Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/Anamikas

Từ vựng Tiếng Anh về chủ đề bóng đá

Anamikas
  • 16
  • 8
  • 7
  • 3
  • 2
  • 2

Sau đây mình xin cập nhật thêm các từ vựng liên quan tới bóng đá. Các bạn có thể tham khảo và ghi lại các từ chưa biết nhé!:) ____

  1. a match: trận đấu

  2. a pitch : sân thi đấu

  3. a referee: trọng tài

  4. a linesman (referee’s assistant): trọng tài biên, trợ lý trọng tài

  5. a goalkeeper : thủ môn

  6. a defender : hậu vệ

  7. a midfielder: tiền vệ

  8. an attacker : tiền đạo

  9. a skipper : đội trưởng

  10. a substitute: dự bị

  11. a coach : huấn luyện viên

  12. a foul: lỗi

  13. full-time: hết giờ

  14. injury time: giờ cộng thêm do bóng chết

  15. extra time: hiệp phụ

  16. offside: việt vị

  17. an own goal : bàn đốt lưới nhà

  18. an equaliser: bàn thắng san bằng tỉ số

  19. a draw: một trận hoà

  20. a penalty shoot-out: đá luân lưu

  21. a goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)

  22. a head-to-head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)

  23. a play-off: trận đấu giành vé vớt

  24. the away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách

  25. the kick-off: quả giao bóng

  26. a goal-kick: quả phát bóng từ vạch 5m50

  27. a free-kick: quả đá phạt

  28. a penalty: quả phạt 11m

  29. a corner: quả đá phạt góc

  30. a throw-in: quả ném biên

  31. a header: quả đánh đầu

  32. a backheel: quả đánh gót

  33. put eleven men behind the ball: đổ bê tông

  34. a prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn

  35. Midfielder : AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công CM : Centre midfielder : Trung tâm DM : Defensive midfielder : Phòng ngự

  36. Winger : Tiền vệ chạy cánh(ko phải đá bên cánh)

  37. LM,RM : Left + Right : Trái phải

  38. Deep-lying playmaker : DM phát động tấn công (Pirlo là điển hình :16 )

  39. Striker: Tiền đạo cắm

  40. Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công

  41. Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh

  42. Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự

  43. (Left, Right, Center) Defender: Trung vệ

  44. Sweeper: Hậu vệ quét

  45. Goalkeeper: Thủ môn



Đề nghị không spam


Thân, Anamikas

1 năm trước

11 Nhận xét


https://www.duolingo.com/Anamikas
Anamikas
  • 16
  • 8
  • 7
  • 3
  • 2
  • 2

Các bạn dislike giúp mik mấy cmt đã nhận đc lings để nó chìm vs nhé

1 năm trước

https://www.duolingo.com/MnhinhVn

excellent

1 năm trước

https://www.duolingo.com/HinoRie

e cmt ạ và .................................1 like cho cj! Tiện thể, avt cj lấy ở đâu mà đẹp zữ :))

1 năm trước

https://www.duolingo.com/kri_
kri_
  • 13
  • 7
  • 3
  • 106

Em ạ !!! 1Like luôn

1 năm trước

https://www.duolingo.com/..AnAn..

like<3

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Hanabi.04

Tuyệt, mà bạn tự ghi à? Trình bày đẹp mắt, nội dung khá ok, rất đáng like.

1 năm trước

https://www.duolingo.com/thaovyvuive

ôi nhiều quá nhưng mà hay đó. ^_^

1 năm trước

https://www.duolingo.com/...Bestfriend...

1 like cho chị nhá !!

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Trang.17

trình bày đẹp mắt ok, 1 like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/nickhackroi

1 like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/-gol.d.roger-

like

1 năm trước