Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/...Ariana...

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến trường học

Năm học mới đến rồi các bn ơi. Mk chúc các bn bước sang một năm học mới có nhiều niềm vui nhé ^^.Hôm nay mk sẽ đưa ra 2 chủ đề từ vựng đó là :

Từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng học tập:

  1. ruler: cây thước

  2. scissors: cái kéo

  3. crayon: bút sáp màu

  4. hand sanitizer: nước rửa tay

  5. glue bottle: chai keo

  6. glue stick: thỏi keo

  7. pencil: bút chì

  8. flash card: tờ có hình hoặc chữ để dạy và học

9. calculator: máy tính

  1. dictionary: từ điển

  2. coloured pencil: bút chì màu

  3. watercolour: màu nước

13. marker: bút lông

Nguồn:http://leerit.com/hoc-tieng-anh-bang-hinh-anh/tu-vung-tieng-anh-ve-cac-dung-cu-hoc-tap-school-supplies/

(Hơi ít nên bn nào có từ khác thì nói vs mk để mk bổ sung vào nhé !)

Từ vựng Tiếng Anh liên quan đến giáo dục

CÁC LOẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC

school: trường học

nursery school: trường mẫu giáo (2-5 tuổi)

primary school: trường tiểu học (5-11 tuổi)

secondary school: trường trung học (11-16/18 tuổi)

state school: trường công

private school hoặc independent school: trường tư

boarding school: trường nội trú

sixth-form college: cao đẳng (tư thục)

technical college: trường cao đẳng kỹ thuật

vocational college: trường cao đẳng dạy nghề

art college: trường cao đẳng nghệ thuật

teacher training college: trường cao đẳng sư phạm

university: đại học

TRƯỜNG PHỔ THÔNG

classroom: phòng học

desk: bàn học

blackboard: bảng đen

whiteboard: bảng trắng

chalk: phấn

marker pen hoặc marker: bút viết bảng

pen: bút

pencil: bút chì

exercise book: sách bài tập

lesson: Bài học

homework: bài tập về nhà

test: kiểm tra

term: kỳ học

half term: nửa kỳ học

class: lớp

reading: môn đọc

writing: môn viết

arithmetic: môn số học

spelling: môn đánh vần

to read: đọc

to write: viết

to spell: đánh vần

to teach: dạy

head teacher: hiệu trưởng

headmaster: hiệu trưởng

headmistress : bà hiệu trưởng

teacher: giáo viên

pupil: học sinh

head boy: nam sinh đại diện trường

head girl: nữ sinh đại diện trường

prefect: lớp trưởng

school governor hoặc governor: ủy viên hội đồng quản trị trường

register: sổ điểm danh

assembly: chào cờ/buổi tập trung

break: giờ giải lao

school holidays: nghỉ lễ

school meals: bữa ăn ở trường

school dinners: bữa ăn tối ở trường

CƠ SỞ VẬT CHẤT

computer room: phòng máy tính

cloakroom: phòng vệ sinh/phòng cất mũ áo

changing room: phòng thay đồ

gym (viết tắt của gymnasium): phòng thể dục

playground: sân chơi

library: thư viện

lecture hall: giảng đường

laboratory (thường viết tắt là lab): phòng thí nghiệm

language lab (viết tắt của language laboratory): phòng học tiếng

hall of residence: ký túc xá

locker: tủ đồ

playing field: sân vận động

sports hall: hội trường chơi thể thao

ĐẠI HỌC

professor: giáo sư

lecturer: giảng viên

researcher: nhà nghiên cứu

research: nghiên cứu

undergraduate: cấp đại học

graduate: sau đại học

post-graduate hoặc post-graduate student: sau đại học

Masters student: học viên cao học

PhD student: nghiên cứu sinh

Master's degree: bằng cao học

Bachelor's degree: bằng cử nhân

degree: bằng

thesis: luận văn

dissertation: luận văn

lecture: bài giảng

debate: buổi tranh luận

higher education: giáo dục đại học

semester: kỳ học

student loan: khoản vay cho sinh viên

student union: hội sinh viên

tuition fees: học phí

university campus: khuôn viên trường đại học

CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC

exam (viết tắt của examination): kỳ thi

to sit an exam: thi

essay hoặc paper: bài luận

to fail an exam: thi trượt

to pass an exam: thi đỗ

to study: học

to learn: học

to revise: ôn lại

student: sinh viên

curriculum: chương trình học

course: khóa học

subject: môn học

grade: điểm

mark: điểm

exam results: kết quả thi

qualification: bằng cấp

certificate: chứng chỉ

attendance: mức độ chuyên cần

calculator: máy tính cầm tay

projector: máy chiếu

textbook: sách giáo khoa

question: câu hỏi

answer: câu trả lời

mistake hoặc error: lỗi sai

right hoặc correct: đúng

wrong: sai

Nguồn: https://vi.speaklanguages.com/ti

Mk thấy hơi dài, các bn cố gắng đọc nhé.Mk nghĩ là đọc càng nhiều thì tích lũy đc thêm một vốn từ vựng cho bản thân rồi ^^. Cuối cùng mk chúc các bạn học thật giỏi trong năm học này nhé

Good Luck

8
1 năm trước
2

67 Nhận xét