Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/_Bii_

12 cung Hoàng Đạo [Song ngữ]

_Bii_
  • 10
  • 8
  • 3
  • 3
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2
  • 2

Vâng, và đây là những lưu ý hết sức nhỏ nhoi trước khi đọc bài viết này.

♋️ Không được comment nói dở này nọ, vì dở hay tốt đều công sức của người nghĩ ra, người trình bày.

♋️ Chủ topic cực dị ứng với câu : "BÀI NÀY ĐÃ ĐƯỢC ĐĂNG RỒI". Ai đọc rồi thì làm ơn out. Mục đích của chủ topic là đăng cho người khác chưa đọc thì đọc.

♋️ Khi dis một điều gì đó, hãy nói lí do. Đừng dis thầm lặng, vì như vậy là gạt bỏ công sức của chủ topic.

♋️ Qua bao nhiêu topic, chủ topic này chắc chắn đây không phải spam. Nên làm ơn, không được làm dơ topic bằng bất cứ hành động nào.

♋️ Đây là nguồn

CHÚC CÁC BẠN ĐỌC VUI VẺ !


♑. Capricorn (Ma kết 22/12-19/1)

  • responsible: có trách nhiệm

  • persistent: kiên trì

  • disciplined: có kỉ luật

  • calm: bình tĩnh

  • pessimistic: bi quan

  • conservative: bảo thủ

  • shy: nhút nhát


️♒️. Aquarius (Bảo Bình 20/1-19/2)

  • inventive: sáng tạo

  • clever: thông minh

  • humanitarian: nhân đạo

  • friendly: thân thiện

  • aloof: xa cách, lạnh lùng

  • unpredictable: khó đoán

  • rebellious: nổi loạn


♓. Pisces (Song ngư 20/2-20-/3)

  • romantic: lãng mạn

  • devoted: hy sinh

  • compassionate: đồng cảm, từ bi

  • indecisive: hay do dự

  • escapist: trốn tránh

  • idealistic: thích lí tưởng hóa


♈️. Aries (Bạch Dương 21/3-20/4)

  • generous: hào phóng

  • enthusiastic: nhiệt tình

  • efficient: làm việc hiệu quả

  • quick-tempered: nóng tính

  • selfish: ích kỉ

  • arrogant: ngạo mạn


♉️. Taurus (Kim ngưu 21/4-20/5)

  • reliable: đáng tin cậy

  • stable: ổn định

  • determined : quyết tâm

  • possessive: có tính sở hữu

  • greedy: tham lam

  • materialistic: thực dụng


♊️. Gemini (Song tử 21/5-21/6)

  • witty: hóm hỉnh

  • creative: sáng tạo

  • eloquent: có tài hùng biện

  • curious: tò mò

  • impatient: thiếu kiên nhẫn

  • restless: không ngơi nghỉ

  • tense: căng thẳng


♋️. Cancer (Cự giải 22/6-22/7)

  • intuitive: bản năng, trực giác

  • nurturing: ân cần

  • frugal: giản dị

  • cautious: cẩn thận

  • moody: u sầu, ảm đạm

  • self-pitying: tự thương hại

  • jealous: ghen tuông


♌️. Leo (Sư tử 23/7-22/8)

  • confident: tự tin

  • independent: độc lập

  • ambitious: tham vọng

  • bossy: hống hách

  • vain: hão huyền

  • dogmatic: độc đoán


♍️. Virgo (Xử nữ 23/8-22/9)

  • analytical: thích phân tích

  • practical: thực tế

  • precise: tỉ mỉ

  • picky: khó tính

  • inflexible: cứng nhắc

  • perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo


♎️. Libra (Thiên bình 23/9-22/10)

  • diplomatic: dân chủ

  • easygoing: dễ tính. Dễ chịu

  • sociable: hòa đồng

  • changeable: hay thay đổi

  • unreliable: không đáng tin cậy

  • superficial: hời hợt


♏️. Scorpio (Thiên yết 23/10-21/11)

  • passionate: đam mê

  • resourceful: tháo vát

  • focused: tập trung

  • narcissistic: tự mãn

  • manipulative: thích điều khiển người khác

  • suspicious: hay nghi ngờ


♐️. Sagittarius (Nhân mã 22/11-21/12)

  • optimistic: lạc quan

  • adventurous: thích phiêu lưu

  • straightforward: thẳng thắn

  • careless: bất cẩn

  • reckless: không ngơi nghỉ

  • irresponsible: vô trách nhiệm


Chia sẻ của thanh niên Bii:

Bii cung Cancer, thật là lắm bất trắc, hài dà....

Lên kiếm hình ảnh, ấn Cancer, toàn là ung thư ung thiếc, hài dà...

Anti Linh Ka, cũng phải phản bội Giải Giải mà chửi Linh Ka là " Đồ Cancer", hài dà...

Nhưng Bii vẫn êu cung Cự Giải!


Hãy like và comment CHĐ của bạn là gì nhé!

2
1 năm trước
7

60 Nhận xét