Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/...Gc...

[CLB ★GasCos Club★] - Bài tập tuần 2 part 1

...Gc...
  • 25
  • 25
  • 25
  • 24
  • 22
  • 13
  • 12
  • 10
  • 6
  • 329

Bài tập tuần này gc sẽ có phần KT bài cũ nhea ~ nên mỗi ng 1 đề, k trùng đề của nhau đâu :) Và cx nhắc luôn, ai chưa nhận thưởng tuần 1 vô nhận mau lên :) mai gc xóa topic là miễn luôn :)


Ok, hôm nay chúng ta sẽ học: Unit 2: Travel items

  • Bài học Tuần này gồm:

    Lý thuyết: học từ vựng chủ đề Travel items

    Công thức T.A: Thì hiện tại đơn ( Chuyên đề 1 )

    Bài tập Tinycards: Thứ 4 và thứ 6 sẽ giao

    Bài luyện tập Unit 2

I) Từ vựng:

  • Backpack: ba lô

Get your backpack and let’s go!

  • Compass: la bàn

Don’t forget the compass for the trip tomorrow.

  • Map: bản đồ

A map is very helpful when you travel.

  • Mobile phone: điện thoại di động

Remember to bring your mobile phone.

  • Painkiller: thuốc giảm đau

Do we need to bring some painkillers?

  • Plaster: băng dán ( băng cá nhân )

I’ve cut my finger. I need a plaster, please.

  • Scissors: kéo

What are the scissors for?

  • Sleeping bag: túi ngủ

You will need a sleeping bag to sleep outside at night.

  • Sun cream: kem chống nắng

It’s very sunny outside. Let’s put some sun cream on.

  • Sun hat: mũ che nắng

It is very sunny there. You need to bring a sun hat.

  • Tent: lều cắm trại

Let’s first put up our tent before making lunch.

  • Torch: đèn pin

You mustn’t forget a torch for your next camping trip.

  • Walking boots : giày đi bộ ( cao cổ )

Where are my walking boots? I need them for the trip tomorrow.

  • Waterproof coat: áo khoác chống nước

I don’t think we need a waterproof coat for this trip.

  • Essential = Necessary : cần thiết, quan trọng

A map is essential for this trip to explore the forest.

A map is necessary for this trip to explore the forest.

II) Bài tập từ vựng part 1:

Bài tập part 1: Click here

20p, 1p = 1 ling

Bài tập từ vựng part 2 và 3 dành cho thứ 4 và thứ 6 nhea ^.~

III) Chuyên đề 1: Thì hiện tại đơn ( Simple present )

a) Công thức:

1) Khẳng định:

( Công thức ): S + V ( s / es )

I / you / we / they / danh từ số nhiều + V

She / he / it / danh từ số ít / + V ( s / es )

2) Phủ định:

S + don't / doesn't + V

3) Câu hỏi:

Do / Does + S + V ?

4) Thêm ''ES'' cho 3 trường hợp:

Động từ tận cùng bằng: S ; ss ; sh ; ch ; x ; z II VD: passes ; washes ; watches ; fixes

Động từ tận cùng bằng ''O'' II VD: do -> does ; go -> goes

Động từ tận cùng bằng ''Y'', trước ''Y'' là 1 phụ âm, đổi ''Y'' thành ''I'' rồi thêm ''ES'' II VD: study -> studies

Các trường hợp còn lại chỉ thêm ''S''

5) Từ nhận biết: always ; usually ; often ; sometimes ; ...

b) Cách sử dụng:

1) Nói lên sở thích yêu ghét, nhu cầu tình cảm của con người ở hiện tại.

VD: I like Rock music.

2) Nói lên những thói quen trong sinh hoạt hàng ngày, những sự việc lặp đi lặp lại từ xa đến nay.

VD: My brother usually stays up late and gets up early.

3) Nói lên khả năng, năng lực của ai đó ở hiện tại.

VD: He speaks English fluently.

4) Nói lên quy luật tất yếu của tự nhiên, những sự việc có tính chân lý.

