Duolingo là chương trình học ngoại ngữ phổ biến nhất thế giới. Điều thú vị nhất là Duolingo 100% miễn phí!

https://www.duolingo.com/DiuLinhAng

Một số từ vựng Tiếng Anh về vật dụng gia đình

Một số từ vựng Tiếng Anh về vật dụng gia đình cho các cậu tham khảo nè

Bed: cái giường ngủ

Fan: cái quạt

Clock: đồng hồ

Chair: cái ghế

Bookshelf: giá sách

Picture: bức tranh

Wardrobe: tủ quần áo

Pillow: chiếc gối

Blanket: chăn, mền

Computer: máy tính

Bin: thùng rác

Television: ti vi

Telephone: điện thoại bàn

Air conditioner: điều hoà

Toilet: bồn cầu

Washing machine: máy giặt

Dryer: máy sấy

Sink: bồn rửa tay

Shower: vòi hoa sen

Tub: bồn tắm

Toothpaste: kem đánh răng

Toothbrush: bàn chải đánh răng

Mirror: cái gương

Toilet paper:giấy vệ sinh

Razor: dao cạo râu

Face towel: khăn mặt

Suspension hook: móc treo

Shampoo: dầu gội

Hair conditioner: dầu xả

Soft wash: sữa tắm

Table: bàn

Bench: ghế bành

Sofa: ghế sô-fa

Vase: lọ hoa

Flower: hoa

Stove: máy sưởi, lò sưởi

Gas cooker: bếp ga

Refrigerator: tủ lạnh

Multi rice cooker: nồi cơm điện

Dishwasher :máy rửa bát, đĩa

Timetable: thời khóa biểu

Calendar: lịch

Comb: cái lược

Price bowls: giá bát

Clothes: quần áo

Lights: đèn

Cup: cốc

Door curtain: rèm cửa

Mosquito net: màn

Water jar: chum nước

Screen: màn hình (máy tính, ti vi)

Mattress: nệm

Sheet: khăn trải giường

Handkerchief: khăn mùi soa

Handbag: túi xách

Clip: kẹp

Clothes-bag: kẹp phơi đồ

Scissors: kéo

Curtain: Ri-đô

Knife: con dao

Nguồn: http://bbc.edu.vn/news/Tu-vung-tieng-Anh-1/Tu-vung-ve-cac-vat-dung-trong-gia-dinh.html

10 tháng trước

4 Nhận xét


https://www.duolingo.com/DauNgok
DauNgok
  • 19
  • 11
  • 11
  • 11
  • 10
  • 10
  • 10
  • 9
  • 8
  • 8
  • 5
  • 2

Bạn nên đăng thêm ảnh và rút gọn nguồn

10 tháng trước

https://www.duolingo.com/Nikayasi

hay đấy.Tớ rất thích.1 like for you

10 tháng trước

https://www.duolingo.com/LeCongDat1

bạn rút gọn nguồn nha

10 tháng trước