1. Diễn đàn
  2. >
  3. Chủ đề Duolingo
  4. >
  5. Từ ngữ tiếng Việt trong từ đi…

https://www.duolingo.com/profile/Julia__Ellis

Từ ngữ tiếng Việt trong từ điển quốc tế

Hiện nay, tiếng Việt có 3 từ được nằm trong dữ liệu của từ điển Oxford gồm: Áo dài, Phở và Bánh mì.


Áo dài: ao dai /ˈaʊ ˌdʌɪ/

Áo dài là loại trang phục truyền thống của Việt Nam, che thân người từ cổ đến đầu gối hoặc quá đầu gối, dành cho cả nam lẫn nữ. Khác với kimono của Nhật Bản hay hanbok của Hàn Quốc, chiếc áo dài Việt Nam vừa truyền thống lại cũng vừa hiện đại. Trang phục dành cho nữ này không bị giới hạn chỉ mặc tại một số nơi hay dịp mà có thể mặc mọi nơi, dùng làm trang phục công sở, đồng phục đi học, mặc đi chơi hay mặc để tiếp khách một cách trang trọng ở nhà.

Cho đến bây giờ, áo dài xuất hiện từ thời nào vẫn là chủ đề gây tranh cãi. Theo những hình ảnh khắc trên trống đồng Ngọc Lũ cách đây vài nghìn năm, phụ nữ đã mặc trang phục với hai tà áo xẻ. Ngoài ra, cũng có tài liệu ghi Vũ Vương Nguyễn Phúc Khoát được xem là người có công khai sáng và định hình chiếc áo dài Việt Nam. Tuy nhiên, dù có nguồn gốc ra sao, áo dài vẫn là niềm tự hào của người phụ nữ Việt Nam. Đến cả thế giới cũng phải trầm trồ khen ngợi và chẳng lạ gì khi Oxford đã đưa “Áo dài” vào cơ sở dữ liệu, với nghĩa: Một loại trang phục của phụ nữ Việt Nam, với thiết kế hai tà áo trước và sau dài chấm mắt cá chân, áo che bên ngoài chiếc quần dài.


Phở: pho /fə ː/

Phở là một món ăn truyền thống của Việt Nam, cũng có thể xem là một trong những món ăn đặc trưng nhất cho ẩm thực Việt Nam. Từ những quán bình dân vỉa hè cho đến những nhà hàng sang trọng, đâu đâu cũng thấy sự xuất hiện món Phở. Trong cuốn từ điển Oxford có định nghĩa: một loại súp Việt Nam hầm từ xương bò, nấu với mì (bánh phở) và thêm các loại thịt như bò, gà được cắt lát mỏng.


Bánh mì: banh mi /ˈbɑːn miː/

Đi khắp nơi trên thế giới cũng khó có thể tìm được quốc gia nào có món bánh mì như Việt Nam. Không giống như Hamburger hay Sandwich, bánh mì ở Việt Nam có nét rất riêng với bơ, trứng, pate, thịt, rau… Chính vẻ rất riêng đó, hôm 28/3/2011 vừa qua, Oxford đã bổ sung cả bánh mì vào trong từ điển với nghĩa: Bánh mì là một món ăn nhẹ, bên trong kẹp một hoặc nhiều loại thịt, patê và rau củ như cà rốt, dưa chuột, rau mùi… và kèm gia vị như ớt, hạt tiêu.

NGUỒN

September 13, 2016

10 Nhận xét


https://www.duolingo.com/profile/Hoanluong6a3

ngon thế

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Hoanluong6a3

1 like for you

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Haru...Haru

Ảnh đẹp quá!!! 1 like

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Hoanluong6a3

uk

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/KatherineMoore3

like mạnh

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/Do_Nhi

lai

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/thuha24

1 like

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/duc098

ngon thật

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/bacmyschool

Hay nhỉ!

September 13, 2016

https://www.duolingo.com/profile/quangnhan2006

hay thật

August 3, 2017
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.