Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/molii.

Các con vật bằng Tiếng Anh

molii.
  • 20
  • 14
  • 10
  • 9
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 2
  • 2

Từ vựng tiếng Anh tên các loài động vật trên thế giới
Từ vựng tiếng Anh tên các loài động vật trên thế giới, các loài vật nuôi trong tiếng Anh

Trên thế giới có khoảng 1 triệu loại động vật khác nhau phân bố ở khắp nơi trên thế giới. Một số loài động vật chỉ có ở những khu vực đặc thù. Có những loại thì hầu như xuất hiện ở khắp mọi nơi.

Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Anh những loài động vật phổ biến nhất thường được nhiều người biết tới có hình ảnh minh hoa để các bạn dễ dàng nhận biết

1. Đong vật châu Phi

zebra/ˈziː.brə/ - ngựa vằn
giraffe /dʒɪˈrɑːf/ - hươu cao cổ
rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/- tê giác

elephant/ˈel.ɪ.fənt/ - voi
lion /ˈlaɪ.ən/ - sư tử đực
lioness /ˈlaɪ.ənis/ - sư tử cái

cheetah /ˈtʃiː.tə/ - báo Gêpa
leopard /ˈlep.əd/- báo
hyena /haɪˈiː.nə/ - linh cẩu

hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ - hà mã
camel- lạc đà

monkey /ˈmʌŋ.ki/ - khỉ
chimpanzee- tinh tinh
gnu /nuː/ - linh dương đầu bò

gorilla/gəˈrɪl.ə/ - vượn người Gôrila
baboon /bəˈbuːn/- khỉ đầu chó
antelope- linh dương

gazelle /gəˈzel/- linh dương Gazen

2. Từ vựng các loài Chim trong tiếng Anh

pigeon /ˈpɪdʒ.ən/- bồ câu
feather /ˈfeð.əʳ/ - lông vũ eagle /ˈiː.gl/ - đại bàng
talon /ˈtæl.ən/ - móng vuốt

nest /nest/ - cái tổ
owl /aʊl/ - cú mèo
falcon /ˈfɒl.kən/ - chim ưng
dove /dʌv/ - bồ câu

vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ - kền kền
sparrow /ˈspær.əʊ/ - chim sẻ
crow /krəʊ/ - quạ
goose /guːs/ - ngỗng

duck /dʌk/ - vịt
turkey /ˈtɜː.ki/ - gà tây

penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ - chim cánh cụt woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ - gõ kiến
ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ - đà điểu

parrot /ˈpær.ət/ - con vẹt
hummingbird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/- chim ruồi
peacock /ˈpiː.kɒk/ - con công (trống)
swan /swɒn/ - thiên nga

stork /stɔːk/ - cò
crane /kreɪn/ - sếu heron /ˈher.ən/ - diệc

3. Từ vựng tiếng Anh các loại động vật nuôi

bull /bʊl/ - bò đực calf /kɑːf/ - con bê
chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ - gà chicks /tʃɪk/ - gà con

cow /kaʊ/ - bò cái
donkey /ˈdɒŋ.ki/ - con lừa
female /ˈfiː.meɪl/ - giống cái
male /meɪl/ - giống đực

herd of cow /hɜːd əv kaʊ/ - đàn bò
pony /ˈpəʊ.ni/ - ngựa nhỏ
horse /hɔːs/ - ngựa

mane of horse /meɪn əv hɔːs/ - bờm ngựa
horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/ - móng ngựa

lamb /læm/ - cừu con
sheep /ʃiːp/ - cừu
sow /səʊ/ - lợn nái

piglet /ˈpɪg.lət/ - lợn con rooster /ˈruː.stəʳ/ - gà trống
saddle /ˈsæd.l/ - yên ngựa

shepherd /ˈʃep.əd/ - người chăn cừu

flock of sheep /flɒk əv ʃiːp/- bầy cừu
goat /gəʊt/ - con d

4. Các loại côn trùng

ant antenna /ænt ænˈten.ə/ - râu kiến
anthill /ˈænt.hɪl/ - tổ kiến
grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ - châu chấu cricket /ˈkrɪk.ɪt/ - con dế

scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ - bọ cạp fly /flaɪ/ - con ruồi

cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ - con gián
spider /ˈspaɪ.dəʳ/ - con nhện

ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ - bọ rùa spider web /ˈspaɪ.dəʳ web/ - mạng nhện

wasp /wɒsp/ - ong bắp cày

snail /sneɪl/ -ốc sên
worm /wɜːm/ - con giun
mosquito /məˈskiː.təʊ/ - con muỗi
parasites /'pærəsaɪt/ - kí sinh trùng

flea /fliː/ - bọ chét
beetle /ˈbiː.tl/ - bọ cánh cứng

butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ - com bướm
caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ - sâu bướm
cocoon /kəˈkuːn/ - kén
moth /mɒθ/ - bướm đêm

dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ - chuồn chuồn praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/ - bọ ngựa
honeycomb /ˈhʌn.i.kəʊm/ - sáp ong
bee /biː/ - con ong

bee hive /biː .haɪv/ - tổ ong
swarm /swɔːm/ - đàn ong tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ - loại nhện lớn

centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ - con rết[/TD]

