Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/ChauLe3

Tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

ChauLe3
  • 25
  • 25
  • 25
  • 25
  • 12
  • 11
  • 11
  • 8
  • 8
  • 8
  • 7
  • 7
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 6
  • 4
  • 4
  • 3
  • 3
  • 117

Sẽ có những dịp bạn phải tự giới thiệu bản thân trước nhiều người như trong buổi giao lưu ở tiết học đầu tiên của lớp tiếng Anh chẳng hạn. Bài viết này sẽ giúp bạn chuẩn bị một đoạn tự giới thiệu đơn giản mà hiệu quả như sau:


I) Cấu trúc của một đoạn tự giới thiệu về bản thân bằng tiếng Anh

Một đoạn tự giới thiệu đơn giản nhưng súc tích và lôi cuốn sẽ có trình tự gồm 6 bước sau:

1) Lời chào hỏi xã giao

2) Giới thiệu họ tên

3) Giới thiệu tuổi

4) Giới thiệu nơi ở / quê quán

5) Học vấn / Nghề nghiệp

6) Giới thiệu sở thích


II) Những mẫu câu thường dùng khi tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

1) Những mẫu câu để Chào hỏi:

1) Hello!

Đều có nghĩa là xin chào, nhưng Hello mang nghĩa trang trọng hơn Hi. Bạn có thể sử dụng Hello với bất kỳ ai, nhưng Hi thì chỉ nên dùng để chào hỏi người quen, bạn bè thôi nhé!

2) Good morning.

Từ "good" trong tiếng Anh mang nghĩa tốt, khi bổ sung với các danh từ morning, afternoon, evening sẽ có nghĩa buổi sáng / buổi chiều / buổi tối tốt lành.

Good morning / Good afternoon / Good evening thường đi dùng trong các nơi cần nói chuyện trang trọng, nên thường rất ít được sử dụng khi chào bạn bè hoặc người quen.

3) Nice to meet you!

Để thể hiện sự thân thiện, bạn hãy nói câu "Nice to meet you", có nghĩa là "rất vui được làm quen".

Bạn có thể thay tính từ Nice bằng các tính từ đồng nghĩa như: Good, Great, Pleased, Happy (đều mang nghĩa vui, hạnh phúc). Như vậy ta có các câu sau:

2) Giới thiệu họ tên:

Bạn điền vào dấu … là tên của mình.

Ở 2 câu đầu, bạn có thể giới thiệu cả họ tên của mình, hay chỉ là phần tên mà bạn muốn người ta nhớ và dùng để gọi mình thôi cũng được.

Riêng cấu trúc thứ 3, bạn nên điền vào phần tên bạn muốn người khác nhớ để gọi mình.

VD:

  • My name is Nguyen Van An./ My name is Van An./ My name is An.

  • I am Nguyen Van An./ I am Van An./ I am An.

  • You can call me Van An./ You can call me An.

3) Giới thiệu tuổi:

  • I am + số tuổi của bạn.

  • I am + số tuổi của bạn + years old.

VD:

  • I’m 20 = I’m 20 years old (Tôi 20 tuổi.)

  • I'm in my early twenties. (Câu này dùng khi bạn tầm 20 - 23 tuổi và bạn không muốn nói cụ thể số tuổi của mình. Tiếng Việt mình hay nói "Tôi mới có 21 22 tuổi hà.")

  • I'm in my late thirties. (Câu này dùng khi bạn tầm 38 - 39 tuổi và bạn không muốn nói cụ thể số tuổi của mình)

  • I'm in my mid forties. (Câu này dùng khi bạn tầm 44 - 46 tuổi và bạn không muốn nói cụ thể số tuổi của mình)

4) Giới thiệu nơi ở, quê quán

Bạn chỉ cần dùng 4 cấu trúc câu này rồi thay quê quán của mình vào, chú ý giới từ ở mỗi câu nhé.

Chú ý về giới từ:

  • Trước tên tỉnh, đất nước, ta dùng giới từ IN

  • Riêng ở câu "I'm from ..." : đã có giới từ from (từ nơi nào đến), nên ta không thêm giới từ IN vào nữa.

