Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/langmaster167

Các kiến thức cơ bản về mệnh đề quan hệ

Ngôn ngữ nói chung và tiếng Anh nói riêng luôn có những hình thức rút gọn. Đó là xu hướng "tiết kiệm" của con người. Đây cũng là một phần kiến thức quan trọng trong tiếng Anh. Hôm nay Langmaster sẽ đem các kiến thức này cho bạn.

a

Ta có thể rút gọn mệnh đề bằng cách dùng Cụm V-ing, cụm V-ed, To inf, cụm danh từ, mệnh đề tính từ có dạng be và tính từ/cụm tính từ, mệnh đề tính từ thành tính từ ghép (...)

1) Rút gọn bằng cách dùng participle phrases (V-ing phrase) Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động (active), ta dùng present participle phrase thay cho mệnh đề đó.

-> People who buy lottery tickets are often found at bingo.

-> The man buying lottery tickets are often found at bingo

2) Rút gọn bằng cách dùng past participle phrase (V-ed phrase) Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động (passive) ta dùng past participle phrase.

-> The car which is left on the street is broken.

-> The car left on the street is broken.

3) Rút gọn bằng to-infinitive

  • Dùng khi danh từ đứng trước có các chữ sau đây bổ nghĩa: the only, the first, the second,... the last, so sánh nhất, mục đích... Tom is the last person who enters the room.

-> Tom is the last person to enter the room

  • Động từ là HAVE/HAD

I have many homework that I must do.

-> I have many homework to do.

  • Đầu câu có HERE (BE),THERE (BE)

There are six letters which have to be written today.

-> There are six letters to be written today.

  • Nếu chủ từ 2 mệnh đề khác nhau thì thêm cụm "for sb" trước "to inf".

We have some picture books that children can read.

----> We have some picture books for children to read.

  • Tuy nhiên nếu chủ từ đó là đại từ có nghĩa chung chung như we, you, everyone.... thì có thể không cần ghi ra.

Studying abroad is the wonderful thing that we must think about

-> Studying abroad is the wonderful (for us) to think about.

  • Nếu trước relative pronoun có giới từ thì phải đem xuống cuối câu.

We have a peg on which we can hang our coat.

-> We have a peg to hang our coat on.

4) Dùng cụm danh từ (đồng cách danh từ)

Dùng khi mệnh đề tính từ có dạng: S + BE + DANH TỪ /CỤM DANH TỪ/CỤM GIỚI TỪ

Cách làm: bỏ who ,which và be, ví dụ:

Football, which is a popular sport, is very good for health.

-> Football, a popular sport, is very good for health.

a

5) Mệnh đề tính từ có dạng be và tính từ/cụm tính từ: Có 2 công thức rút gọn:

-> Công thức 1: Bỏ who, which...to be -> giữ nguyên tính từ phía sau.

Điều kiện 1: Nếu phía trước that là đại từ phiếm chỉ như something, anything, anybody... ví dụ:

There must be something that is wrong.

----> There must be something wrong.

Điều kiện 2: Có dấu phẩy phía trước và phải có từ 2 tính từ trở lên, ví dụ:

My grandmother, who is old and sick, never goes out of the house.

----> My grandmother, old and sick, never goes out of the house.

-> Công thức 2: Những trường hợp còn lại ta đem tính từ lên trước danh từ, Ví dụ:

My grandmother, who is sick, never goes out of the house.

----> My sick grandmother never goes out of the house.

6) Mệnh đề tính từ thành tính từ ghép

Cách làm: Ta sẽ rút gọn mệnh đề thành một tính từ ghép bằng cách tìm trong mệnh đề một số đếm và danh từ đi sau nó, sau đó ta để chúng kế nhau và thêm dấu gạch nối ở giữa. Đem tính từ ghép đó ra trước danh từ đứng trước who, which...- những phần còn lại bỏ hết. Lưu ý:

-> Danh từ không được thêm "s"

-> Chỉ dùng được dạng này khi mệnh để tính từ có số đếm

-> Các cụm như tuổi thì sẽ viết lại cả 3 từ và gạch nối giữa chúng (two years old - two-year-old)

Ví dụ:

I have a car which has four seats.

----> I have a four-seat car.

nguồn http://langmaster.edu.vn/cac-kien-thuc-co-ban-ve-menh-de-quan-he-b10i339.html

1 năm trước

9 Nhận xét


https://www.duolingo.com/Miku_Light

like for langmaster167 nhưng nguồn đâu

1 năm trước

https://www.duolingo.com/langmaster167

có roài

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Miku_Light

bn vừa thêm hi hi

1 năm trước

https://www.duolingo.com/...Jolie...

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Dii.Dii

1like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Chii_be

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/_Phong_

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/huyennovem
huyennovem
  • 25
  • 25
  • 7
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 3
  • 915

1 like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/My_name01

like

1 năm trước