1. Diễn đàn
  2. >
  3. Chủ đề Duolingo
  4. >
  5. Từ vựng tiếng Anh về thành ph…

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

Từ vựng tiếng Anh về thành phố – In the town

Mong Mod đừng xóa của e nếu muốn xóa thì nhắc e trước nhé!!! E ko bt là mấy từ này Duolingo có dạy chưa tại vì e chưa lm hết cây kĩ năng. Nếu thích thì cho mk 1 like nhé!!

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thành phố:

– Road /roʊd/: Đường

– Lane /leɪn/: Làn đường

– Route /ruːt/ Tuyến đường

– Path /pæθ/: Đường mòn

– Trail / treɪl/: Đường mòn leo núi (thường là những con đường nhỏ lên núi)

– Dotted line /ˈdɑːtɪd laɪn/: Vạch phân cách

– Bus Stop /bʌs/: Điểm dừng xe bus

– Barrier / ˈbæriər /= Fence / fens /: Hàng rào ko cho đi qua

– Parking lot /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ = Car park / kɑːr pɑːrk /: Bãi đỗ xe

– Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ = Pavement / ˈpeɪvmənt/ Vỉa hè

– Traffic light /ˈtræfɪk laɪt /: Đèn giao thông

– Sign /saɪn/ Biển hiệu

– Take care Slope ahead /teɪk ker sloʊp əˈhed/: Cận thận đoạn đường phía trước dốc

– Rough road /rʌf roʊd/: Đường gồ ghề

– Unsafe area Do not enter /ʌnˈseɪf ˈeriə də nɑːt ˈentər /: Khu vực nguyên hiểm, không được vào

– Ben /ben/= Curve /kɜːrv/ : Đường cong

– Reduce speed /rɪˈduːs spiːd/= Slow down / sloʊ daʊn / Giảm tốc độ

– Road works ahead /roʊd wɜːrks əˈhed/: Phía trước công trường đang thi công

– Restroom /ˈrestruːm /: WC

– No parking /noʊ ˈpɑːrkɪŋ /: Cấm độ xe

– Danger area /ˈdeɪndʒər ˈeriə/: Khu vực nguy hiểm

– Caution /ˈkɔːʃn /: Chú ý, cận thận

– Warning /ˈwɔːrnɪŋ/: Cảnh báo

– No hitch hiking / noʊ hɪtʃ ˈhaɪkɪŋ /: Cấm bắt xe (Cấm xin đi nhờ xe)

– Exit /ˈeksɪt/: Lối thoát hiểm

– Passing prohibited /ˈpæsɪŋ prəˈhɪbɪt/: Cấm vượt

– Falling rocks / fɔːl ɪŋ rɑːks /: Đá rơi

– Slippery road / ˈslɪpəri roʊd /: Đường trơn

– Roadway narrows /ˈroʊdweɪ ˈnæroʊz/: Đường hẹp

– avenue /ˈævənuː/: đại lộ

– bus shelter /bʌs ˈʃeltər/: mái che chờ xe buýt

– telephone box /’telɪfoʊn bɑːks/ = telephone booth /ˈtelɪfoʊn buːθ/ quầy điện thoại

– high street /haɪ striːt/: phố lớn

– Lamp post /læmp poʊst/: cột đèn đường

– parking meter /ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər/: đồng hồ tính tiền đỗ xe

– pavement /ˈpeɪvmənt/= sidewalk/ ˈsaɪdwɔːk/: vỉa hè

– pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường

– pedestrian subway / pəˈdestriən ˈsʌbweɪ /: đường hầm đi bộ

– side street /saɪd striːt/: phố nhỏ

– Signpost /ˈsaɪnpoʊst/: cột biển báo

– taxi rank /ˈtæksi ræŋk/: bãi đỗ taxi

– office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà văn phòng

– lobby /ˈlɒb.i/ hành lang, sảnh

– corner /ˈkɔː.nəʳ/ góc đường

– crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ vạch kẻ cho người qua đường

– department store /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/ bách hóa tổng hợp

– bakery /ˈbeɪ.kər.i/ tiệm bánh mì

– pay phone /’peɪ fəʊn/ điện thoại công cộng

– street sign /striːt saɪn/ chỉ dẫn đường

– post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ bưu điện

– traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ cảnh sát giao thông

– intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ giao lộ

– pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ người đi bộ

– bus stop /bʌs stɒp/ điểm dừng xe buýt

– bench /bentʃ/ ghế đợi

– waste basket /ˈweɪstbæskɪt/ thùng rác

– subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ trạm xe điện ngầm

– elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ thang máy (dạng nâng)