VD:

  • I am from Laos. (Tôi đến từ Lào.)

  • I come from Mexico. (Tôi đến từ Mexico.)

  • I was born in Quang Nam. (Tôi được sinh ra ở Quảng Nam.)

  • My hometown is Phu Yen. (Quê của tôi ở Phú Yên.)

5) Giới thiệu học vấn, nghề nghiệp

  • I am + a/an + nghề nghiệp

  • I work as + a/an + nghề nghiệp

VD:

  • I am a student (Tôi là học sinh.)

  • I am a teacher. (Tôi là giáo viên.)

  • I work as a civil engineer. (Tôi là kỹ sư xây dựng.)

  • I work as an English teacher. (Tôi là giáo viên dạy tiếng Anh.)

I work for + tên công ty.

VD:

  • I work for LeeRit. (Tôi làm việc cho công ty LeeRit.)

  • I work for a law firm. (Tôi làm việc cho một văn phòng luật.)

  • I work for a non-profit organization. (Tôi làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận.)

I work in/at + nơi chốn

VD:

  • I work in a bank. (Tôi làm việc ở ngân hàng.)

  • I work in a shoe factory. (Tôi làm việc ở nhà máy giày.)

  • I work at a supermarket. (Tôi làm việc ở siêu thị.)

6) Giới thiệu sở thích

Bạn chỉ cần điền thêm sở thích của bạn vào "…"

VD:

  • I’m interested in learning English. (Tôi hứng thú với việc học tiếng Anh.)

  • I have a passion for travelling and exploring. (Tôi có đam mê du lịch và khám phá.)

  • My hobbies are reading and writing. (Sở thích của tôi là đọc và viết.)

  • I like reading novels. (Tôi thích đọc tiểu thuyết.)

  • I love swimming. (Tôi yêu thích bơi lội.)

  • I enjoy camping. (Tôi rất thích cắm trại.)

Imgur


III/ Cấu trúc đoạn tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

Phần 1 là những mẫu câu bạn cần khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh, bạn chỉ cần ráp tất cả các câu trên theo thứ tự sẽ tạo ra 1 đoạn giới thiệu bản thân như sau:

Imgur

Bạn đã có một đoạn tự giới thiệu bản thân rất đơn giản nhưng chuyên nghiệp đúng không nào?


Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh khi đối thoại

Ở phần trên, các bạn đã được giới thiệu cách tự giới thiệu bản thân. Nhưng trong thực tế, có một số trường hợp bạn không cần giới thiệu bản thân một mạch như vậy, mà việc giới thiệu bản thân được thực hiện thông qua việc đối thoại qua lại giữa hai người lần đầu gặp mặt.

Ở phần này, các bạn sẽ học được những câu hỏi và cách trả lời trong hội thoại để giới thiệu bản thân.

1) Những mẫu câu hỏi và câu trả lời thường dùng

1) Hỏi thăm sức khỏe:

Imgur

2) Nói về tên:

Imgur

VD:

  • What’s your name? (Tên bạn là gì?)

  • My name is Hien. (Tên tôi là Hiền.)

  • Pardon me? What is your name? (Xin lỗi tên bạn là gì?)

  • I'm Hien. (Tôi là Hiền.)

3) Nói về tuổi

Imgur

VD:

  • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

  • I am 25. (Tôi 25 tuổi.)

  • When's your birthday? (Sinh nhật bạn khi nào?)

  • It's January 17th. (Ngày 17 tháng 1.)

4) Nói về quê quán

Imgur

VD:

  • Where do you come from? (Bạn từ đâu tới?)

  • I come from Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)

  • What part of Vietnam do you come from? (Bạn đến từ vùng nào của Việt Nam?)

  • I'm from Da Nang. (Tôi đến từ Đà Nẵng.)

5) Nói về nơi ở:

Imgur

VD:

  • Where do you live? (Bạn sống ở đâu bây giờ?)

  • I live in Ho Chi Minh City./ I live in Binh Thanh District. (Tôi sống ở TP Hồ Chí Minh / Tôi sống ở quận Bình Thạnh.)