5. Các loài thú

mouse /maʊs/ - chuột
rat /ræt/ - chuột đồng
mouse trap /maʊs træp/ - bẫy chuột
squirrel /ˈskwɪr.əl/ - sóc

chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/ - sóc chuột
rabbit /ˈræb.ɪt/ - thỏ
deer (buck, stag) /dɪəʳ/ (/bʌk/, /stæg/) - hươu đực doe /dəʊ/ - hươu cái

fawn /fɔːn/ - nai nhỏ
elk /elk/ - nai sừng tấm (ở Bắc Mĩ và Canada)
moose /muːs/ - nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
wolf howl /wʊlf haʊl/ - sói hú

fox /fɒks/ - cáo
bear /beəʳ/ - gấu
tiger /ˈtaɪ.gəʳ/ - hổ
boar /bɔːʳ/ - lợn hoang (giống đực)

bat /bæt/ - con dơi
beaver /ˈbiː.vəʳ/ - con hải ly

skunk /skʌŋk/ - chồn hôi
raccoon /rækˈuːn/ - gấu trúc Mĩ kangaroo /ˌkæŋ.gərˈuː/ - chuột túi koala bear /kəʊˈɑː.lə beəʳ/ - gấu túi

lynx (bobcat) /lɪŋks/ (/'bɔbkæt/) - mèo rừng Mĩ porcupine /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ - con nhím
panda /ˈpæn.də/ - gấu trúc

buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/ - trâu nước
mole /məʊl/ - chuột chũi
polar bear /pəʊl beəʳ/ - gấu bắc cực

6. Bò sát và các động vật lưỡng cư

frog /frɒg/ - con ếch
tadpole /ˈtæd.pəʊl/ - nòng nọc
toad /təʊd/ - con cóc
snake /sneɪk/ - con rắn

turtle - shell /ˈtɜː.tl ʃel/ - mai rùa
cobra - fang /ˈkəʊ.brə. fæŋ/ - rắn hổ mang-răng nanh
lizard /ˈlɪz.əd/ - thằn lằn

alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ - cá sấu Mĩ
crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ - cá sấu

dragon /ˈdræg.ən/ - con rồng
dinosaurs /'daɪnəʊsɔː/ - khủng long chameleon /kəˈmiː.li.ən/ - tắc kè hoa

7. Động vật biển, dưới nước

seagull /ˈsiː.gʌl/ - mòng biển
pelican /ˈpel.ɪ.kən/ - bồ nông
seal /siːl/ - chó biển
walrus /ˈwɔːl.rəs/ - con moóc

aquarium /əˈkweə.ri.əm/ - bể nuôi (cá...)
fish - fin /fɪʃ. fɪn/ - vảy cá
killer whale /ˈkɪl.əʳ weɪl/ - loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

octopus /ˈɒk.tə.pəs/ - bạch tuộc tentacle /ˈten.tə.kl/ - tua dolphin /ˈdɒl.fɪn/ - cá heo squid /skwɪd/ - mực ống

shark /ʃɑːk/ - cá mực
jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ - con sứa
sea horse /siː'hɔːs/ - cá ngựa

whale /weɪl/ - cá voi
starfish /ˈstɑː.fɪʃ/ - sao biển

lobster /ˈlɒb.stəʳ/ - tôm hùm claw /klɔː/ - càng
shrimp /ʃrɪmp/ - con tôm
pearl /pɜːl/ - ngọc trai
eel /iːl/ - con lươn

shellfish /ˈʃel.fɪʃ/ - ốc
coral /ˈkɒr.əl/ - san hô
clam /klæm/ - con trai
crab /kræb/ - cua

Nguồn: Tiếng Anh 123

1 năm trước

19 Nhận xét


https://www.duolingo.com/molii.
molii.
  • 20
  • 14
  • 10
  • 9
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 2
  • 2

sorry các bạn mik ko biết in vàng hay viết nghiêng nên mong cac ban thông cảm

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Thuleoleo

1 like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/lil.132
lil.132
  • 13
  • 7
  • 3
  • 86

Ủng hộ em 1Like công làm nè ! Mà em chèn link bài vô cho chi tiết hơn đi

1 năm trước

https://www.duolingo.com/molii.
molii.
  • 20
  • 14
  • 10
  • 9
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 2
  • 2

thank chị em tặng chị 1 lings lun

1 năm trước

https://www.duolingo.com/lil.132
lil.132
  • 13
  • 7
  • 3
  • 86

Ố , mơn em nhìu ^^

1 năm trước

https://www.duolingo.com/duong1606

bạn giỏi đó

1 năm trước

https://www.duolingo.com/piratesfire

nhiều từ không xuống hàng và có từ sai chính tả, thôi cho bạn một like.

1 năm trước

https://www.duolingo.com/brandynguyen

good , nhiều từ chác cũng còn nghĩa khác nhưng bạn giỏi rồi phát huy tốt nhé,

1 năm trước

https://www.duolingo.com/...Snowflake....

bn nên thêm hình ảnh cho sinh động

1 năm trước

https://www.duolingo.com/molii.
molii.
  • 20
  • 14
  • 10
  • 9
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 2
  • 2

nhưng mik ko bít lam

1 năm trước

https://www.duolingo.com/...Snowflake....

vậy à ko sao

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Trust_you
Trust_you
  • 9
  • 9
  • 6
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

1 like for you

1 năm trước

https://www.duolingo.com/molii.
molii.
  • 20
  • 14
  • 10
  • 9
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 2
  • 2

thank

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Trust_you
Trust_you
  • 9
  • 9
  • 6
  • 5
  • 5
  • 4
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

kcj

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Trang.17

1 like cho bạn

1 năm trước

https://www.duolingo.com/molii.
molii.
  • 20
  • 14
  • 10
  • 9
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 2
  • 2

thanks

1 năm trước