Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC !!!

MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full đầy đủ thường gặp nhất

Động từ nguyên mẫu Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ

1 abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại

2 arise arose arisen phát sinh

3 awake awoke awoken đánh thức, thức

4 be was/were been thì, là, bị. ở

5 bear bore borne mang, chịu dựng

6 become became become trở nên

7 befall befell befallen xảy đến

8 begin began begun bắt đầu

9 behold beheld beheld ngắm nhìn

10 bend bent bent bẻ cong

11 beset beset beset bao quanh

12 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ

13 bid bid bid trả giá

14 bind bound bound buộc, trói

15 bleed bled bled chảy máu

16 blow blew blown thổi

17 break broke broken đập vỡ

18 breed bred bred nuôi, dạy dỗ

19 bring brought brought mang đến

20 broadcast broadcast broadcast phát thanh

21 build built built xây dựng

22 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy

23 buy bought bought mua

24 cast cast cast ném, tung

25 catch caught caught bắt, chụp

26 chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng chửi

27 choose chose chosen chọn, lựa

28 cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai

29 cleave clave cleaved dính chặt

30 come came come đến, đi đến

31 cost cost cost có giá là

32 crow crew/crewed crowed gáy (gà)

33 cut cut cut cắt, chặt

34 deal dealt dealt giao thiệp

35 dig dug dug dào

36 dive dove/ dived dived lặn; lao xuống

37 drew drew drawn vẽ; kéo

38 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy

39 drink drank drunk uống

40 drive drove driven lái xe

41 dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở

42 eat ate eaten ăn

43 fall fell fallen ngã; rơi

44 feed fed fed cho ăn; ăn; nuôi;

45 feel felt felt cảm thấy

46 fight fought fought chiến đấu

47 find found found tìm thấy; thấy

48 flee fled fled chạy trốn

49 fling flung flung tung; quang

50 fly flew flown bay

51 forbear forbore forborne nhịn

52 forbid forbade/ forbad forbidden cấm đoán; cấm

53 forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán

54 foresee foresaw forseen thấy trước

55 foretell foretold foretold đoán trước

56 forget forgot forgotten quên

57 forgive forgave forgiven tha thứ

58 forsake forsook forsaken ruồng bỏ

59 freeze froze frozen (làm) đông lại

60 get got got/ gotten có được

61 gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng

62 gird girt/ girded girt/ girded đeo vào

63 give gave given cho

64 go went gone đi

65 grind ground ground nghiền; xay

66 grow grew grown mọc; trồng

67 hang hung hung móc lên; treo lên

68 hear heard heard nghe

69 heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên

70 hide hid hidden giấu; trốn; nấp

71 hit hit hit đụng

72 hurt hurt hurt làm đau

73 inlay inlaid inlaid cẩn; khảm

74 input input input đưa vào (máy điện toán)

75 inset inset inset dát; ghép

76 keep kept kept giữ

77 kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ

78 knit knit/ knitted knit/ knitted đan

79 know knew known biết; quen biết

80 lay laid laid đặt; để

81 lead led led dẫn dắt; lãnh đạo

82 leap leapt leapt nhảy; nhảy qua

83 learn learnt/ learned learnt/ learned học; được biết

84 leave left left ra đi; để lại

85 lend lent lent cho mượn (vay)

86 let let let cho phép; để cho

87 lie lay lain nằm

88 light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng

89 lose lost lost làm mất; mất

90 make made made chế tạo; sản xuất

91 mean meant meant có nghĩa là

92 meet met met gặp mặt

93 mislay mislaid mislaid để lạc mất

94 misread misread misread đọc sai

95 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả

96 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn

97 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm

98 mow mowed mown/ mowed cắt cỏ

99 outbid outbid outbid trả hơn giá

100 outdo outdid outdone làm giỏi hơn

101 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn

102 output output output cho ra (dữ kiện)

103 outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt quá

104 outsell outsold outsold bán nhanh hơn

105 overcome overcame overcome khắc phục

106 overeat overate overeaten ăn quá nhiều

107 overfly overflew overflown bay qua

108 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng

109 overhear overheard overheard nghe trộm

110 overlay overlaid overlaid phủ lên

111 overpay overpaid overpaid trả quá tiền

112 overrun overran overrun tràn ngập

113 oversee oversaw overseen trông nom

114 overshoot overshot overshot đi quá đích

115 oversleep overslept overslept ngủ quên

116 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp

117 overthrow overthrew overthrown lật đổ

118 pay paid paid trả (tiền)

