https://www.duolingo.com/langmaster167

Tổng hợp cách phát âm 44 âm trong tiếng Anh - Phần 2

Phát âm tiếng Anh là một trong những phần khó nhất trong việc học tiếng Anh, để giảm bớt khó khăn và giúp bạn có thể nói tiếng Anh chuẩn, thì các kiến thức căn bản về nguyên âm và phụ âm sẽ giúp bạn làm được điều đó.

Các nguyên âm: /ʌ/, /ɑ:/, /æ/, /e/, /ə/, /ɜ:/, /ɪ/, /i:/, /ɒ/, /ɔ:/, /ʊ/, /u:/, /aɪ/, /aʊ/, /eɪ/, /oʊ/, /ɔɪ/, /eə/, /ɪə/, /ʊə/ Các phụ âm: /b/, /d/, /f/, /g/, /h/, /j/, /k/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /p/, /r/, /s/, /ʃ/, /t/, /tʃ/, /θ/, /ð/, /v/, /w/, /z/, /ʒ/, /dʒ/

a

  1. ÂM /p/

  2. Vị trí cấu âm: Khi bắt đầu, hai môi mím lại thật chặt, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.

  3. Phương thức cấu âm: Ngay sau đó, hai môi mở ra thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

  4. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  5. ÂM /b/

  6. Vị trí cấu âm: Khi bắt đầu, hai môi mím lại thật chặt, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.

  7. Phương thức cấu âm: Ngay sau đó, hai môi mở ra thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

  8. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

  9. ÂM /f/

  10. Vị trí cấu âm: Răng cửa trên chạm vào môi dưới.

  11. Phương thức cấu âm: Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng.

  12. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  13. ÂM /v/

  14. Vị trí cấu âm: Răng cửa trên chạm vào môi dưới.

  15. Phương thức cấu âm: Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng.

  16. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

  17. ÂM /h/

  18. Vị trí cấu âm: Lưỡi không chạm vào ngạc trên của miệng.

  19. Phương thức cấu âm: Nhanh chóng đẩy thật nhiều luồng hơi ra ngoài.

  20. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  21. ÂM /j/

  22. Vị trí cấu âm: Miệng mở sang hai bên, lưỡi đưa ra phía trước, giống như khi phát âm /i:/

  23. Phương thức cấu âm: Ngay sau đó, từ từ hạ lưỡi và hạ cằm xuống và phát âm /ə/. Lưỡi có cảm giác rung khi phát âm. Chú ý không chạm lưỡi vào ngạc trên.

  24. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay cổ họng để cảm nhận độ rung.

  25. ÂM /k/

  26. Vị trí cấu âm: Khi bắt đầu, cuống lưỡi chạm vào phía trong của ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.

  27. Phương thức cấu âm: Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

  28. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  29. ÂM /g/

  30. Vị trí cấu âm: Khi bắt đầu, cuống lưỡi chạm vào phía trong của ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.

  31. Phương thức cấu âm: Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

  32. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

  33. ÂM /l/

  34. Vị trí cấu âm: Đầu lưỡi uốn cong chạm vào ngạc trên, ngay sau răng cửa.

  35. Phương thức cấu âm: Luồng hơi đi xung quanh mặt lưỡi.

  36. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay cổ họng để cảm nhận độ rung.

  37. ÂM /m/

  38. Vị trí cấu âm: Hai môi mím lại để chặn luồng hơi đi vào miệng.

  39. Phương thức cấu âm: Luồng hơi từ mũi đi ra ngoài.

  40. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay cổ họng để cảm nhận độ rung.

  41. ÂM /n/

  42. Vị trí cấu âm: Lưỡi chạm vào ngạc trên, ngay sau răng cửa, để chặn luồng hơi đi vào miệng.

  43. Phương thức cấu âm: Luồng hơi từ mũi đi ra ngoài.

  44. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay cổ họng để cảm nhận độ rung.

  45. ÂM /ŋ/

  46. Vị trí cấu âm: Miệng mở, cuống lưỡi chạm vào ngạc trên để chặn luồng hơi đi vào miệng.

  47. Phương thức cấu âm: Luồng hơi từ mũi đi ra ngoài.

  48. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay cổ họng để cảm nhận độ rung.

