Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/-...Kayla...-

Từ vựng chủ đề: Giấc ngủ _ By Kayla

Ngủ cũng có nhiều trạng thái và các cụm từ tương ứng rất thú vị. Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học dưới đây nhé!

A night owl: cú đêm (người hay thức khuya)

Ví dụ:

He always plays game until 2 a.m, so he is really a night owl

Cậu ấy hay thức chơi điện tử tới tận 2 giờ sáng, vì thế cậu ta đúng là một con cú đêm.

Drowsy: buồn ngủ, gà gật

Ví dụ:

This hot weather makes me drowsy.

Trời nóng khiến tớ buồn ngủ gà ngủ gật.

Fall asleep: ngủ quên

Ví dụ:

He fell asleep in front of the TV.

Anh ấy ngủ quên trước cái TV.*

Oversleep: dậy trễ, ngủ quá giấc

Ví dụ: Sorry to be late, I was oversleep.

Xin lỗi tới trễ, tớ ngủ quên mất.

Passed out: ngủ thiếp đi

Ví dụ:

I don’t remember any more because I passed out at that point.

Tôi chả nhớ gì vì tôi đã ngủ thiếp đi lúc đó.

Pull an all-nighter: thức suốt đêm

Ví dụ:

I pulled an all nighter to make this gift for you.

Tớ đã thức suốt đêm để làm món quà này cho cậu đó.

Sleep in: ngủ nướng

Ví dụ:

I want to sleep in all Sunday.

Tớ muốn ngủ nướng cả ngày Chủ Nhật.

Sleep like a baby: ngủ bình yên như đứa trẻ

Ví dụ:

After a working night, he slept likes a baby.

Sau một đêm làm việc, anh ấy ngủ như một đứa trẻ.

Sleep like a log: ngủ say không biết gì

Ví dụ:

I did sleep like a log when you called me last night.

Tớ ngủ không biết gì khi cậu gọi tớ đêm qua.

Snore: ngáy

Ví dụ:

I couldn’t sleep because my brother snored.

Tớ không thể ngủ được vì anh trai tớ ngáy.

Stay up late: thức khuya

Ví dụ:

Don’t stay uplate or you will be late to school.

Đừng có thức khuya không thì con sẽ tới trường muộn đó.

Take a nap: ngủ trưa (chợp mắt)

Ví dụ:

I usually take a nap from 12 a.m to 12.30 p.m.

Tớ hay ngủ trưa từ 12h tới 12h30.

Tuck in: vỗ về ai đó ngủ

Ví dụ:

She tucks her baby in bed.

Cô ấy giỗ bé ngủ trên giường.

Nguồn:Here

Kayla

0
1 năm trước
89

20 Nhận xét