119 prove proved proven/proved chứng minh(tỏ)

120 put put put đặt; để

121 read read read đọc

122 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại

123 redo redid redone làm lại

124 remake remade remade làm lại; chế tạo lại

125 rend rent rent toạc ra; xé

126 repay repaid repaid hoàn tiền lại

127 resell retold retold bán lại

128 retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm

129 rewrite rewrote rewritten viết lại

130 rid rid rid giải thoát

131 ride rode ridden cưỡi

132 ring rang rung rung chuông

133 rise rose risen đứng dậy; mọc

134 run ran run chạy

135 saw sawed sawn cưa

136 say said said nói

137 see saw seen nhìn thấy

138 seek sought sought tìm kiếm

139 sell sold sold bán

140 send sent sent gửi

141 sew sewed sewn/sewed may

142 shake shook shaken lay; lắc

143 shear sheared shorn xén lông cừu

144 shed shed shed rơi; rụng

145 shine shone shone chiếu sáng

146 shoot shot shot bắn

147 show showed shown/ showed cho xem

148 shrink shrank shrunk co rút

149 shut shut shut đóng lại

150 sing sang sung ca hát

151 sink sank sunk chìm; lặn

152 sit sat sat ngồi

153 slay slew slain sát hại; giết hại

154 sleep slept slept ngủ

155 slide slid slid trượt; lướt

156 sling slung slung ném mạnh

157 slink slunk slunk lẻn đi

158 smell smelt smelt ngửi

159 smite smote smitten đập mạnh

160 sow sowed sown/ sewed gieo; rải

161 speak spoke spoken nói

162 speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt

163 spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần

164 spend spent spent tiêu sài

165 spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn đổ ra

166 spin spun/ span spun quay sợi

167 spit spat spat khạc nhổ

168 spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng

169 spread spread spread lan truyền

170 spring sprang sprung nhảy

171 stand stood stood đứng

172 stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng

173 steal stole stolen đánh cắp

174 stick stuck stuck ghim vào; đính

175 sting stung stung châm ; chích; đốt

176 stink stunk/ stank stunk bốc muìi hôi

177 strew strewed strewn/ strewed rắc , rải

178 stride strode stridden bước sải

179 strike struck struck đánh đập

180 string strung strung gắn dây vào

181 strive strove striven cố sức

182 swear swore sworn tuyên thệ

183 sweep swept swept quét

184 swell swelled swollen/ swelled phồng ; sưng

185 swim swam swum bơi; lội

186 swing swung swung đong đưa

187 take took taken cầm ; lấy

188 teach taught taught dạy ; giảng dạy

189 tear tore torn xé; rách

190 tell told told kể ; bảo

191 think thought thought suy nghĩ

192 throw threw thrown ném ; liệng

193 thrust thrust thrust thọc ;nhấn

194 tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp

195 unbend unbent unbent làm thẳng lại

196 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn

197 undergo underwent undergone kinh qua

198 underlie underlay underlain nằm dưới

199 underpay undercut undercut trả lương thấp

200 undersell undersold undersold bán rẻ hơn

201 understand understood understood hiểu

202 undertake undertook undertaken đảm nhận

203 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm

204 undo undid undone tháo ra

205 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông

206 unwind unwound unwound tháo ra

207 uphold upheld upheld ủng hộ

208 upset upset upset đánh đổ; lật đổ

209 wake woke/ waked woken/ waked thức giấc

210 waylay waylaid waylaid mai phục

211 wear wore worn mặc

212 weave wove/ weaved woven/ weaved dệt

213 wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn

214 weep wept wept khóc

215 wet wet / wetted wet / wetted làm ướt

216 win won won thắng ; chiến thắng

217 wind wound wound quấn

218 withdraw withdrew withdrawn rút lui

219 withhold withheld withheld từ khước

220 withstand withstood withstood cầm cự

221 work wrought / worked wrought / worked rèn (sắt)

