Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/Han-Gini

「 Những từ nối phổ biến nhất tiếng Anh!」

Khi nói hay viết, sử dụng từ nối sẽ khiến cuộc nói chuyện trở nên trôi chảy, tự nhiên hơn. Các bạn lưu ý sử dụng từ nối cho đúng lúc, đúng chỗ nhé!

  1. Những từ dùng để thêm thông tin
  • and (và)

  • also (cũng)

  • besides (ngoài ra)

  • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…)

  • in addition (thêm vào đó)

  • in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba)

  • furthermore (xa hơn nữa)

  • moreover (thêm vào đó)**

  • to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là)

  1. Những từ dấu hiệu chỉ nguyên nhân, hệ quả
  • accordingly (Theo như)

  • and so (và vì thế)

  • as a result (Kết quả là)

  • consequently (Do đó)

  • for this reason (Vì lý do này nên)

  • hence, so, therefore, thus (Vì vậy)

  • then (Sau đó)

  • by the same token (bằng những bằng chứng tương tự như thế)

  • in like manner (theo cách tương tự)

  • in the same way (theo cách giống như thế)

  • in similar fashion (theo cách tương tự thế)

  • likewise, similarly (tương tự thế)

  1. Những dấu hiệu chỉ sự đối lập
  • but, yet (nhưng)

  • however, nevertheless (tuy nhiên)

  • in contrast, on the contrary (Đối lập với)

  • instead (Thay vì)

  • on the other hand (Mặt khác)

  • still (vẫn)

  1. Những từ dấu hiệu chỉ kết luận hoặc tổng kết
  • and so (và vì thế)

  • after all (sau tất cả)

  • at last, finally (cuối cùng)
  • in brief (nói chung)
  • in closing (tóm lại là)
  • in conclusion (kết luận lại thì)
  • on the whole (nói chung)
  • to conclude (để kết luận)
  • to summarize (Tóm lại)
  1. Từ dấu hiệu để chỉ ví dụ
  • as an example
  • for example
  • for instance
  • specifically
  • **thus
  • to illustrate
  1. Những từ dấu hiệu chỉ sự khẳng định
  • in fact (thực tế là)
  • indeed (Thật sự là)
  • no (không)
  • yes (có)
  • especially (đặc biệt là)

  1. Những từ dấu hiệu chỉ sự nhắc lại
  • in other words (nói cách khác)
  • in short (nói ngắn gọn lại thì)
  • in simpler terms (nói theo một cách đơn giản hơn)
  • that is (đó là)
  • to put it differently (nói khác đi thì)
  • to repeat (để nhắc lại)

THANKS FOR READING

BY_ LOSER O.O
1 năm trước

8 Nhận xét


https://www.duolingo.com/-..Izy-Hotaru..-
-..Izy-Hotaru..-
  • 25
  • 6
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 350

Wow.......hay lém đó bạn...........mình biết đc khoảng 2/3 thôi vì các từ đó đa số thông dụng khi viết luận trong TA............rất hay.......tặng bạn 1 like..........~!!!!!! ^-^

1 năm trước

https://www.duolingo.com/bgtryt5y65

1 like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/KaDaChett

Like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Mintu48206

Like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/-A.R.M.Y-BTS-

one like for u ^^

1 năm trước

https://www.duolingo.com/-...Cherry...-

Lỗi : **thus

1 năm trước

https://www.duolingo.com/-..Hansa..-

Like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/phamminhtan

học tiếng anh cũng để rèn cánh nhớ của chúng ta

1 năm trước