  • What's your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)

  • It's 23 Bình Thới Street, District 11, HCMC. (Số 23 đường Bình Thới, Q11, TPHCM)

6) Nói về nghề nghiệp:

Imgur

VD: Trong cùng một trường hợp người được hỏi là nhân viên ngân hàng, ta có đến 4 cách hỏi và đáp khác nhau:

a)

  • What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

  • I am a banker. (Tôi là nhân viên ngân hàng.)

b)

  • What do you do for a living? (Bạn làm nghề gì để sống?)

  • I work as a banker. (Tôi là nhân viên ngân hàng.)

c)

  • Where do you work? (Bạn làm việc ở đâu?)

  • I work in a bank. (Tôi làm việc trong ngân hàng.)

d)

  • What do you work for? (Bạn làm việc cho công ty nào?)

  • I work for ACB. (Tôi làm việc cho ngân hàng ACB.)

7) Nói về học vấn

Imgur

VD:

  • What do you study? (Bạn đang học ngành gì?)

  • I study economics. (Tôi học kinh tế học.)

  • Where do you study? (Bạn học ở đâu?)

  • I'm studying at University of Economics HCMC. (Tôi học ở đại học kinh tế TPHCM.)

  • What year are you in? (Bạn học năm mấy rồi?)

  • I'm in my final year. (Tôi đang học năm cuối.)

8) Nói về sở thích:

Imgur

VD:

  • What is your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)

  • I love travelling. (Tôi thích du lịch.)

  • Do you like movies? (Bạn có thích phim ảnh không?)

  • Yes, I often go to the cinema. (Có, tôi thường đi xem phim lắm.)

  • Do you read books? (Bạn có đọc sách không?)

  • Yes, I love reading books. (Có, tôi thích đọc sách lắm.)

  • What books do you read? (Bạn đọc sách gì?)

  • I enjoy reading novels and comics. (Tôi thích đọc tiểu thuyết và truyện tranh.)

2) Đoạn hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh mẫu

Jane và Susan đang trên đường đến trường thì gặp Peter - một người bạn cũ của Jane. Hãy cùng xem họ chào hỏi làm quen và giới thiệu bản thân trong đoạn hội thoại như thế nào nhé.

Jane: Hey, Peter. Long time no see. Peter, this is Susan, my classmate.

Peter: Hi Susan. I’m Peter. How are you?

Susan: I’m fine. Thanks. Nice to meet you, Peter.

Peter: Nice to meet you, too. Where are you from, Susan?

Susan: I’m from London. And how about you?

Peter: I come from the US.

Susan: What part of the US do you come from?

Peter: California. Do you live here alone?

Susan: No, I live with my sister.

Jane: Oh, I don’t remember exactly where you live, Susan. What’s your address?

Susan: It’s 25 Oxford Street.

Peter: That’s cool! How old is your sister?

Susan: She’s 19. And Peter, are you a student?

Peter: Yes. I am studying law at Cambridge University. I guess you are studying economics, right?

Susan: Yes, of course. Jane and I are in our final year. And how many more years do you have to go to?

Peter: I still have 2 more years. What do you usually do in your free time?

Susan: I enjoy reading economic books, sometimes novels and listening to music at the same time.

Peter: Great! What music do you listen to?

Susan: I love pop and jazz. How about you? What’s your hobby?

Peter: I have a passion for basketball and I sometimes play chess too, but I hate movies.

Susan: Me neither.

Jane: The class begins in 10 minutes. I think we have to go.

Susan: Oh, you’re right. It’s nice talking to you Peter. See you then.

Peter: Okay. Bye for now.

Jane: See you.


Ứng dụng các câu mẫu để tự giới thiệu bản thân trong cuộc phỏng vấn xin việc

Imgur

Các bạn có thể ứng dụng một số câu với câu hỏi “Tell me about yourself.”

  • Các bạn có thể giới thiệu nghề nghiệp của mình: I am a teacher.

  • Giới thiệu nơi các bạn đã làm ở thì quá khứ: I worked at Nguyen Trai High School.

  • Giới thiệu về sở thích của mình: I love reading and travelling.


Nguồn: ở đây

0
1 năm trước

37 Nhận xét