222 wring wrung wrung vặn ; siết chặt

223 write wrote written viết

Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ

Nguyên mẫu Quá khư đơn Quá khứ phân từ Ý nghĩa thường gặp nhất

1 awake awoke awoken tỉnh táo

2 be was, were been được

3 beat beat beaten đánh bại

4 become became become trở thành

5 begin began begun bắt đầu

6 bend bent bent uốn cong

7 bet bet bet đặt cược

8 bid bid bid thầu

9 bite bit bitten cắn

10 blow blew blown đòn

11 break broke broken nghỉ

12 bring brought brought mang lại

13 broadcast broadcast broadcast phát sóng

14 build built built xây dựng

15 burn burned/burnt burned/burnt ghi

16 buy bought bought mua

17 catch caught caught bắt

18 choose chose chosen chọn

19 come came come đến

20 cost cost cost chi phí

21 cut cut cut cắt

22 dig dug dug đào

23 do did done làm

24 draw drew drawn vẽ

25 dream dreamed/dreamt dreamed/dreamt mơ

26 drive drove driven ổ đĩa

27 drink drank drunk uống

28 eat ate eaten ăn

29 fall fell fallen giảm

30 feel felt felt cảm thấy

31 fight fought fought cuộc chiến

32 find found found tìm

33 fly flew flown bay

34 forget forgot forgotten quên

35 forgive forgave forgiven tha thứ

36 freeze froze frozen đóng băng

37 get got got có được

38 give gave given cung cấp cho

39 go went gone đi

40 grow grew grown phát triển

41 hang hung hung treo

42 have had had có

43 hear heard heard nghe

44 hide hid hidden ẩn

45 hit hit hit nhấn

46 hold held held tổ chức

47 hurt hurt hurt tổn thương

48 keep kept kept giữ

49 know knew known biết

50 lay laid laid đặt

51 lead led led dẫn

52 learn learned/learnt learned/learnt học

53 leave left left lại

54 lend lent lent cho vay

55 let let let cho phép

56 lie lay lain lời nói dối

57 lose lost lost mất

58 make made made làm

59 mean meant meant có nghĩa là

60 meet met met đáp ứng

61 pay paid paid trả

62 put put put đặt

63 read read read đọc

64 ride rode ridden đi xe

65 ring rang rung vòng

66 rise rose risen tăng

67 run ran run chạy

68 say said said nói

69 see saw seen thấy

70 sell sold sold bán

71 send sent sent gửi

72 show showed showed/shown chương trình

73 shut shut shut đóng

74 sing sang sung hát

75 sit sat sat ngồi

76 sleep slept slept ngủ

77 speak spoke spoken nói

78 spend spent spent chi tiêu

79 stand stood stood đứng

80 swim swam swum bơi

81 take took taken có

82 teach taught taught dạy

83 tear tore torn xé

84 tell told told nói

85 think thought thought nghĩ

86 throw threw thrown ném

87 understand understood understood hiểu

88 wake woke woken thức

89 wear wore worn mặc

90 win won won giành chiến thắng

91 write wrote written viết

CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT !

1 năm trước

22 Nhận xét


https://www.duolingo.com/Diamond_Light

Like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH
MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

THANK

1 năm trước

https://www.duolingo.com/_Uzumaki_Naruto

7 like....xiu

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH
MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

thank

1 năm trước

https://www.duolingo.com/_Uzumaki_Naruto

mk nói là mới 2 nguoi cmt mà da co toi 7 like, o dau ra nhiu jo

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH
MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

mk cũng ko biết

1 năm trước

https://www.duolingo.com/_Uzumaki_Naruto

có thiệt ko ( chữ thiệt kéo dài )

1 năm trước

https://www.duolingo.com/_Uzumaki_Naruto

nghi lém à nha ( ánh mắt nghi ngờ )

1 năm trước

https://www.duolingo.com/cuncung05

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH
MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

thank

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Beautifull_Idol

nhìu like vậy mà có 3 người vậy

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH
MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

thank

1 năm trước

https://www.duolingo.com/_Rii_

Tại bn chép không có nghệ thuật. Tui đọc không được gì cả. Nên chụp hết ảnh màn hình còn hơn viết. Ko hề thấy V1, V2,V3 ở đâu ai biết gì

1 năm trước

https://www.duolingo.com/_Rii_

Wên là ko cần làm bảng quy tắc đầy đủ vì lớp lớn ms hc nhé

1 năm trước

https://www.duolingo.com/philomela_7

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH
MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

thank

1 năm trước

https://www.duolingo.com/HoangVy24

chắc bj giỏi tiếng anh lắm nhỉ

1 năm trước

https://www.duolingo.com/HoangHon6789

1 like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH
MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

thank

1 năm trước

https://www.duolingo.com/_Uzumaki_Naruto_

Like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MISUZU4ACUTETHDH
MISUZU4ACUTETHDH
  • 14
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

thank

1 năm trước