Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TOÁN HỌC!

Acute: Nhọn (Acute angle: góc nhọn; acute triangle: tam giác nhọn)

Adjacent pair: Cặp góc kề nhau

Alternate exterior: So le ngoài (Không nhất thiết phải bằng nhau)

Alternate interior: So le trong (Không nhất thiết phải bằng nhau

Arc: Cung (Minor arc: cung nhỏ; major arc: cung lớn)

Central angle: Góc ở tâm

Chord: Dây cung

Circumference: Chu vi

Collinear: Cùng đường thẳng

Coplanar: Cùng một mặt phẳng

Complementary: Phụ nhau (Không kề với nhau)

Concentric : Đồng tâm

Cone: Hình nón

Congruent: Bằng nhau

Corresponding pair: Cặp góc đồng vị (Không nhất thiết phải bằng nhau)

Cube: Hinh khối

Cubic: Đơn vị khối ( Cm3: cubic centimeters,...)

Cylinder: Hình trụ

Decagon: Thập giác

Diameter: Đường kính

Equilateral triangle: Tam giác đều

Fraction: Phân số

Heptagon: Thất giác

Hexagon: Lục giác

Inscribed angle: Góc nội tiếp

Interior angle: Góc có đỉnh nằm trong đường tròn

Isosceles triangle: Tam giác cân

Kites: Tứ giác có 2 cặp cạnh kề bằng nhau

difference: hiệu

sum: tổng

quotient: thương số

cyclic: nội tiếp (adj)

speed: vận tốc

circumscribed: ngoại tiếp

median: trung tuyến

Perimeter: chu vi

area: diện tích

inequality: bất đẳng thức

root (of equation); solution (algebra): nghiệm

similar; congruent: đồng dạng

Similar triangles: tam giác đồng dạng.

rectangular parallelepiped: hình hộp chữ nhật

prism; cylinder: hình lăng trụ

abacus: Bàn tính

abbreviate: Viết tắt; nhiều khi được viết tắt thành abv.

Abelian: có tính giao hoán (đặt theo tên nhà toán học Abel)

abridge: Rút gọn, làm tắt

abscissa: Hoành độ

abscissae: Hoành độ

absolute: Tuyệt đối

absolute value: Giá trị tuyệt đối

abut: (a.): Chung biên, kề sát

accelerate: 1. (n.) Gia tốc; 2. (v.) tăng tốc độ

~ of convergence: Gia tốc hội tụ

~ of gravity: Gia tốc trọng trường

~ of translation: Gia tốc tịnh tiến

angular ~: Gia tốc góc

average ~: Gia tốc trung bình

centripetal ~: Gia tốc hướng tâm

instantaneous ~: Gia tốc tức thời

local ~: Gia tốc địa phương

normal ~: Gia tốc pháp tuyến

relative ~: Gia tốc tương đối

supplemental ~: Gia tốc tiếp tuyến

total ~: Gia tốc toàn phần

accumulator: Bộ đếm

accuracy: Độ chính xác

accurate: Chính xác

acnode : Điểm cô lập (của đường cong)

acyclic: (a.) Không tuần hoàn, phi tuần hoàn

acyclicity: Tính không tuần hoàn, tính xilic

add: Cộng vào, thêm vào, bổ sung

addend: Số hạng (của tổng)

adder: Bộ cộng

algebraic ~: Bộ cộng đại số

amplitude ~: Bộ cộng biên độ

addition: Phép cộng

additive: Cộng tính

additivity: (tính chất) cộng tính

adinfinitum (Latin): Vô cùng

adjoin: Kề, nối, chung biên

adjoint: Liên hợp

~ of differential quation: Phương trình vi phân liên hợp

~ of a matrix: Ma trận liên hợp

aerodynamic: Khí động lực

aerodynamics: Khí động lực học

aerostatic: Khí tĩnh học

affine: Afin

affinity: Phép biến đối afin

affinor: Afinơ, toán từ biến đổi tuyến tính

aggregate: 1. (n.) Tập hợp, bộ; 2, (v.) tụ tập lại

bounded : Tập hợp bị chặn

finite : Tập hợp hữu hạn

infinite : Tập hợp vô hạn

product : Tập hợp tích

aggregation: Sự tổng hợp

linear : Sự gộp tuyến tính

agreement: Quy ước

<pre> Nguồn: Sưu tầm. </pre>
2 năm trước

25 Nhận xét


https://www.duolingo.com/LuffyTopTenHazy

hay 1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn cậu nhiều

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Hot_Boy

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn cậu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/quynhlucy

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn cậu nha

2 năm trước

https://www.duolingo.com/philomena_7

1 like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn cậu

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang13

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

thanks

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Haru...Haru
Haru...Haru
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 11
  • 6
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 724

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

thanks very much

2 năm trước

https://www.duolingo.com/haianhcute

LIKE

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

thanks

2 năm trước

https://www.duolingo.com/...Merry...

like

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

thank you very much

2 năm trước

https://www.duolingo.com/heungo123

hay quá

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn nhiều

2 năm trước

https://www.duolingo.com/vtnguyen0712

Good

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

cảm ơn bạn

2 năm trước

https://www.duolingo.com/nanoha_takamachi

l

2 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

l

2 năm trước

https://www.duolingo.com/Buitandung2006

ồ học toán cũng có nhiều cái hay

1 năm trước

https://www.duolingo.com/VHngGiang15

ukm

1 năm trước

https://www.duolingo.com/hi5toai

tuyệt, mình sắp thi nên thứ này rất bổ ích. Cảm ơn

11 tháng trước