Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/trang_cute1

Bộ sưu tập những câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất(part 2)

Bộ sưu tập những câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất(part 2) 45. Go for it! – Cứ liều thử đi.

  1. don’t forget – đừng quên nhé

  2. How cute! – Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!

  3. None of your business! – Không phải việc của bạn.

  4. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!

  5. What I’m going to do if… – Làm sao đây nếu…

  6. I’ll be shot if I know – Biết chết liền!

  7. Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không.

  8. A wise guy, eh?! – Á à… thằng này láo.

  9. You’d better stop dawdling. – Tốt hơn hết là mày đừng có lêu lỏng

  10. Say cheese! – Cười lên nào! (Khi chụp hình)

  11. Be good! – Ngoan nha! (Nói với trẻ con)

  12. Please speak more slowly – Làm ơn nói chậm hơn được không?

  13. Me? Not likely! – Tôi hả? Không đời nào!

  14. Scratch one’s head. – Nghĩ muốn nát óc.

  15. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

  16. What a pity! hoặc what a shame! – tiếc quá!

  17. Mark my words! – Nhớ lời tôi đó!

  18. What a relief! – Đỡ quá!

  19. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nha!

  20. It serves you right! – Đáng đời mày!

Bộ sưu tập những câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất 66.The more, the merrier! – Càng đông càng vui

  1. Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

  2. Good job! / Well done! – Làm tốt lắm!

  3. Just for fun! – Đùa chút thôi.

  4. Try your best! – Cố gắng lên.

  5. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!

  6. Congratulations! – Chúc mừng!

  7. Calm down! Bình tĩnh nào!

  8. Go for it! – Cố gắng đi !

  9. Strike it. – Trúng quả.

  10. Always the same. – Trước sau như một.

  11. Hit it off. – Tâm đầu ý hợp.

  12. Hit or miss. – Được chăng hay chớ.

  13. Add fuel to the fire. – Thêm dầu vào lửa.

  14. Don’t mention it! / Not at all. – Không có chi.

  15. Just kidding (joking) – Chỉ đùa thôi.

  16. No, not a bit. – Không, chẳng có gì.

  17. Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả.

  18. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

  19. The same as usual! – Giống như mọi khi.

86.Almost! – Gần xong rồi.

  1. You ‘ll have to step on it. – Bạn phải đi ngay.

  2. I’m in a hurry. – Tôi đang vội.

  3. Sorry for bothering! – Xin lỗi vì đã làm phiền.

  4. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian.

  5. Provincial! – Đồ quê mùa.

  6. Discourages me much! – Làm nản lòng.

  7. It’s a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một.

  8. The God knows! – Có Chúa mới biết.

  9. Poor you/me/him/her..!- bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy thật đáng thương/tội nghiệp.

  10. Got a minute? – Đang rảnh chứ?

trang_cute1

1 năm trước

10 Nhận xét


https://www.duolingo.com/BaBy....Widdy

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/trang_cute1

thanks

1 năm trước

https://www.duolingo.com/...Satan...

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/AdagakiAki2

wow

1 năm trước

https://www.duolingo.com/trang_cute1

thanks

1 năm trước

https://www.duolingo.com/-Merci.
-Merci.
  • 13
  • 5
  • 3
  • 2
  • 2

like

1 năm trước

https://www.duolingo.com/BaBy....Widdy

wow and thanks

1 năm trước

https://www.duolingo.com/maimai12anime

tuyệt quá verry verry good

1 năm trước

https://www.duolingo.com/trangan212

thank you

1 năm trước

https://www.duolingo.com/TngBoNgc1

thật hay

1 năm trước