– bookstore /ˈbʊk.stɔːʳ/ hiệu sách

– parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/ nơi đỗ xe

– parking meter /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/ máy thu tiền đậu xe ở đường phố

– traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ đèn giao thông

– drugstore /ˈdrʌg.stɔːʳ/ hiệu thuốc

– apartment house /əˈpɑːt.mənt haʊs/ chung cư

– building number /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/ số tòa nhà

– sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ vỉa hè

– curb /kɜːb/ lề đường

– fruit and vegetable market /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/ chợ hoa quả và rau

– street light /ˈstriːt laɪt/ đèn đường

– newsstand /ˈnjuːz.stænd/ sạp báo

Một số cụm từ tiếng Anh thường dùng:

– Live in a city/a town/an urban environment/ the suburbs/ shanty town/ slums: Sống trong thành phố/ thị trấn/ môi trường đô thị/ ngoại ô/khu xập xệ/ ổ chuột

– Live downtown/in the downtown area/ in the city centre: Sống ở khu buôn bán kinh doanh/ khu trung tâm thành phố

– Enjoy the hectic pace of life/ the hustle and bustle of city life: Thích nhịp sôi động của cuộc sống/sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành thị

– Cope with the stress/pressure of urban life: Đối phó với sự căng thẳng/ áp lực của cuộc sống thành thị

– Get caught up in the rat race: Bị mắc vào cuộc sống luẩn quẩn

– Seek the anonymity of life in a big city: Ẩn mình trong thành phố lớn

– Love the vibrant/lively nightlife: Yêu thích cuộc sống về đêm sôi động/ tràn đầy sức sống

– Have all the amenities: Có tất cả những tiện nghi

– Use/ travel by/ rely on public transport: Dùng/ đi bằng/ dựa vào phương tiện giao thông công cộng

– Put up with/ get stuck in/sit in massive/ heavy/ endless/ constant traffic jams: Chịu đựng/ bị kẹt trong/ ngồi trong ùn tắc lớn/ dữ dội/ vô tận/ liên tục

– Tackle/ease/reduce/alleviate the traffic congestion: Giải quyết/ làm dịu/ giảm/ làm nhẹ bớt sự tắc nghẽn giao thông

Nguồn

September 10, 2016

36 Nhận xét

Sắp xếp theo chủ đề

https://www.duolingo.com/profile/_Shine_

1 like !

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

thanks e

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Shine_

kcj ạ !

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_November_

1 like like like

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

Thanks e nha Lee

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_November_

Chị xem ảnh em chưa chị !?

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

rồi

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/VHngGiang15

chị ơi hay quá,100000000000000000000000000000000000000000 like cho chị.yêu chị nhiều

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

Thanks e nhiều nhaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa!!!!!

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Future_Light594

Ước j đc sống ở một nơi sầm uất như thế này. 1 like cho chj

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

umk đây là ở New York. Thanks e

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/VHngGiang15

không có gì đâu chị

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

^^

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Future_Light594

kcj chj

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

^^

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/kathycute

bài của của chị hay quá like nhé chị !

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

thanks e

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/NgocHa2003

1like

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

thanks bn!

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/cunyeu05

exelent ! 1 like cho chị

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

Thanks e nha!

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/ChauLe3

Topic hay mà nên in đậm từ tiếng Anh :v

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

vâng e cảm ơn cj nhưng nhiều từ quá e ko in đậm đc!

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/ChauLe3

Ráng chịu khó in đậm đi cưng, bài này chị mún đưa vô list :v

September 19, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

Mơn cj nhìu ạ!!!

December 9, 2016

https://www.duolingo.com/profile/emyennhi123

1 like 1 like

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

thanks bn!

September 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/FourFiveSecondss

Like

December 9, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

Mơn bn

December 9, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Ngoc.Lien

like hinh dep qua uoc gi duoc song o do

December 9, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

^^ mơn e

December 9, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Ngoc.Lien

kcj dau chj

December 9, 2016

https://www.duolingo.com/profile/lenix.

Ồ , chj đăng lâu rồi mà nó không hiện lên để em like , mà..hơi ngắn ha chj

December 9, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

Mơn e

December 10, 2016

https://www.duolingo.com/profile/_Natsume_Sorane_

Nếu in đậm tiếng Anh thì càng tốt nha chị :V Like :)

December 9, 2016

https://www.duolingo.com/profile/...Jolie...

Mơn e

December 10, 2016
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.