https://www.duolingo.com/langmaster167

92 từ vựng tiếng Anh về giao thông

Giao thông là chủ đề rất phổ biến trong cuộc sống. Nó xuất hiện trong các câu chuyện phiếm hàng ngày. Chúng ta cùng học từ vựng tiếng Anh về chủ đề này để "chém gió" với các bạn nước ngoài.

  1. road / roʊd /: đường

  2. traffic / ˈtræfɪk /: giao thông

  3. vehicle / ˈviːəkl /: phương tiện

  4. roadside / ˈroʊdsaɪd /: lề đường

  5. car hire / kɑːr ˈhaɪər /: thuê xe

  6. ring road / rɪŋ roʊd /: đường vành đai

  7. petrol station / ˈpetrəl ˈsteɪʃn /: trạm bơm xăng

  8. kerb / kɜːrb /: mép vỉa hè

  9. road sign / roʊd saɪn /: biển chỉ đường

  10. pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường

  11. turning / ˈtɜːrnɪŋ /: chỗ rẽ, ngã rẽ

  12. fork / fɔːrk /: ngã ba

  13. toll / toʊl /: lệ phí qua đường hay qua cầu

  14. toll road / toʊl roʊd /: đường có thu lệ phí

  15. motorway / ˈmoʊtərweɪ /: xalộ

  16. hard shoulder / hɑːrd ˈʃoʊldər /: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

  17. dual carriageway / duːəl ˈkærɪdʒweɪ /: xa lộ hai chiều

  18. one-way street / wʌn weɪ striːt /: đường một chiều

  19. T-junction / tiː ˈdʒʌŋkʃn /: ngã ba

  20. roundabout / ˈraʊndəbaʊt /: bùng binh

  21. accident / ˈæksɪdənt /: tai nạn

  22. breathalyser / ˈbreθəlaɪzər /: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

  23. traffic warden / ˈtræfɪk ˈwɔːrdn /: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

  24. parking meter / ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər /: máy tính tiền đỗ xe

  25. car park / kɑːr pɑːrk /: bãi đỗ xe

  26. parking space / ˈpɑːrkɪŋ speɪs /: chỗ đỗ xe

  27. multi-storey car park / ˈmʌlti ˈstɔːri kɑːr pɑːrk /: bãi đỗ xe nhiều tầng

  28. parking ticket / ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt /: vé đỗ xe

  29. driving licence / ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /: bằng lái xe

  30. reverse gear / rɪˈvɜːrs ɡɪr /: số lùi

  31. learner driver / ˈlɜːrnər ˈdraɪvər /: người tập lái

  32. passenger / ˈpæsɪndʒər /: hành khách

  33. to stall / stɔːl /: làm chết máy

  34. tyre pressure / ˈtaɪər ˈpreʃər /: áp suất lốp

  35. traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: đèn giao thông

  36. speed limit / spiːd ˈlɪmɪt /: giới hạn tốc độ

  37. speeding fine / ˈspiːdɪŋ faɪn /: phạt tốc độ

  38. level crossing / ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ /: đoạn đường ray giao đường cái

  39. jump leads / dʒʌmp liːdz /: dây sạc điện

  40. oil / ɔɪl /: dầu

  41. diesel / ˈdiːzl /: dầu diesel

  42. petrol / ˈpetrəl /: xăng

  43. unleaded / ˌʌnˈledɪd /: không chì

  44. petrol pump / ˈpetrəl pʌmp /: bơm xăng

  45. driver / ˈdraɪvər /: tài xế

  46. to drive / draɪv /: lái xe

  47. to change gear / tʃeɪndʒ ɡɪr /: chuyển số

  48. jack / dʒæk /: đòn bẩy

  49. flat tyre / flæt ˈtaɪər /: lốp sịt

  50. puncture / ˈpʌŋktʃər /: thủng xăm

  51. car wash / kɑːr wɔːʃ /: rửa xe ô tô

  52. driving test / ˈdraɪvɪŋ test /: thi bằng lái xe

  53. driving instructor / ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər /: giáo viên dạy lái xe

  54. driving lesson / ˈdraɪvɪŋ ˈlesn /: buổi học lái xe

  55. traffic jam / ˈtræfɪk dʒæm /: tắc đường

  56. road map / roʊd mæp /: bản đồ đường đi

  57. mechanic / məˈkænɪk /: thợ sửa máy

  58. garage / ɡəˈrɑːʒ /: gara

  59. second-hand / ˈsekənd hænd /: đồ cũ

  60. bypass / ˈbaɪpɑːs /: đường vòng

  61. services / ˈsɜːrvɪs /: dịch vụ

  62. to swerve / swɜːrv /: ngoặt

  63. signpost / ˈsaɪnpoʊst /: biển báo

  64. to skid / skɪd /: trượt bánh xe

  65. speed / spiːd /: tốc độ

  66. to brake / breɪk /: phanh (động từ)

  67. to accelerate / əkˈseləreɪt /: tăng tốc

  68. to slow down / sloʊ daʊn /: chậm lại

  69. spray / spreɪ /: bụi nước

  70. icy road / ˈaɪsi roʊd /: đường trơn vì băng

  71. Bus station /bʌs ˈsteɪʃn /: Bến xe

  72. Bus stop / bʌs stɑːp /:.Trạm xe bus

  73. Gas Station / ɡæs ˈsteɪʃn /: Trạm xăng

  74. Highway / ˈhaɪweɪ /: Đường cao tốc

  75. Junction / ˈdʒʌŋkʃn / : Giao lộ

  76. Lane / leɪn /: Làn đường

  77. Car lane / kɑːr leɪn /:Làn xe hơi

  78. Motorcycle lane /ˈmoʊtərsaɪkl leɪn / : Làn xe máy

  79. One-way street / wʌn weɪ striːt /: Đường một chiều

  80. Parking lot / ˈpɑːrkɪŋ lɑːt /: Bãi đậu xe

  81. Pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /; Crosswalk / ˈkrɔːswɔːk /: Đường dành cho người đi bộ qua đường

  82. Railroad track / ˈreɪlroʊd træk /: Đường ray xe lửa

  83. Road /roʊd/: Đường nối 2 địa điểm (2 thị trấn, thành phố,…)

  84. Sidewalk / ˈsaɪdwɔːk /: Lề đường

  85. Street : Đường nhựa

  86. Street light / striːt /: Đèn đường

  87. Street sign / striːt saɪn /: Biển báo giao thông

  88. Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: Đèn giao thông

  89. Tunnel /ˈtʌnl /: Hầm giao thông

  90. Two-way street / tuː weɪ striːt /: Đường hai chiều

  91. Crossroads / ˈkrɔːsroʊdz /: Ngã tư

nguồn : http://langmaster.edu.vn/tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-ve-giao-thong-b10i86.html

2 năm trước

11 Nhận xét


https://www.duolingo.com/Miku_Light

a

2 năm trước

https://www.duolingo.com/langmaster167

1 ling

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Miku_Light

thanh iu bn nên cho hình ảnh cho mấy cái kia đi

2 năm trước

https://www.duolingo.com/langmaster167

nếu mình cho thêm thì các phần sau sẽ bị mất nên mình sẽ xóa ảnh đi

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Miku_Light

ok

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_MaiMai_

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/langmaster167

1 ling

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_MaiMai_

thanks

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Phong_

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/langmaster167

1 ling

2 năm trước

https://www.duolingo.com/_Phong_

Thanks

2 năm trước
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.