https://www.duolingo.com/-onikri-

từ vựng về tính cách con người

Gentle : hiền hậu

Evil : độc ác

Arrogant : kiêu ngạo

Obedient : biết nghe lời

Proud : tự hào

Mischievous : quậy phá, tinh nghịch.

Confident : tự tin

Courteous : lịch thiệp.

Conceited : đầy tự phụ.

Gracious : tử tế, hào hiệp.

Cold-blooded : máu lạnh.

Dynamic : năng động.

Sociable : hoà đồng.

Mysterious : bí ẩn.

Miserable : khốn khổ.

Hard-working : siêng năng.

Lazy : lười biếng.

Passionate : nồng nàn.

Romantic : lãng mạng.

Emotive : dễ xúc động.

Sensitive : nhạy cảm.

Heated : cháy bỏng.

Vengeanful : đầy thù hằn, thù dai.

Trustful : đáng tin.

Flattering : hay nịnh hót.

Mild : ôn hoà.

Dangerous : nguy hiểm.

Expedient : thủ đoạn.

Cheating : gian trá.

Passive : thụ động.

Noble : quý tộc.

Pleasant : dễ chịu.

Annoying : phiền hà.

Active : chủ động.

Wanton (immoral) : phóng đãng.

Luxurious : sang trọng, quý phái.

crazy : khùng

Tính cách của bạn là gì ?

THÂN^^

Nguồn : tự mình làm

1 năm trước

5 Nhận xét


https://www.duolingo.com/_...UTeen..._
  • Sensitive : nhạy cảm.

  • Sociable : hoà đồng.

  • Lazy : lười biếng.

Chủ thớt hãy thêm từ crazy vào nghen.:))


Hềnh như đã có ngừi đăng.

1 năm trước

https://www.duolingo.com/-onikri-

chả bít nũa tui tự nghĩ mờ

1 năm trước

https://www.duolingo.com/nong92_

In đậm, in nghiêng hay in vàng các từ vựng cho đẹp.


Trình bày cần lưu ý. Cần thì ghi thêm như : ( Thân, by, thân mến, ....)
1 năm trước

https://www.duolingo.com/Neymar_Lala

1 năm trước

https://www.duolingo.com/nguyenthao51207

like

1 năm trước
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.