Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

Từ ngữ về đồ dùng văn phòng!

  1. (Dot-matrix) Printer: máy in kim

  2. (Laser) Printer: máy in laser

  3. Color printer: máy in màu

  4. Adding machine: máy thu ngân (in hóa đơn bán lẻ)

  5. Pencil sharpener: gọt bút chì

  6. Electric pencil sharpener: gọt bút chì điện tử

  7. Paper cutter: dụng cụ cắt giấy

  8. Plastic binding machine: dụng cụ đóng sổ

  9. Paper shredder: máy xén giấy (máy hủy giấy)

  10. Rubber band: dây thun

  11. Thumbtack: đinh ghim loại ngắn

  12. Pushpin: đinh ghim dạng dài

  13. Index card: giấy ghi có kẻ dòng

  14. Message pad: giấy ghi lại tin nhắn

  15. File folder/ manila folder: bìa hồ sơ

  16. Envelope: phong thư

  17. Clasp envelope: phong thư lớn có dây cài

  18. Mailer: bưu phẩm nhận mail

  19. Gluestick/ glue: hồ dán/ keo dán

  20. Masking tape: băng keo trong

  21. Sealing tape/package mailing tape: băng keo dán niêm phong

  22. Carbon paper: giấy than

  23. Rolodex: dụng cụ chứa card visit

  24. Hole puncher: dụng cụ bấm lỗ giấy

  25. Letter: bức thư

  26. Post office box: thùng thư/ hộp thư

  27. Stamp: tem

  28. Zip code: mã vùng

  29. Insurance: bảo đảm

  30. Junk mail: email rác

  31. Personal mail: email cá nhân

  32. Air mail: thư gửi qua đường hàng không

  33. Sea mail: thư gửi qua đường hàng hải

  34. Postage: bưu phí

  35. Postal money order: thư chuyển tiền qua bưu điện

  36. Postal code: mã số do bưu điện thêm vào để dễ dàng cho việc phát thư

  37. Postmark: đóng dấu bưu điện

  38. Postmaster: giám đốc/ trưởng phòng sở bưu điện

  39. Commemorative stamp: tem thư kỉ niệm

  40. Adhesive: keo dán

  41. Circulars: giấy báo gửi cho khách hàng

  42. Paper: giấy

  43. Parcel: bưu kiện

  44. Periodical: tạp chí xuất bản định kỳ

  45. Pickup: hàng hóa

  46. Priority: ưu tiên

  47. Receipt: hóa đơn

  48. Recipient: người nhận

  49. Satchel: cặp

  50. Stationery: văn phòng phẩm

Nguồn:http://anhngutome.edu.vn

2 năm trước

21 Nhận xét


https://www.duolingo.com/Future_Light594

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

thank you very much

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Future_Light594

kcj

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Jolie...

1 like!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

em cảm ơn chị Jolie nhiều,chị đăng bài cũng rất hay nữa

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Jolie...

umk thanks e^^

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

chị đừng nói vậy,chị em mà chị

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Jolie...

umk

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

vâng cj

2 năm trước

https://www.duolingo.com/kathycute

1 like nhé bạn !

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn bạn nhiều

2 năm trước

https://www.duolingo.com/kathycute

không có gì đâu nhé!!

2 năm trước

https://www.duolingo.com/cunyeu05

hay quá ! 1 like cho cậu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn cậu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/NgocHa2003

1like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn cj

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Dii.Dii

1like gái nè^^

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

em cảm ơn chị

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Dii.Dii

Kh dì em

2 năm trước

https://www.duolingo.com/ChauLe3
ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 162

Bạn nên in đậm từ tiếng Anh cho dễ nhìn :v

2 năm trước