các hoạt động liên quan đến mùa hè bằng tiếng Anh

O

– ocean: đại dương

– outdoors: ngoài trời

– outings: đi chơi, đi ra ngoài chơi

– outside: bên ngoài

P

– park: công viên

– picnic: dã ngoại

– play: chơi

– popsicle: que kem

R

– recreation: khu giải trí

– relax: thư giản

– rest: nghỉ ngơi

– road trip: chuyến đi đường bộ

– rose: hoa hồng

S

– sandals: giày sandal

– sandcastle: lâu đài cát

– sailing: đi thuyền buồm

– sea: biển

– searing heat: bỏng rát

– seashore: bờ biển

– season: mùa

– shorts: quần ngắn

– showers: tắm vòi hoa sen

– sightseeing: đi ngắm cảnh

– stifling: ngột ngạt

– summer: mùa hè

– summer solstice: hạ chí

– sun: mặt trời

– sundress: váy mùa hè

– sunflower: hoa hướng dương

– sunhat: mũ đi nắng

– sunny: nắng

– sunscreen: kem chống nắng

– sweltering: oi ả

– swim: bơi

– swim fins: chân vịt để bơi

– swimming cap: mũ bơi

T

– tan: rám nắng

– thunder: sấm

– thunderstorm: dông

– travel: du lịch

– trip: chuyến đi

– trunks: thân cây

V

– vacation: kỳ nghỉ

– visit: chuyến thăm

– voyage: chuyến đi trên biển

W

– warm weather: thời tiết ấm ám

– watermelon: dưa hấu

– waterpark: công viên nước

– waterski: trượt nước, ván lướt

– wave: Lướt sóng***

nếu ai muốn xem thêm thì đây là nguồn

Chúc các bạn học tốt và mik mong bài này của mik bổ ích cho các bạn, nếu bạn nào nghĩ cần thêm một số chi tiết, đã thấy ổn, còn sai sót hoặc ko thấy nó bổ ích thì cmt bên dưới và ghi những lỗi lầm đó cho mik bt nha!

THANK YOU VERY MUCH! ^^

2 năm trước

10 Nhận xét


https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 150

In đậm mấy từ tiếng Anh lên đi em.

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Le_Le...

zâng

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Haru...Haru
Haru...Haru
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 11
  • 6
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 693

Like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huyennovem
huyennovem
  • 25
  • 25
  • 7
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 3
  • 905

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/tungan2005
tungan2005
  • 15
  • 10
  • 6
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

hay

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Dii.Dii

1like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/princess4776

1like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Uzumaki_Naruto_

1 like cho bạn

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ViiApple

1like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Le_Le...

thanks ^^

2 năm trước