1. Diễn đàn
  2. >
  3. Chủ đề Duolingo
  4. >
  5. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀN…

https://www.duolingo.com/profile/...Le_Le...

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy.

Một vài từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề kinh tế để bạn có thể mở rộng vốn từ vựng tiếng anh cũng như tăng khả năng giao tiếp tiếng anh

Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ

Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối

Accompany (v) : đi kèm

Account holder (n) : chủ tài khoản

Achieve (v) : đạt được

Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ

Adminnistrative cost : chi phí quản lý

ATMs Automatic Teller Machine

Authorise (v) : cấp phép => Authorisation (n)

BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng

Bank card (n) : thẻ ngân hàng

Banker (n) : người của ngân hàng

Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản

Bearer (n) : người cầm (Séc)

Bearer cheque (n): Séc vô danh

Beneficiary (n) : người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)

BGC : ghi có qua hệ thống GIRO

Billing cost : chi phí hoá đơn

Boundary (n) : biên giới

Break (v) : phạm, vi phạm

Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì

Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn

Cardholder (n) : chủ thẻ

Carry out (v) : tiến hành

Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)

Cash flow (n) : lưu lượng tiền

Cashier (n) : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

Cashpoint : điểm rút tiền mặt

Central switch (n) : máy tính trung tâm

CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động

Charge card : thẻ thanh toán

Check-out till (n) : quầy tính tiền

Cheque card (n) : thẻ Séc

Cheque clearing : sự thanh toán Séc

Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v)

Clear (v) : thanh toán bù trừ

Codeword (n) : ký hiệu (mật)

Collect (v) : thu hồi (nợ)

Commission (n) : tiền hoa hồng

Constantly (adv) : không dứt, liên tục

Consumer (n) : người tiêu thụ

Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý

Cost (n) : phí

Counter (v) : quầy (chi tiền)

Counterfoil (n) : cuống (Séc)

Creditor (n) : người ghi có (bán hàng)

Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng

Current account (n) : tài khoản vãng lai

Day-to-day : thường ngày

Debate (n) : cuộc tranh luận

Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)

Debit balance : số dư nợ

Debt (n.) : khoản nợ

Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)

Deduct (v) : trừ đi, khấu đi

Dependant (n) : người sống dựa người khác

Deposit money : tiền gửi

Direct debit : ghi nợ trực tiếp

Dispense (v) : phân phát, ban

Dispenser (n) : máy rút tiền tự động

Documentary credit : tín dụng thư

Domestic : trong nước, nội trợ

Doubt (n) : sự nghi ngờ

Draft (n) : hối phiếu

Draw (v) : rút

Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát

Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)

Due (adj) : đến kỳ hạn

Efficiency (n) : hiệu quả

EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng

Encode (v) : mã hoá

Entry (n) : bút toán

Exceed (v) : vượt trội

Excess amount (n) : tiền thừa

Expiry date : ngày hết hạn

Facility (n) : phương tiện

Fair (adj) : hợp lý

First class : phát chuyển nhanh

Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng

Gateway (n) : cổng máy tính

Generous (adj) : hào phóng

Generous term : điều kiện hào phóng

Get into (v) : mắc vào, lâm vào

GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng

Give credit : cấp tín dụng

Grant (v) : chất thuận

Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều

Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)

Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà

Honour (v) : chấp nhận thanh toán

IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng

Illegible (adj) : không đọc được

In effect : thực tế

In figures : (tiền) bằng số

In order : đúng quy định

In word : (tiền) bằng chữ

Inefficient (adj) : không hiệu quả

Inform : báo tin

Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời

Insurance (n) : bảo hiểm

Interest rate (n) : lãi suất

Interest-free : không phải trả lãi

Interface (n) : giao diện

Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)

Inward payment (n) : chuyển tiền đến

Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)

Letter of authority : thư uỷ nhiệm

Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng

Local currency (n) : nội tệ

Long term (n) : lãi

Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ

Mail transfer : chuyển tiền bằng thư

Maintain (v) : duy trì, bảo quản

Make available : chuẩn bị sẵn

Make out (v) : ký phát, viết (Séc)

