Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/...Le_Le...

Từ vựng về các loài sinh vật biển(cơ bản)

Hôm nay cùng mik đi thăm các loài sinh vật biển nha!

carp (số nhiều: carp): cá chép

catfish :cá trê

cod (số nhiều: cod): cá tuyết

dolphin :cá heo

eel :con lươn

haddock (số nhiều: haddock) :cá êfin

herring; cá trích

jellyfish :sứa

mackerel (số nhiều: mackerel): cá thu

octopus : bạch tuộc

plaice (số nhiều: plaice):cá bơn sao

salmon (số nhiều: salmon) :cá hồi salmon

sea lion :sư tử biển

seal: hải cẩu

shark: cá mập

squid: mực

stingray :cá đuối

trout (số nhiều: trout); cá hồi trout

tuna (số nhiều: tuna): cá ngừ

walrus :con moóc/hải tượng

whale :cá voi

ĐÔNG VẬT BIỂN CÓ VỎ CỨNG

crab: cua

crayfish :tôm rồng/tôm hùm đất

lobster: tôm hùm

mussel :trai

oyster: hàu

prawn: tôm càng

sea urchin :nhím biển

shrimp;tôm nói chung

starfish: sao biển

CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁ

fin: vây

gills; mang

scales :vảy

aquarium ;thủy cung

fish tank: bể cá

to swim :bơi

pincers :càng cua

Được rồi! Mik mong các bạn sẽ hiểu thêm đc nhiều điều cơ bản về các loài sinh vật biển!

click here để xem nguồn ;D

THANK YOU!!!!!!!!!

3
1 năm trước
3

13 Nhận xét