https://www.duolingo.com/Miku_Light

Từ tiếng anh về bữa cơm ~^_^~

Appetizer – Món khai vị

a

soup: món súp

Salad: món rau trộn, món gỏi

Baguette: bánh mì Pháp

Bread: bánh mì

Main Courses – Món chính

a

salmon: cá hồi nước mặn

Trout: cá hồi nước ngọt

Sole: cá bơn

Sardine: cá mòi

Mackerel: cá thu

Cod: cá tuyết

Herring:cá trích

Anchovy: cá trồng

Tuna: cá ngừ

steak: bít tết

beef: thịt bò

lamb: thịt cừu

Pork: thịt lợn

Chicken: thịt gà

Duck: thịt vịt

Turkey: gà tây

Veal: thịt bê

Chops: sườn

Kidneys: thận

Liver: gan

Seafood: hải sản

Scampi: tôm rán

lasagne: bánh bột hấp

spaghetti/ pasta: mỳ Ý

Bacon: thịt muối

Egg: trứng

Sausages: xúc xích

Salami: xúc xích Ý

curry: cà ri

mixed grill: món nướng thập cẩm

Hotpot: lẩu

Full English breakfast: Bữa sáng kiểu Anh đầy đủ

Vegetable – Rau củ

a

tomato: cà chua

potato: khoai tây

Carrot: cà rốt

corn: bắp

mushroom: nấm

French beans: đậu que

peas: đậu Hà Lan

Spinach: rau chân vịt

Broccoli: súp lơ

Cauliflower: bông cải trắng

Cabbage: bắp cải

Onion: hành tây

Spring onion: hành lá

Almonds: hạnh nhân

Asparagus: măng tây

Aubergine: cà tím

Beansprouts: giá đỗ

Beetroot: củ dền đỏ

Celery: cần tây

Cucumber: dưa leo

Pumpkin: bí ngô

Radish: củ cải

Lettuce: xà lách

Leek: tỏi tây

Desserts – Tráng miệng a

apple pie: bánh táo

cheesecake: bánh phô mai

ice-cream: kem

cocktail: cốc tai

Mixed fruits: trái cây đĩa

Juice: nước ép trái cây

Smoothies: sinh tố

Tea: trà

Beer: bia

Wine: rượu

Yoghurt: sữa chua

Biscuits: bánh quy

Fruit – Trái cây:

Banana: chuối

Orange: cam

Peach: đào

Grapes: nho

Mango: xoài

Honeydew: dưa gang

Strawberry: dâu

Cherry: anh đào

Melon: dưa hấu

Raspberry: mâm xôi

Apple: táo

Bleberry: việt quất

Coconut: dừa

Apricot: mơ

Grape fruit: bưởi

Kiwi fruit: kiwi

Pear: lê

Pineapple: dứa

Plum: mận

Fastfood: món ăn nhanh a

Hamburger: bánh kẹp

Pizza: pizza

chips: khoai tây chiên

Fish and chips: gà rán tẩm bột và khoai tây chiên, món ăn đặc trưng của Anh

Ham: giăm bông

Paté: pa-tê

Toast: bánh mì nướng

Nguồn : http://ktvntd.edu.vn/tieng-anh-nha-hang/tu-vung-tieng-anh-ve-thuc-pham-va-mon-an.html

a

2 năm trước

16 Nhận xét


https://www.duolingo.com/...Jolie...

nên in đậm các từ TA

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Miku_Light

nhiều lắm mình lười lắm nên ko làm đâu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Jolie...

Hơn 100 từ mk ngồi một tí lm cx xong

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Hoanluong6a3

ngon the 1like for you

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Chii_be

ngon quá bạn ơi

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Do_Nhi
Do_Nhi
  • 13
  • 11
  • 11
  • 10
  • 4

ngon nhở

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Miku_Light

thank iu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Do_Nhi
Do_Nhi
  • 13
  • 11
  • 11
  • 10
  • 4

kcj

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Le_Le...

cứ nhắc đến thức ăn là bụng dạ không kiềm chế nổi ^~^

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Le_Le...

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/My_name01

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Haru...Haru
Haru...Haru
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 11
  • 6
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 778

Like! Thèm quá a

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Tonthatgiahien

hon mot tram tu ma to cji biet 63 tu .Like thx so much thich nhat la hinh cuoi THANK FOR WATCHING

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Tonthatgiahien

and I ask why everyone say ngon?

2 năm trước

https://www.duolingo.com/huyennovem
huyennovem
  • 25
  • 25
  • 7
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 3
  • 992

1 like cho bạn nhìn ngon quá đi

2 năm trước

https://www.duolingo.com/FourFiveSecondss

Nhà săp đến bữa nhìn cái này chẳng muốn ăn nữa

2 năm trước
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.