Make payment : ra lệnh chi trả

Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm

Manipulate (v) : thao tác

Meet (v) : thanh toán

Mortgage (n) : nợ thuế chấp

Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

Non-profit : phi lợi nhuận

Obtain cash : rút tiền mặt

On behalf : nhân danh

Open cheque (n) : Séc mở

Operating cost : chi phí hoạt động

Orginator (n) : người khởi đầu

Originate (v) : khởi đầu

Out going (n) : khoản chi tiêu

Outcome (n) : kết quả

Outward payment (n) : chuyển tiền đi

Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi

Overspend (v) : xài quá khả năng

Pass (v) : chấp nhận , chuyển qua

Pay into : nộp vào

Payee(n): người đươc thanh toán

Periodically (adv) : thường kỳ

PIN Personal Identification Number

Place of cash : nơi dùng tiền mặt

Plastic card (n) : thẻ nhựa

Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)

Premise (n) : cửa hàng

Present (v) : xuất trình, nộp

Processor (n) : bộ xử lí máy tính

Proof of indentify : bằng chứng nhận diện

Quote : trích dẫn

Reader (n) : máy đọc

Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại

Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà

Records : sổ sách

Recovery : sự đòi lại được (nợ)

Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát”

Reference (n) : sự tham chiếu

Refund (v) : trả lại (tiền vay)

Regular payment : thanh toán thường kỳ

Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy

Remission (n) : sự miễn giảm

Remittance (n) : sự chuyển tiền

Remitter (n) : người chuyển tiền

Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa

Retailer (n) : người bán lẻ

Reveal (v) : tiết lộ

Reverse (n) : ngược lại

Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm

Settle (v) : thanh toán

Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company)

Significantly (adv) : một cách đáng kể

Smart card (n) : thẻ thông minh

Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng

Sort of card : loại thẻ

Standing order (n) = SO : uỷ nhiệm chi

Statement (n) : sao kê (tài khoản)

Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối

Subsidise : phụ cấp, phụ phí

Subtract (n) : trừ

SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu

Swipe (v) : chấp nhận

Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín

Teller (n) = cashier : người máy chi trả tiền mặt

Terminal (n) : máy tính trạm

Top rate : lãi suất cao nhất

Trace (v) : truy tìm

Tranfer (v) : chuyển

Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất

VAT Reg. No : mã số thuế VAT

Voucher (n) : biên lai, chứng từ

Withdraw (v) : rút tiền mặt => Withdrawal (n)

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về các môn học

Từ vựng tiếng anh về các môn học

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh lĩnh vực giáo dục

Từ vựng tiếng anh lĩnh vực giáo dục

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về các loại tội phạm

Từ vựng tiếng anh về các loại tội phạm

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về siêu thị

Từ vựng tiếng anh về siêu thị

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về nhà bếp

Từ vựng tiếng anh về nhà bếp

Xem thêm: Học tiếng Anh bằng thơ vui

Học tiếng Anh bằng thơ vui

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh theo chủ để gia đình

Mik đã rất cố gắng đó! Chúc các bạn học tốt!

Bài luận tiếng anh về môi trường

Enviroment is neccessary thing for this life. Enviroment is the air we breath, the water people drink and is everything they need for their life. But now the most important thing for the life is being polluted. This pollution affects the health of all living things. Air is damaged by lorry fumes and car, and power stations create acid rain which can destroys entire lakes and forests. When fossil fuels: gas, oil and coal are burned to provide energy for cooking, lighting etc. they form polluting gases. Not only on land but also in the sea, oils spills pollute sea water and kill marine life; chemical waste from sewage works and factories, and artificial fertilisers from farmland, pollute river water, spreading disease, and killing wildlife. Everything is being caused by human’s existence. Humans create rubbish! Each household produces about one tonne of rubbish each year! Most of this is taken away by dustmen and burned in incinerators or buried in enormous landfill sites – both of these actions can be dangerous for our environment.

But only people can change and solve it. Pollution could be prevented by all thing we do each day. First people can use recycled paper to save trees. Second try to avoid using plastic. It is hard to recycle. People should refuse to use carrier bags. If people can not avoid buying plastic bags, they should use re-use plastic bags many times. Finally people must take their old clothes to charity shops. People also should save energy to protect environment. Switching off all electric things when they are not in use, walk or use a bicycle instead of car for short trips, keep healthy life and keep clean atmosphere.

Keep clean environment isn’t only all ways are mentioned before but also to protect natural resources. That is the way to conserver wild life. First we need to conserve the old forest, rainforest, build more safari and national park, and plant more trees to make place to live for wild animals. Second we need to prohibit hunters who hunt animals too many out of the law allowance.

Finally, we now know that enviroment is the most important thing for life and we know how to protect and use it scientifically. Everyday we invent and find more and more way to protect enviroment. I hope that in the future the earth will be cleaner.

