"Look out!"

Translation:Cẩn thận!

February 14, 2017

3 Comments


https://www.duolingo.com/profile/ghostface56

A better translation would be: "Be careful"


https://www.duolingo.com/profile/MikeTruong

I dont think it is wrong because it means "be careful!",

But i think look out is more like "coi chung!"


https://www.duolingo.com/profile/GiaLang3

Look /lʊk/ (v) : Nhìn.

@ Look at : Nhìn vào.

Take a look at : ngó qua.

Look after [sb] : Chăm sóc [ai].

Look into [sth] : Nhìn vào trong [cái gì], điều tra.

Look around : Nhìn quanh.

Look ahead : Nhìn phía trước.

Look backward : Nhìn phía sau.

Look back : Quay lại nhìn.

Look blue : Có vẻ đang chán.

Look big : Làm ra vẻ quan trọng.

Look bad ~ not look good : Nghĩ sai.

Look blankly : Nhìn ngây ra.

Look closer : Nhìn kĩ lại đi.

Look good : Nghĩ tốt.

Look here : Nghe đây này.

Look for : Tìm kiếm.

Look for [sth] : Hi vọng.

Look fit ~ Look oneself : Trông khoẻ.

Look upward : Nhìn lên.

Look up : Ngước nhìn lên. @ Look up TO : coi trọng.

Look down : Nhìn xuống. @ Look down ON [sb/ sth] : Coi thường [ai/ cái gì].

Look [sb] up and down : Nhìn [ai] từ đầu đến chân.

Look in : Ghé thăm, cơ hội tham gia.

Look on : Đứng nhìn, chứng kiến.

Look out (/for) : Coi chừng, cẩn thận.

Look over [sth]~ Look see ~ Look through : Xem lướt qua.

Look [sth] over : Xem xét kĩ.

Look pale : Trông nhợt nhạt.

Look sharp : Hãy đề cao cảnh giác.

Look tired : Trông có vẻ mệt.

Look round : Ngoảnh lại.

Gentle look : Cái nhìn dịu dàng.

Suspicious look : Cái nhìn nghi ngờ.

Rueful look : Vẻ mặt rầu rĩ.

Never look back : Phát đạt.

Vacuous look : Vẻ ngây dại.

Lively look : Cái nhìn tinh nhanh.

Black look : Lườm nguýt.

...

Learn Vietnamese in just 5 minutes a day. For free.