Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/SouthernMaintain

50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng (phần I)

▂ ▄ ▆ ▇ █ 50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng (phần I)█ ▇ ▆ ▄ ▂

Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn.

1 Absobloodylootely – YES!: đồng ý!, tuyệt vời! ( nói trong trường hợp rất cao hứng vui vẻ)

Do you want to go fishing with me son?

Con có muốn đi câu với bố không con trai?

Absobloodylooely dad!

Tuyệt vời!

2 Anti-Clockwise – We Say Counter Clockwise: chiều ngược kim đồng hồ

You should turn this button to the anti clockwise.

Bạn nên vặn cái nút này ngược chiều kim đồng hồ.

3 Blimey! – My Goodness : trời ơi

Oh blimey! Look what you did with my vase, son!

Ôi trời ơi! Nhìn xem con đã làm gì với cái lọ hoa của mẹ, con trai!

4 Bloody – Damn: trời đánh, khốn nạn

I’ve had a bloody/ damn awful week.

Tớ đã có một tuần chết tiệt.

5 Bee’s Knees – Awesome: tuyệt vời Ví dụ:

I’ve just made a cupcake for you, enjoy it!

Mẹ vừa làm một cái bánh cupcake cho con đấy nhé, ăn ngon nhé!

Awesome, Thanks mom!

Tuyệt vời, cảm ơn mẹ!

6 Bespoke – Custom Made: may đo ( cách Việt Nam gọi là hàng thiết kế, hàng tự may đo, không phải sản xuất công nghiệp)

I’ve just bought a bespoke suite. It’s quite unique!

Tớ vừa mua một bộ vest hàng thiết kế. Nó đúng là hàng độc!

7 Bob’s Your Uncle – There you go!: Của bạn đây

Please give me a cup of tea!

Cho tớ một ly trà nào!

Bob’s your uncle.

Của cậu đây.

8 Bog Roll – Toilet Paper: giấy vệ sinh

Remember buying a box of bog roll when you go to super market!

Nhớ mua một túi giấy vệ sinh khi con đi siêu thị nhé!

9 Bugger – Jerk: đồ tồi, đồ dơ dáy

You’ve just hit that poor dog? You’re bugger!

Cậu vừa đánh chú chó tội nghiệp đó à? Cậu đúng là đồ tồi!

10 C of E – Church of England: nhà thờ Anh quốc

Have you ever been to a C of E!

Bạn đã bao giờ tới một nhà thờ ở nước Anh chưa?

11 Chap – Male or friend: người đàn ông (gọi bạn bè theo một cách thân thiện, từ cổ

Come on, chaps, let’s go for a drink!

Nào, đi uống thôi các chiến hữu!

12 Chuffed – Proud: tự hào

He was chuffed a bit to learn that he won.

Anh ấy cảm thấy tự hào chút ít khi biết mình thắng cuộc.

13 Cock-up – Screw up : làm hỏng rồi

There’s been a big screw-up with ourhotel reservation.

Chúng ta có một sự nhầm lẫn lớn trong việc đặt phòng tại khách sạn chúng ta rồi.

14 Dodgy – Suspicious: đáng nghi ngờ, mờ ám, thiếu minh bạch

I don’t want to get involved in anything dodgy.

Tôi không muốn dính dáng tới bất kỳ điều gì mờ ám.

15 Dog’s Bollocks – Awesome: tuyệt vời

The sound of that music instrument is dog’s bollocks!

Âm thanh của nhạc cụ đó thật tuyệt vời!

16 Fancy – Like: thích

Do you fancy going out this morning?

Bạn có hứng thú ra ngoài sáng nay không?

NGUỒN

1 năm trước

7 Nhận xét


https://www.duolingo.com/KimSuMee

dài quá nhưng vẫn thích

1 năm trước

https://www.duolingo.com/...Forever

like cho pn

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Natsuri_Yuki
Natsuri_Yuki
  • 25
  • 20
  • 14
  • 13

like cho cu

1 năm trước

https://www.duolingo.com/Sabo...60159

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/-Merci.
-Merci.
  • 13
  • 5
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2

Like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/thanhdoung

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/-..Izy-Hotaru..-
-..Izy-Hotaru..-
  • 25
  • 6
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 409

1 like for you.........thanks for sharing........! ¶^¶™

1 năm trước