1. Diễn đàn
  2. >
  3. Chủ đề Duolingo
  4. >
  5. 15 CÂU DANH NGÔN TIẾNG ANH VỀ…

https://www.duolingo.com/profile/RubyLinh2006

15 CÂU DANH NGÔN TIẾNG ANH VỀ TÌNH BẠN HAY NHẤT

1.Don't make friends who are comfortable to be with. Make friends who will force you to lever yourself up. dịch: đừng kb với những người bn cảm thấy thoải mái khi ở với họ. hãy kb với những người buộc bn phải thúc đẩy chính bn 2.Never explain - your friends do not need it and your enemies will not believe you anyway dịch:đừng bao giờ giải thích - bạn bè của bạn không cần nó và kẻ thù của bạn sẽ không tin đâu 3.He who has a thousand friends has not a friend to spare,And he who has one enemy will meet him everywhere. dịch:Ai có một ngàn người bạn cũng không thừa, Và ai có một kẻ thù sẽ gặp anh ta ở khắp mọi nơi 4.When someone allows you to bear his burdens, you have found deep friendship dịch:Khi ai đó cho phép bạn chịu gánh nặng của họ, bạn đã tìm thấy tình bạn sâu sắc 5.I always like to know everything about my new friends, and nothing about my old ones dịch:Tôi luôn muốn biết tất cả mọi thứ về bạn bè mới của tôi, và không có gì về những người bạn cũ 6.A good friend of my son's is a son to me dịch:Một người bạn tốt của con trai tôi cũng là con trai của tôi 7.Adversity does teach who your real friends are. dịch: hoạn nạn mới biết bạn hiền 8.Misfortune shows those who are not really friends dịch:Bất hạnh cho thấy những người không thực sự là bạn bè 9.Without friends no one would choose to live, though he had all other goods dịch:Nếu không có bạn bè, không ai sẽ chọn sống, mặc dù anh ta có tất cả những thứ khác 10.I don't need a friend who changes when I change and who nods when I nod; my shadow does that much better dịch:Tôi không cần một người bạn thay đổi khi tôi thay đổi và ai gật đầu khi tôi gật đầu; cái bóng của tôi làm điều đó tốt hơn 11.What is a friend? I will tell you...it is someone with whom you dare to be yourself. dịch:Một người bạn là gì? Tôi sẽ nói với bạn... đó là người mà bạn dám trở thành chính mình 12:Friendship: a building contract you sign with laughter and break with tears. dịch:Bạn bè: một hợp đồng xây dựng mà bạn ký với tiếng cười và phá vỡ với nước mắt. 13:Be courteous to all, but intimate with few, and let those few be well tried before you give them your confidence. True friendship is a plant of slow growth, and must undergo and withstand the shocks of adversity before it is entitled to the appellation. dịch:Hãy lịch sự với tất cả mọi người, nhưng thân mật với rất ít người, và hãy thử những người đó trước khi bạn tin tưởng họ. Tình bạn thật sự là một cây phát triển chậm, và phải trải qua và chịu được những cú sốc nghịch cảnh trước khi nó xứng đáng gọi như vậy 14:You can make more friends in two months by becoming interested in other people than you can in two years by trying to get other people interested in you dịch:Bạn có thể kết bạn được nhiều trong hai tháng bằng cách trở nên quan tâm đến người khác hơn là trong 2 năm cố gắng để có được những người khác quan tâm đến bạn 15:Do not protect yourself by a fence, but rather by your friends dịch:Đừng tự bảo vệ mình bằng hàng rào, mà là bởi bạn bè của bạn hay chứ các bạn có gì k hiểu k bye

August 24, 2017

6 Nhận xét


https://www.duolingo.com/profile/RubyLinh2006

TỚ CHÌNH BÀY XUÔNG DÒNG NHƯNG ĐĂNG XONG LẠI THẾ NÀY CÁC BN THÔNG CẢM


https://www.duolingo.com/profile/trang_cute1

bn enter 2 lần là ok


https://www.duolingo.com/profile/meimmin

Bấm enter 2 lần ấy bác gái ạ ~ Tặng bác 1 lingot :)


https://www.duolingo.com/profile/trang_cute1

bạn là nên có xuống dòng

chứ như thế này thì mọi người ko đọc được đâu mà ko được đẹp


https://www.duolingo.com/profile/fan-linhkaa

trình bày của bạn chưa đẹp nhé!

cố gắng trog bài viết lần sau nhé!

Học một ngôn ngữ chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.