https://www.duolingo.com/NguyenLiLy...2k

Từ vựng tiếng anh về gia đình của lớp học Smile Class

Từ vựng tiếng anh thành viên trong gia đình

  • Father (familiarly called dad): bố

  • Mother (familiarly called mum): mẹ

  • Son: con trai

  • Daughter: con gái

  • Parent: bố mẹ

  • Child (plural: children): con

  • Husband: chồng

  • Wife: vợ

  • Brother: anh trai/em trai

  • Sister: chị gái/em gái

  • Uncle: chú/cậu/bác trai

  • Aunt: cô/dì/bác gái

  • Nephew: cháu trai

  • Niece: cháu gái

  • Grandmother (granny,grandma): bà

  • Grandfather (granddad,grandpa): ông

  • Grandparents: ông bà

  • Grandson: cháu trai

  • Granddaughter: cháu gái

  • Grandchild (plural:grandchildren): cháu

  • Cousin: anh chị em họ

Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình liên quan đến bố – mẹ đỡ đầu

  • Godfather: bố đỡ đầu

  • Godmother: mẹ đỡ đầu

  • Godson: con trai đỡ đầu

  • Goddaughter: con gái đỡ đầu

Từ vựng tiếng anh thông dụng về gia đình liên quan đến nhà vợ nhà chồng

  • Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ

  • Father-in-law: bố chồng/bố vợ

  • Son-in-law: con rể

  • Daughter-in-law: con dâu

  • Sister-in-law: chị/em dâu

Brother-in-law: anh/em rể

Một số từ vựng về gia đình khác:

  • Immediate family: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

  • Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

  • Extended family: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)

  • Family tree: sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

  • Distant relative : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)

  • Loving family: close-knit family : gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)

  • Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)

  • Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả) Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)

  • Divorce (v) (n): li dị, sự li dị

  • Bitter divorce: li thân (do có xích mích tình cảm)

  • Messy divorce: li thân và có tranh chấp tài sản

  • Broken home: gia đình tan vỡ

  • Custody of the children: quyền nuôi con (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)

  • Grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con

  • Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con

  • Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.

  • Single mother: mẹ đơn thân

  • Give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi

  • Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)

-Blue blood: dòng giống hoàng tộc

A/the blue-eyed boy: đứa con cưng

Chuc cac ban hoc gioi nha !

NGUON

1 năm trước

11 Nhận xét


https://www.duolingo.com/-...Cherry...-

Cx đc

1 năm trước

https://www.duolingo.com/nong_alice

Trả 1 ling cho tui, bạn định quỵt mất 1 ling mà k tổ chức Game ak.

1 năm trước

https://www.duolingo.com/NguyenLiLy...2k

bạn đc kỹ topic chưa 1 giờ chiều chơi

1 năm trước

https://www.duolingo.com/nong_alice

1h chiều mình k có nhà :v Bh chơi lun đi :((

1 năm trước

https://www.duolingo.com/NguyenLiLy...2k

thế mik gia lại nhé

1 năm trước

https://www.duolingo.com/nong_alice

Mà thui :v Ngày mai chơi đi bạn, mình nộp 1 ling.

1 năm trước

https://www.duolingo.com/NguyenLiLy...2k

ừ ngày mai chơi

1 năm trước

https://www.duolingo.com/nong_alice

Mấy giờ vậy??

1 năm trước

https://www.duolingo.com/NguyenLiLy...2k

1 giờ chiều

1 năm trước

https://www.duolingo.com/nong_alice

Mình không bận nữa rùi, bạn chuyển thành chiều nay đi :)

1 năm trước

https://www.duolingo.com/NguyenLiLy...2k

uk,chơi lun nhé !

1 năm trước
Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.