Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/Mr2.Undercover

Các loại quả trong tiếng anh

Trái cây không chỉ đem đến cho bạn cảm giác ngon và lạ miệng khi thưởng thức, mà chúng còn có tác dụng khác đối với sức khỏe. Và hơn thế, khi biết thêm tên tiếng Anh của những loại trái cây đó thì nó còn rất “bổ” cho vốn từ vựng tiếng Anh của bạn nữa. http://media.bizwebmedia.net/Sites/99161/data/upload/2016/t5/thumb.jpg?20

  1. Avocado : Bơ
  2. Apple : Táo
  3. Orange : Cam
  4. Banana : Chuối
  5. Grape : Nho
  6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
  7. Starfruit : Khế
  8. Mango : Xoài
  9. Pineapple : Dứa, Thơm
  10. Mangosteen : Măng Cụt
  11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
  12. Kiwi fruit : Kiwi
  13. Kumquat : Quất
  14. Jackfruit : Mít
  15. Durian : Sầu Riêng
  16. Lemon : Chanh Vàng
  17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
  18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
  19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
  20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
  21. Plum : Mận
  22. Apricot : Mơ
  23. Peach : Đào
  24. Cherry : Anh Đào
  25. Sapota : Sapôchê
  26. Rambutan : Chôm Chôm
  27. Coconut : Dừa
  28. Guava : Ổi
  29. Pear : Lê
  30. Persimmon : Hồng
  31. Fig : Sung
  32. Dragon fruit : Thanh Long
  33. Melon : Dưa
  34. Watermelon : Dưa Hấu
  35. Lychee (or Litchi) : Vải
  36. Longan : Nhãn
  37. Pomegranate : Lựu
  38. Berry : Dâu
  39. Strawberry : Dâu Tây
  40. Passion fruit : Chanh Dây Imgur
  41. star fruit : khế
  42. persimmon : hồng
  43. tamarind : me
  44. mangosteen :măng cụt
  45. jujube : táo ta
  46. dates : quả chà là
  47. green almonds : quả hạnh xanh
  48. passion-fruit :quả lạc tiên
  49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn
  50. citron : quả thanh yên
  51. kumquat : quả quất vàng
  52. currant : nho Hy Lạp http://vforum.vn/diendan/showthread.php?50298-Tu-vung-tieng-anh-chi-ten-cac-loai-qua-loai-hoa-thong-dung
9
1 năm trước

18 Nhận xét