  49. ÂM /r/

  50. Vị trí cấu âm: Đầu lưỡi lùi vào phía trong khoang miệng. Hai cạnh lưỡi chạm vào hai bên hàm răng trên.

  51. Phương thức cấu âm: Luồng hơi đi trong miệng và lưỡi có cảm giác rung khi phát âm. Chú ý đầu lưỡi không chạm vào ngạc trên.

  52. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay cổ họng để cảm nhận độ rung.

  53. ÂM /s/

  54. Vị trí cấu âm: Lưỡi chạm vào mặt trong của răng cửa trên, đầu lưỡi đưa ra ngoài gần chạm vào ngạc trên.

  55. Phương thức cấu âm: Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

  56. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  57. ÂM /z/

  58. Vị trí cấu âm: Lưỡi chạm vào mặt trong của răng cửa trên, đầu lưỡi đưa ra ngoài gần chạm vào ngạc trên.

  59. Phương thức cấu âm: Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

  60. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

  61. ÂM /ʃ/

  62. Vị trí cấu âm: Mặt lưỡi chạm vào hai hàm răng trên, đầu lưỡi hơi cong và đưa vào trong khoang miệng một chút.

  63. Phương thức cấu âm: Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và hàm răng trên.

  64. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  65. ÂM /ʒ/

  66. Vị trí cấu âm: Mặt lưỡi chạm vào hai hàm răng trên, đầu lưỡi hơi cong và đưa vào trong khoang miệng một chút.

  67. Phương thức cấu âm: Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và hàm răng trên.

  68. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

  69. ÂM /t/

  70. Vị trí cấu âm: Khi bắt đầu, lưỡi chạm vào mặt trong của răng trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.

  71. Phương thức cấu âm: Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

  72. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  73. ÂM /d/

  74. Vị trí cấu âm: Khi bắt đầu, lưỡi chạm vào mặt trong của răng trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.

  75. Phương thức cấu âm: Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

  76. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

  77. ÂM /tʃ/

  78. Vị trí cấu âm: Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.

  79. Phương thức cấu âm: Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài.

  80. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  81. ÂM /dʒ/

  82. Vị trí cấu âm: Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.

  83. Phương thức cấu âm: Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài.

  84. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

  85. ÂM /θ/

  86. Vị trí cấu âm: Đầu lưỡi đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới.

  87. Phương thức cấu âm: Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

  88. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

  89. ÂM /ð/

  90. Vị trí cấu âm: Đầu lưỡi đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới.

  91. Phương thức cấu âm: Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

  92. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

  93. ÂM /w/

  94. Vị trí cấu âm: Môi mở tròn, hơi hướng ra ngoài, giống như khi phát âm /u:/

  95. Phương thức cấu âm: Ngay sau đó, từ từ hạ hàm dưới xuống và phát âm /ə/. Lưỡi có cảm giác rung khi phát âm.

  96. Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay cổ họng để cảm nhận độ rung.

nguồn http://langmaster.edu.vn/tong-hop-cach-phat-am-44-am-trong-tieng-anh-phan-2-b10i333.html

2 năm trước

6 Nhận xét


https://www.duolingo.com/langmaster167

Pronunciation Power là phần mềm được thiết kế để giúp cho việc luyện cách phát âm tiếng Anh chuẩn và tốt hơn, chuẩn hơn và Pronunciation power không chỉ dạy các bạn phát âm các chữ cái mà còn dạy bạn phát âm từng từ một, từng câu một. Với giao diện đồ hoạ sinh động thể hiện vòm miệng khi phát âm các từ, câu mà bạn cứ theo đó quan sát mà học theo sao cho đúng (như: hàm trên bạn phải cử động thế nào, lưỡi bạn phải đưa làm sao…?).

a

Hướng dẫn sử dụng: Để sử dụng phần mềm này, các bạn sử dụng ổ đĩa ảo hoặc có thể ghi ra đĩa CD và cài đặt như bình thường.