VD: Two and two makes four.

5) Dùng trong mệnh đề điều kiện của câu điều kiện có thật ở hiện tại

VD: If you work hard, you will pass the exam.

6) Dùng trong mệnh đề chứa liên từ thời gian ( when ; by the time ; as soon as ; until / till ; after ; before ; while ) trong câu nói về tương lai.

VD: When I get home, I will phone you.

7) Nói về những chương trình thể thao phim ảnh hoặc đôi khi là những kế hoạch cá nhân sẽ được thực hiện trong tương lai nhưng đã được sắp xếp theo thời khóa biểu

VD: ''Spider man'' starts on Disney chanel at 9 p.m this Saturday.

Chú ý: Bài tập chuyên đề sẽ giao vào thứ 4 hoặc thứ 6.


Topic có j sơ sài mong mn bỏ qua ~

Và e cx mong Mod đừng xóa topic của e ạ, những topic cũ tuần trc e xóa r, còn topic TK tuần mai e sẽ xóa

P/s: mấy bn đừng có đú tớ nhea, tớ điên lên k topic đú nào sống đc đâu ~

Thanks

for

reading!!

#Gc...2k3

9 tháng trước

12 Nhận xét


https://www.duolingo.com/...Gc...
...Gc...
  • 25
  • 25
  • 25
  • 24
  • 22
  • 13
  • 12
  • 10
  • 6
  • 329

Danh sách TV CLB:

  • ...-Mu-... : 001
  • GxusSky : 002
  • -Joco : 003
  • -...Cherry...- : 004
  • Shinohara-Akari : 005
  • Chalrixy : 006
  • ...Lucy-chan... : 007
  • Erza_Scarlet : 008
  • ._MiiG_. : 009
  • Nana2192007 : 010
  • anime_manga_2k6 : 011
  • Oraharu_Miana : 012
  • Fuyuki-Aoi : 013
  • -Yaku : 014
  • thucdan : 015
  • _JennySweet_: 016
  • Karry-Yuu : 017
  • phuonganh3a201 : 018
  • ttcnguyen4: 019
  • -...Rii...- : 020
  • -...Shine...- : 021
  • .Eira. : 022
  • Lynn : 023
  • ...Kaspersky... : 024
  • -Nei. : 025
  • trang_24_cute : 026
  • -Aw.. : 027
  • beauty_rose : 028
  • Jukisu34 : 029
  • DevilAngel19 : 030
  • HongThanhT494227 :031
  • -..an..- : 032
  • .Gii. : 033
  • ....Evie.... : 034
  • -Ha.Bang : 035
  • _Bun_ : 036
9 tháng trước

https://www.duolingo.com/...Alice-X...

{ Đã hoàn thành }

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/...-Mu-...

E xin bkt .-.

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/-Yaku

[Đã hoàn thành] 014.Xin được kiểm tra bài cũ

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/.Gii.

Mã 033 xin đk KT bài cũ

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/.Eira.
.Eira.
  • 14
  • 8
  • 5

[ Đã hoàn thành]

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/-..Izy-Hotaru..-
-..Izy-Hotaru..-
  • 25
  • 6
  • 6
  • 5
  • 5
  • 5
  • 4
  • 358

[Đã nộp bài - Mã: 005.] ^0^

¶^¶ Cho chị xin đề kiểm tra bài cũ lun nhé, mơn em gái iu nhìu lém á!!

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/Chalrixy

Đã nộp

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/-Yuu

Hạc Mặp đã hoàn thành :vvv, mã 017. Hãy kiểm tra bài cũ :)))

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/Ikk.a
  • Đã hoàn thành bài tập!

  • Xin được kiểm tra bài cũ! - (Mã : 003).

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/...Stitch...

Cho xin bài kiểm tra

9 tháng trước

https://www.duolingo.com/-Silent.
-Silent.
  • 15
  • 9
  • 5
  • 4
  • 4
  • 2
  • 2

< Đã hoàn thành bài tập > Cho mik kiểm tra bài cũ nha !

9 tháng trước