  1. Dịch bài luận tiếng anh

Môi trường là thứ vô cùng cần thiết cho cuộc sống này. Môi trường cho chúng ta không khí để hít thở hàng ngày, nước uống và là tất cả mọi thứ cần thiết cho cuộc sống của chúng ta. Nhưng bây giờ điều quan trọng nhất đó đang bị ô nhiễm. ô nhiễm này ảnh hưởng đến sức khỏe của tất cả các sinh vật sống. Không khí bị ô nhiễm do khói xe tải và xe hơi, và các trạm điện tạo ra mưa axit có thể phá hủy toàn bộ nước trong hồ và rừng. Khi nhiên liệu hóa thạch: ga, dầu và than được đốt cháy để cung cấp năng lượng cho việc đun nấu, thắp sáng, vv chúng tạo thành ô nhiễm khí. Không chỉ trên đất mà còn trên biển, dầu tràn làm ô nhiễm nước biển và giết sinh vật biển; chất thải hóa học từ các công trình xử lý nước thải và nhà máy, phân bón nhân tạo từ đất nông nghiệp, gây ô nhiễm nước sông, lây lan dịch bệnh, và giết chết động vật hoang dã. Tất cả mọi thứ đã được gây ra bởi sự tồn tại của con người. Con người tạo ra rác! Mỗi hộ gia đình thải ra khoảng một tấn rác mỗi năm!

Nhưng chỉ có những người có thể thay đổi và giải quyết vấn đề này. Ô nhiễm có thể được ngăn ngừa bằng tất cả điều chúng ta làm mỗi ngày. con người có thể sử dụng giấy tái chế để bảo tồn cây. Chúng ta có thể cố gắng tránh sử dụng nhựa vì chúng rất khó để thể tái chế. Mọi người nên từ chối sử dụng túi mang. Nếu mọi người không thể tránh mua túi nhựa, họ nên sử dụng tái sử dụng túi nhựa nhiều lần. Cuối cùng người dân phải lấy quần áo cũ cho cửa hàng từ thiện. Mọi người cũng nên tiết kiệm năng lượng để bảo vệ môi trường. Tắt tất cả các điều điện khi không sử dụng, đi bộ hoặc sử dụng một chiếc xe đạp thay vì xe cho các chuyến đi ngắn, giữ cho cuộc sống khỏe mạnh và giữ cho bầu không khí sạch.

Giữ sạch môi trường không chỉ là tất cả những cách được đề cập trước đây mà còn để bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên. Đó là cách để bảo tồn cuộc sống hoang dã. Đầu tiên chúng ta cần phải bảo vệ rừng già, rừng mưa, xây dựng thêm vườn bách thú và công viên quốc gia, và trồng cây hơn để làm nơi sinh sống cho động vật hoang dã. Thứ hai, chúng tôi cần phải cấm thợ săn săn bắt động vật.

Cuối cùng, chúng ta biết rằng môi trường là điều quan trọng nhất đối với cuộc sống và chúng ta biết làm thế nào để bảo vệ và sử dụng nó một cách khoa học. Mỗi ngày chúng ta phát minh ra và tìm cách nhiều hơn và nhiều hơn nữa để bảo vệ môi trường. Tôi hy vọng rằng trong tương lai trái đất sẽ được sạch hơn .

Mik thấy hơi chóng mặt, mik đi nghỉ đây nhé!

GOOD BYE!

September 7, 2016

14 Nhận xét

Sắp xếp theo bài đăng

https://www.duolingo.com/profile/Miku_Light

a

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Le_Le...

thanks

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Miku_Light

bn có thể tặng tui một số ling được ko tui biết nó rất quá đáng nên bn ko tặng túi cùng hồng sao vừa bị hack

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Kyo_Yui_

okkkkkkkkkkkkk

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Kyo_Yui_

mk cũng nghèo lém nên tặng cho bạn ít hui nhé

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/-augustD-

cho bạn 2 lings

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Chii_be

lạ quá! Like

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/huyennovem

1 like

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Phong_

like

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Le_Le...

mik moiws caafn lings ddaya nef

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Le_Le...

thanks

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Uzumaki_Naruto_

dài quá cho bạn 1 like

September 8, 2016

https://www.duolingo.com/profile/haianhcute

dài kinh . like

September 7, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Dii.Dii

Like

September 7, 2016
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.