Chương trình được thiết kế để bạn luyện phat am tieng Anh và Pronunciation power không chỉ dạy bạn phát âm các chữ cái mà còn dạy bạn phát âm từng từ một, từng câu một. Với giao diện đồ hoạ sinh động thể hiện vòm miệng khi phát âm các từ, câu mà bạn cứ theo đó quan sát mà học theo sao cho đúng (như: hàm trên bạn phải cử động thế nào, lưỡi bạn phải đưa làm sao…?). Giống như việc bạn học tiếng Việt vậy, ví dụ bạn học phất âm giữa hai vần “l” và “n” thì trong hoc tieng Anh giao tiep bạn cũng phải làm thế.

a

Học phát âm với bộ tài liệu tiếng Anh trên máy vi tính

Đặc biệt bạn còn được Pronunciation power dạy cách nói một câu tiếng Anh sao cho đúng ngữ điệu – điều mà ít người học tiếng Anh giao tiếp làm được. Trong 1 câu tiếng Anh có thể chỉ có 1 trọng âm (câu cấp 1) hoặc có những câu có nhiều hơn 1 trọng âm (câu cấp 2). Vậy bạn phải nói làm sao? Hãy để Pronunciation power hướng dẫn bạn.

a

Học phát âm tiếng Anh nói đúng trọng âm Ngoài ra Pronunciation power còn có 7 phần bài tập để bạn rèn luyện và ôn tập lại những gì mà mình đã học.

Không chỉ có thế chương trình còn hỗ trợ việc thu âm giọng nói của bạn khi tập phát âm để kiểm tra xem mình nói như thế nào. (để làm được điều này máy của bạn phải có Card âm thanh – hiện nay máy nào cũng có và 1 tai nghe có Micro để nói – mua ngoài thị trường chỉ khoảng từ 60 đến 120 000 đồng).

a

Học phát âm tiếng Anh với nhiều chủ đề

a

Học phát âm tiếng Anh kèm theo trò chơi giúp thư giãn dễ học

Một số thông tin cụ thể hơn về chương trình: Pronunciation power bao gồm 2 CD:

  1. Pronunciation power 1 Tự điển tài liệu tiếng Anh với 8 công dụng gồm trong 1 Các bản dịch ra 12 ngôn ngữ* Phát triển khả năng phát âm tiếng Anh với: Hơn 7000 chữ thực hành và hàng ngàn câu Hơn 100 giờ luyện tập Hơn 2000 tấm ảnh và hình vẽ graphics Các bài học hoạt hình 1020 bài thực hành cách nghe Các giờ bài tập để thực hành về Nhấn Mạnh, Lượng Thời Gian, Phát Âm, Lên Xuống Giọng và Nhịp Điệu (S.T.A.I.R.) Bốn trò chơi mới hoạt động phối hợp và thích thú

Pronunciation Power 1 là kỹ thuật MỚI tân tiến để học tiếng Anh dành cho người mới bắt đầu học cho đến những người học trình độ trung cấp. Không có sản phẩm nào giống như vậy!

  1. Pronunciation power 2 Đĩa CD Rom về cách Phát Âm Tân Tiến

Pronunciation Power 2 là phương tiện phối hợp và dễ sử dụng. Nó được sáng chế cho những người học tiếng Anh trình độ trung cấp cho đến cao cấp mọi lứa tuổi và trong đó chứa đựng hàng trăm giờ hướng dẫn và thực hành.

Học 52 âm cần thiết để nói tiếng Anh rõ ràng

So sánh giọng của bạn với giọng của người hướng dẫn bằng kỹ thuật nhận dạng sóng phát âm Xem âm thanh được tạo ra như thế nào bằng cách xem hoạt hình bán diện sự chuyển động của miệng và lưỡi và/hoặc phim cho thấy chính diện của miệng người hướng dẫn

Trắc nghiệm khả năng nghe của bạn với 650 bài tập khác nhau về câu nói

Trắc nghiệm cách phát âm của bạn bằng phương tiện phối hợp (interactive) và các bài tập thích thú bao gồm: 780 chữ mẫu, 1040 chữ so sánh, và 1040 câu khác nhau

Bao gồm tập hướng dẫn rộng rãi 40 trang dùng cho các bài tập STAIR; nhấn mạnh, lượng thời gian, phát âm, lên xuống giọng, nhịp điệu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Twinprincess

1like nhé

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Future_landscape

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/My_name01

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/nhok172004

1 like for you^^

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Jolie...

like

2 năm trước
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.