Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/TwinklingLight

CÁCH DIỄN TẢ TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE BẰNG TIẾNG ANH

Khi nói về vấn đề sức khỏe, để diễn ta mình bị bệnh gì, chúng ta thường dùng cụm từ phổ biến:

  • I have a terrible cold (Tôi bị cảm rất nặng)

  • I have a headache (Tôi bị đau đầu)

  • I have a stomachache (Tôi bị đau bụng)

  • I have a sore throat (Tôi bị đau họng)

Hậu tố _ache để diễn tả đau ở đâu đó, chúng ta còn có từ sore đi kèm với các bộ phận cơ thể nhưng chỉ đi với một số bộ phận.

Chúng ta còn có thể sử dụng động từ “feel” để diễn tả sức khỏe:

  • I feel dizzy (Tôi cảm thấy chóng mặt)

  • I feel under the weather (Tôi cảm thấy mệt vì thời tiết thay đổi)

  • I feel rundown (Tôi cảm thấy kiệt sức )

Ngoài động từ “have” và “feel” để diễn tả các bệnh thông thường, ta có thể sử dụng động từ “suffer from” và cụm động từ “have been diagnosed with…” dùng để diễn tả bị chuẩn đoán mắc căn bệnh nào đó.

  • I suffer from obesity (Tôi bị béo phì)

  • I have been diagnosed with lung cancer (Tôi bị chuẩn đoán mắc bệnh ung thư phổi)

Sau đây là các loại bệnh thường gặp:

  • headache /’hedeik/ :nhức đầu

  • toothache /’tu:θeik/ : nhức răng

  • sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

  • sore throat /sɔ: θrout/ : đau họng

  • cold /kould/ : cảm lạnh

  • flu /flu:/ :Cúm

  • cough /kɔf/ : ho

  • fever /’fi:və/ : sốt

  • fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

  • runny nose /ˈrʌni nəʊz/: sổ mũi

  • backache /’bækeik/ : đau lưng

  • sneeze /sni:z/ : hắt hơi

  • diarrhea /daiə’ria/ : tiêu chảy

Nguồn: here

8
1 năm trước
40

12 Nhận xét